Tra cứu toàn văn
Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.
Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu
Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).
- Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
- Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
- Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.
Nguồn, giấy phép và ghi công đầy đủ
sn12.14:0.1
Saṁyutta Nikāya 12.14
Linked Discourses 12.14
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 12.14
sn12.14:0.2
2. Āhāravagga
2. Fuel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
2. Phẩm Đoàn Thực
sn12.14:0.3
Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta
Ascetics and Brahmins (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Sa-môn Bà-la-môn (Hai)
sn12.14:1.1
Sāvatthiyaṁ viharati.
At Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Đang sống tại Sāvatthī.
sn12.14:1.2
“Ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā ime dhamme nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti, katame dhamme nappajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ nappajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ nappajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti?
“Mendicants, there are ascetics and brahmins who don’t understand these things, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. What things don’t they understand?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn nào không biết rõ những pháp này, không biết rõ tập khởi của những pháp ấy, không biết rõ diệt tận của những pháp ấy, không biết rõ con đường đưa đến diệt tận của những pháp ấy, không biết rõ pháp nào, không biết rõ tập khởi của pháp nào, không biết rõ diệt tận của pháp nào, không biết rõ con đường đưa đến diệt tận của pháp nào?
sn12.14:2.1
Jarāmaraṇaṁ nappajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti;
They don’t understand old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
già chết, tập khởi của già chết, diệt tận của già chết, con đường đưa đến diệt tận của già chết, không biết rõ;
sn12.14:2.2
jātiṁ …pe…
They don’t understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ sự sinh ra …
sn12.14:2.3
bhavaṁ …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ hữu …
sn12.14:2.4
upādānaṁ …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ chấp thủ …
sn12.14:2.5
taṇhaṁ …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ khát ái …
sn12.14:2.6
vedanaṁ …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ cảm thọ …
sn12.14:2.7
phassaṁ …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ xúc chạm …
sn12.14:2.8
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ sáu căn …
sn12.14:2.9
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ danh và sắc …
sn12.14:2.10
viññāṇaṁ …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
không biết rõ thức …
sn12.14:2.11
saṅkhāre nappajānanti, saṅkhārasamudayaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti.
They don’t understand choices, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
các hành, tập khởi của các hành, diệt tận của các hành, con đường đưa đến diệt tận của các hành, không biết rõ.
sn12.14:2.12
Ime dhamme nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ nappajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti.
They don’t understand these things, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những pháp này không biết rõ, không biết rõ tập khởi của những pháp ấy, không biết rõ diệt tận của những pháp ấy, không biết rõ con đường đưa đến diệt tận của những pháp ấy.
sn12.14:2.13
Na me te, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā samaṇesu vā samaṇasammatā brāhmaṇesu vā brāhmaṇasammatā, na ca pana te āyasmanto sāmaññatthaṁ vā brahmaññatthaṁ vā diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharanti.
I don’t deem them as true ascetics and brahmins. Those venerables don’t realize the goal of life as an ascetic or brahmin, and don’t live having realized it with their own insight in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn ấy, cũng không phải Sa-môn chơn trọn vẹn trong các Sa-môn, không phải Bà-la-môn chơn trọn vẹn trong các Bà-la-môn; và các bậc thượng lưu ấy cũng không sống chứng ngắm, chứng ngộ thực tế các pháp, tự mình biết, tự mình chứng nghiệm để an trú.
sn12.14:3.1
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā ime dhamme pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti, katame dhamme pajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ pajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ pajānanti, katamesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti?
There are ascetics and brahmins who do understand these things, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation. What things do they understand?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, còn những Sa-môn hay Bà-la-môn nào biết rõ những pháp này, biết rõ tập khởi của những pháp ấy, biết rõ diệt tận của những pháp ấy, biết rõ con đường đưa đến diệt tận của những pháp ấy, biết rõ pháp nào, biết rõ tập khởi của pháp nào, biết rõ diệt tận của pháp nào, biết rõ con đường đưa đến diệt tận của pháp nào?
sn12.14:4.1
Jarāmaraṇaṁ pajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti;
They understand old age and death, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
già chết, tập khởi của già chết, diệt tận của già chết, con đường đưa đến diệt tận của già chết, biết rõ;
sn12.14:4.2
jātiṁ …pe…
They understand rebirth …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ sự sinh ra …
sn12.14:4.3
bhavaṁ …
continued existence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ hữu …
sn12.14:4.4
upādānaṁ …
grasping …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ chấp thủ …
sn12.14:4.5
taṇhaṁ …
craving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ khát ái …
sn12.14:4.6
vedanaṁ …
feeling …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ cảm thọ …
sn12.14:4.7
phassaṁ …
contact …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ xúc chạm …
sn12.14:4.8
saḷāyatanaṁ …
the six sense fields …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ sáu căn …
sn12.14:4.9
nāmarūpaṁ …
name and form …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ danh và sắc …
sn12.14:4.10
viññāṇaṁ …
consciousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
biết rõ thức …
sn12.14:4.11
saṅkhāre pajānanti, saṅkhārasamudayaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti.
They understand choices, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
các hành, tập khởi của các hành, diệt tận của các hành, con đường đưa đến diệt tận của các hành, biết rõ.
sn12.14:4.12
Ime dhamme pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ samudayaṁ pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhaṁ pajānanti, imesaṁ dhammānaṁ nirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti.
They understand these things, their origin, their cessation, and the practice that leads to their cessation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Những pháp này biết rõ, biết rõ tập khởi của những pháp ấy, biết rõ diệt tận của những pháp ấy, biết rõ con đường đưa đến diệt tận của những pháp ấy.
sn12.14:4.13
Te kho me, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā samaṇesu ceva samaṇasammatā, brāhmaṇesu ca brāhmaṇasammatā. Te ca panāyasmanto sāmaññatthañca brahmaññatthañca diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharantī”ti.
I deem them as true ascetics and brahmins. Those venerables realize the goal of life as an ascetic or brahmin, and live having realized it with their own insight.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn ấy chính là Sa-môn chơn trọn vẹn trong các Sa-môn, Bà-la-môn chơn trọn vẹn trong các Bà-la-môn; và các bậc thượng lưu ấy cũng sống chứng ngắm, chứng ngộ thực tế các pháp, tự mình biết, tự mình chứng nghiệm để an trú”ti.
sn12.14:4.14
Catutthaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ tư.