← Kinh Tương Ưng Bộ

SN12.20 · Saṁyutta Nikāya

SN12.20

2. Āhāravagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

64/64 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

54/64 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Saṁyutta Nikāya 12.20
Linked Discourses 12.20
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
2. Āhāravagga
2. Fuel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paccayasutta
Conditions
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Paṭiccasamuppādañca vo, bhikkhave, desessāmi paṭiccasamuppanne ca dhamme.
“Mendicants, I will teach you dependent origination and dependently originated phenomena.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ suṇātha, sādhukaṁ manasi karotha, bhāsissāmī”ti.
Listen and apply your mind well, I will speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Yes, sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Katamo ca, bhikkhave, paṭiccasamuppādo?
“And what is dependent origination?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jātipaccayā, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ.
Rebirth is a requirement for old age and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uppādā vā tathāgatānaṁ anuppādā vā tathāgatānaṁ, ṭhitāva sā dhātu dhammaṭṭhitatā dhammaniyāmatā idappaccayatā.
Whether Realized Ones arise or not, this law of nature persists, this regularity of natural principles, this surety of natural principles, specific conditionality.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ tathāgato abhisambujjhati abhisameti.
A Realized One awakens to this and comprehends it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhisambujjhitvā abhisametvā ācikkhati deseti paññāpeti paṭṭhapeti vivarati vibhajati uttānīkaroti.
then he explains, teaches, asserts, establishes, clarifies, analyzes, and discloses it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Passathā’ti cāha:
‘Look,’ he says,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘jātipaccayā, bhikkhave, jarāmaraṇaṁ’.
‘Rebirth is a requirement for old age and death.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhavapaccayā, bhikkhave, jāti …pe…
Continued existence is a requirement for rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānapaccayā, bhikkhave, bhavo …
Grasping is a requirement for continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhāpaccayā, bhikkhave, upādānaṁ …
Craving is a requirement for grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanāpaccayā, bhikkhave, taṇhā …
Feeling is a requirement for craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phassapaccayā, bhikkhave, vedanā …
Contact is a requirement for feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanapaccayā, bhikkhave, phasso …
The six sense fields are requirements for contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpapaccayā, bhikkhave, saḷāyatanaṁ …
Name and form are requirements for the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇapaccayā, bhikkhave, nāmarūpaṁ …
Consciousness is a requirement for name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārapaccayā, bhikkhave, viññāṇaṁ …
Choices are a requirement for consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjāpaccayā, bhikkhave, saṅkhārā
Ignorance is a requirement for choices.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppādā vā tathāgatānaṁ anuppādā vā tathāgatānaṁ, ṭhitāva sā dhātu dhammaṭṭhitatā dhammaniyāmatā idappaccayatā.
Whether Realized Ones arise or not, this law of nature persists, this regularity of natural principles, this surety of natural principles, specific conditionality.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ tathāgato abhisambujjhati abhisameti.
A Realized One awakens to this and comprehends it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhisambujjhitvā abhisametvā ācikkhati deseti paññāpeti paṭṭhapeti vivarati vibhajati uttānīkaroti.
then he explains, teaches, asserts, establishes, clarifies, analyzes, and discloses it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Passathā’ti cāha:
‘Look,’ he says,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘avijjāpaccayā, bhikkhave, saṅkhārā’.
‘Ignorance is a requirement for choices.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti kho, bhikkhave, yā tatra tathatā avitathatā anaññathatā idappaccayatā—
So the fact that this is real, not unreal, not otherwise; the specific conditionality of it:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, paṭiccasamuppādo.
this is called dependent origination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, paṭiccasamuppannā dhammā?
And what are the dependently originated phenomena?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jarāmaraṇaṁ, bhikkhave, aniccaṁ saṅkhataṁ paṭiccasamuppannaṁ khayadhammaṁ vayadhammaṁ virāgadhammaṁ nirodhadhammaṁ.
Old age and death are impermanent, conditioned, dependently originated, liable to end, vanish, fade away, and cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jāti, bhikkhave, aniccā saṅkhatā paṭiccasamuppannā khayadhammā vayadhammā virāgadhammā nirodhadhammā.
Rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhavo, bhikkhave, anicco saṅkhato paṭiccasamuppanno khayadhammo vayadhammo virāgadhammo nirodhadhammo.
Continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upādānaṁ bhikkhave …pe…
Grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhā, bhikkhave …
Craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedanā, bhikkhave …
Feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phasso, bhikkhave …
Contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saḷāyatanaṁ, bhikkhave …
The six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāmarūpaṁ, bhikkhave …
Name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viññāṇaṁ, bhikkhave …
Consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārā, bhikkhave …
Choices …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avijjā, bhikkhave, aniccā saṅkhatā paṭiccasamuppannā khayadhammā vayadhammā virāgadhammā nirodhadhammā.
Ignorance is impermanent, conditioned, dependently originated, liable to end, vanish, fade away, and cease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, paṭiccasamuppannā dhammā.
These are called the dependently originated phenomena.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato kho, bhikkhave, ariyasāvakassa ‘ayañca paṭiccasamuppādo, ime ca paṭiccasamuppannā dhammā’ yathābhūtaṁ sammappaññāya sudiṭṭhā honti, so vata pubbantaṁ vā paṭidhāvissati:
When a noble disciple has clearly seen with right wisdom this dependent origination and these dependently originated phenomena as they are, it will be quite impossible for them to turn back to the first beginning, thinking:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ahosiṁ nu kho ahaṁ atītamaddhānaṁ, nanu kho ahosiṁ atītamaddhānaṁ, kiṁ nu kho ahosiṁ atītamaddhānaṁ, kathaṁ nu kho ahosiṁ atītamaddhānaṁ, kiṁ hutvā kiṁ ahosiṁ nu kho ahaṁ atītamaddhānan’ti;
‘Did I exist in the past? Did I not exist in the past? What was I in the past? How was I in the past? After being what, what did I become in the past?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aparantaṁ vā upadhāvissati:
Or to turn forward to the final end, thinking:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavissāmi nu kho ahaṁ anāgatamaddhānaṁ, nanu kho bhavissāmi anāgatamaddhānaṁ, kiṁ nu kho bhavissāmi anāgatamaddhānaṁ, kathaṁ nu kho bhavissāmi anāgatamaddhānaṁ, kiṁ hutvā kiṁ bhavissāmi nu kho ahaṁ anāgatamaddhānan’ti;
‘Will I exist in the future? Will I not exist in the future? What will I be in the future? How will I be in the future? After being what, what will I become in the future?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etarahi vā paccuppannaṁ addhānaṁ ajjhattaṁ kathaṅkathī bhavissati:
Or to be undecided about the present, thinking:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ahaṁ nu khosmi, no nu khosmi, kiṁ nu khosmi, kathaṁ nu khosmi, ayaṁ nu kho satto kuto āgato, so kuhiṁ gamissatī’ti—
‘Am I? Am I not? What am I? How am I? This sentient being—where did it come from? And where will it go?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tathā hi, bhikkhave, ariyasāvakassa ayañca paṭiccasamuppādo ime ca paṭiccasamuppannā dhammā yathābhūtaṁ sammappaññāya sudiṭṭhā”ti.
Because that noble disciple has clearly seen with right wisdom this dependent origination and these dependently originated phenomena as they are.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āhāravaggo dutiyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āhāraṁ phagguno ceva,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dve ca samaṇabrāhmaṇā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaccānagotta dhammakathikaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Acelaṁ timbarukena ca;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bālapaṇḍitato ceva,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamo paccayena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch