Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn12.28:0.1
Saṁyutta Nikāya 12.28
Linked Discourses 12.28
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:0.2
3. Dasabalavagga
3. The Ten Powers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:0.3
Bhikkhusutta
A Mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.2
“Tatra kho …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.3
idha, bhikkhave, bhikkhu jarāmaraṇaṁ pajānāti, jarāmaraṇasamudayaṁ pajānāti, jarāmaraṇanirodhaṁ pajānāti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti, jātiṁ pajānāti …pe…
“A mendicant understands old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. They understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.4
bhavaṁ pajānāti …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.5
upādānaṁ pajānāti …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.6
taṇhaṁ pajānāti …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.7
vedanaṁ pajānāti …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.8
phassaṁ pajānāti …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.9
saḷāyatanaṁ pajānāti …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.10
nāmarūpaṁ pajānāti …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.11
viññāṇaṁ pajānāti …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:1.12
saṅkhāre pajānāti, saṅkhārasamudayaṁ pajānāti, saṅkhāranirodhaṁ pajānāti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti.
They understand choices, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.1
Katamañca, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ?
And what is old age and death?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.2
Yā tesaṁ tesaṁ sattānaṁ tamhi tamhi sattanikāye jarā jīraṇatā khaṇḍiccaṁ pāliccaṁ valittacatā āyuno saṁhāni indriyānaṁ paripāko—
The old age, decrepitude, broken teeth, grey hair, wrinkly skin, diminished vitality, and failing faculties of the various sentient beings in the various orders of sentient beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.3
ayaṁ vuccati jarā.
This is called old age.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.4
Yā tesaṁ tesaṁ sattānaṁ tamhā tamhā sattanikāyā cuti cavanatā bhedo antaradhānaṁ maccu maraṇaṁ kālakiriyā khandhānaṁ bhedo kaḷevarassa nikkhepo;
The passing away, passing on, disintegration, demise, mortality, death, decease, breaking up of the aggregates, and laying to rest of the corpse of the various sentient beings in the various orders of sentient beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.5
idaṁ vuccati maraṇaṁ.
This is called death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.6
Iti ayañca jarā idañca maraṇaṁ.
Such is old age, and such is death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.7
Idaṁ vuccati, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ.
This is called old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.8
Jātisamudayā jarāmaraṇasamudayo;
Rebirth is the origin of old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.9
jātinirodhā jarāmaraṇanirodho.
When rebirth ceases, old age and death cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.10
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo jarāmaraṇanirodhagāminī paṭipadā.
The practice that leads to the cessation of old age and death is simply this noble eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:2.11
Seyyathidaṁ—sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
that is: right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.1
Katamā ca, bhikkhave, jāti …pe…
And what is rebirth? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.2
katamo ca, bhikkhave, bhavo …
And what is continued existence? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.3
katamañca, bhikkhave, upādānaṁ …
And what is grasping? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.4
katamā ca, bhikkhave, taṇhā …
And what is craving? …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.5
vedanā …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.6
phasso …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.7
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.8
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:3.9
viññāṇaṁ ….
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.1
Katame ca, bhikkhave, saṅkhārā?
And what are choices?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.2
Tayome, bhikkhave, saṅkhārā—
There are three kinds of choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.3
kāyasaṅkhāro, vacīsaṅkhāro, cittasaṅkhāro.
Choices by way of body, speech, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.4
Ime vuccanti, bhikkhave, saṅkhārā.
These are called choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.5
Avijjāsamudayā saṅkhārasamudayo;
Ignorance is the origin of choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.6
avijjānirodhā saṅkhāranirodho.
When ignorance ceases, choices cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.7
Ayameva ariyo aṭṭhaṅgiko maggo saṅkhāranirodhagāminī paṭipadā.
The practice that leads to the cessation of choices is simply this noble eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:4.8
Seyyathidaṁ—sammādiṭṭhi …pe… sammāsamādhi.
that is: right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.1
Yato kho, bhikkhave, bhikkhu evaṁ jarāmaraṇaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇasamudayaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇanirodhaṁ pajānāti, evaṁ jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti, evaṁ jātiṁ pajānāti …pe…
A mendicant understands old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. They understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.2
bhavaṁ …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.3
upādānaṁ …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.4
taṇhaṁ …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.5
vedanaṁ …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.6
phassaṁ …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.7
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.8
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.9
viññāṇaṁ …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.10
saṅkhāre …
They understand choices,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.11
saṅkhārasamudayaṁ …
their origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.12
saṅkhāranirodhaṁ …
their cessation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.13
evaṁ saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānāti.
and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.14
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, bhikkhu diṭṭhisampanno itipi, dassanasampanno itipi, āgato imaṁ saddhammaṁ itipi, passati imaṁ saddhammaṁ itipi, sekkhena ñāṇena samannāgato itipi, sekkhāya vijjāya samannāgato itipi, dhammasotaṁ samāpanno itipi, ariyo nibbedhikapañño itipi, amatadvāraṁ āhacca tiṭṭhati itipī”ti.
This mendicant is called: ‘one accomplished in view’, ‘one accomplished in vision’, ‘one who has come to the true teaching’, ‘one who sees this true teaching’, ‘one endowed with a trainee’s insight’, ‘one endowed with a trainee’s knowledge’, ‘one who has entered the stream of the teaching’, ‘a noble one with penetrative wisdom’, and also ‘one who stands pressing against the door to freedom from death’.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sn12.28:5.15
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch