← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.28 · Saṁyutta Nikāya

SN12.28

3. Dasabalavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

58/58 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

56/58 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.28
Linked Discourses 12.28
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Dasabalavagga
3. The Ten Powers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhusutta
A Mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tatra kho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idha, bhikkhave, bhikkhu jarāmaraṇaṁ pajānāti, jarāmaraṇasamudayaṁ pajānāti, jarāmaraṇanirodhaṁ pajānāti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti, jātiṁ pajānāti …pe…
“A mendicant understands old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. They understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavaṁ pajānāti …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānaṁ pajānāti …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhaṁ pajānāti …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanaṁ pajānāti …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassaṁ pajānāti …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanaṁ pajānāti …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpaṁ pajānāti …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ pajānāti …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre pajānāti, saṅkhārasamudayaṁ pajānāti, saṅkhāranirodhaṁ pajānāti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti.
They understand choices, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamañca, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ?
And what is old age and death?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā tesaṁ tesaṁ sattānaṁ tamhi tamhi sattanikāye jarā jīraṇatā khaṇḍiccaṁ pāliccaṁ valittacatā āyuno saṁhāni indriyānaṁ paripāko—
The old age, decrepitude, broken teeth, grey hair, wrinkly skin, diminished vitality, and failing faculties of the various sentient beings in the various orders of sentient beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati jarā.
This is called old age.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā tesaṁ tesaṁ sattānaṁ tamhā tamhā sattanikāyā cuti cavanatā bhedo antaradhānaṁ maccu maraṇaṁ kālakiriyā khandhānaṁ bhedo kaḷevarassa nikkhepo;
The passing away, passing on, disintegration, demise, mortality, death, decease, breaking up of the aggregates, and laying to rest of the corpse of the various sentient beings in the various orders of sentient beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ vuccati maraṇaṁ.
This is called death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti ayañca jarā idañca maraṇaṁ.
Such is old age, and such is death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vuccati, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ.
This is called old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jātisamudayā jarāmaraṇasamudayo;
Rebirth is the origin of old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jātinirodhā jarāmaraṇanirodho.
When rebirth ceases, old age and death cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo jarāmaraṇanirodhagāminī paṭipadā.
The practice that leads to the cessation of old age and death is simply this noble eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathidaṁ—sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
that is: right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, jāti …pe…
And what is rebirth? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamo ca, bhikkhave, bhavo …
And what is continued existence? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamañca, bhikkhave, upādānaṁ …
And what is grasping? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katamā ca, bhikkhave, taṇhā …
And what is craving? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanā …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phasso …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ ….
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, saṅkhārā?
And what are choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tayome, bhikkhave, saṅkhārā—
There are three kinds of choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāyasaṅkhāro, vacīsaṅkhāro, cittasaṅkhāro.
Choices by way of body, speech, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, saṅkhārā.
These are called choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avijjāsamudayā saṅkhārasamudayo;
Ignorance is the origin of choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjānirodhā saṅkhāranirodho.
When ignorance ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saṅkhāranirodhagāminī paṭipadā.
The practice that leads to the cessation of choices is simply this noble eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathidaṁ—sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
that is: right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato kho, bhikkhave, bhikkhu evaṁ jarāmaraṇaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇasamudayaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇanirodhaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti, evaṁ jātiṁ pajānāti …pe…
A mendicant understands old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. They understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavaṁ …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānaṁ …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhaṁ …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanaṁ …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassaṁ …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre …
They understand choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārasamudayaṁ …
their origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāranirodhaṁ …
their cessation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti.
and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, bhikkhu diṭṭhisampanno itipi, dassanasampanno itipi, āgato imaṁ saddhammaṁ itipi, passati imaṁ saddhammaṁ itipi, sekkhena ñāṇena samannāgato itipi, sekkhāya vijjāya samannāgato itipi, dhammasotaṁ samāpanno itipi, ariyo nibbedhikapañño itipi, amatadvāraṁ āhacca tiṭṭhati itipī”ti.
This mendicant is called: ‘one accomplished in view’, ‘one accomplished in vision’, ‘one who has come to the true teaching’, ‘one who sees this true teaching’, ‘one endowed with a trainee’s insight’, ‘one endowed with a trainee’s knowledge’, ‘one who has entered the stream of the teaching’, ‘a noble one with penetrative wisdom’, and also ‘one who stands pressing against the door to freedom from death’.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch