← Kinh Tương Ưng Bộ

SN1.19 · Saṁyutta Nikāya

Kinh Túp Lều

2. Nandanavagga

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 23 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 6addbd9c-0ae7-4beb-b13d-aedd998aea8d · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 26065e74488b61a2cfb99e6dbe51914c0be7295718bf1bc866db51d9c27bad7a

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 23 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: c60b375a-302e-4403-8a2b-0a150da87881 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 26065e74488b61a2cfb99e6dbe51914c0be7295718bf1bc866db51d9c27bad7a

2026-09-14 · Scorecard lịch sử · 9.59/10

Người/công cụ đánh giá: Muse Spark.

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.5
Ngữ pháp & logic9.6
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn9.6
Tiếng Việt sáng rõ9.5
Hán–Việt & súc tích9.4
Bất định & trung thực9.1
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

23/23 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

23/23 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

23/23 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Tra cứu toàn văn

Nguồn dưới đây không phải cột đối chiếu. Nó là văn xuôi liên tục, không chia theo segment, nên không đặt cạnh Pāli từng câu được — dùng để tra từ ngữ và đối chiếu ở mức câu.

Tương Ưng Chư Thiên: bản Việt của Hòa thượng Thích Minh Châu

Hòa thượng Thích Minh Châu — lấy từ BuddhaSasana (budsas.net) (bản sao chép bên thứ ba). Không theo segment, không dùng để đối chiếu từng câu. NOASSERTION: Hòa thượng Thích Minh Châu (bản dịch).

  • Văn xuôi liên tục, không chia theo segment của bilara — đối chiếu ở mức câu chứ không ở mức segment.
  • Đây là bản sao của bên thứ ba, không phải bản xuất bản. Tương Ưng Bộ, tập I, bản dịch của Hòa thượng Thích Minh Châu. Đây là bản sao bên thứ ba; trang điện tử chưa xác định ấn bản và năm in được sao chép. Không suy ra bản xuất bản gốc từ nơi phân phối điện tử.
  • Không có tuyên bố quyền tác giả máy đọc được: NOASSERTION. Không suy ra CC0.

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái published

Saṁyutta Nikāya 1.19
Linked Discourses 1.19
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Saṁyutta Nikāya 1.19
2. Nandanavagga
2. The Garden of Delight
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
2. Phẩm Vườn Hoan Hỷ
Kuṭikāsutta
Little Hut
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Túp Lều
“Kacci te kuṭikā natthi,
“Don’t you have a little hut?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Ngươi không có túp lều chăng?
kacci natthi kulāvakā;
Don’t you have a little nest?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngươi không có tổ ấm chăng?
Kacci santānakā natthi,
Don’t you have any networks?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngươi không có con nối dõi chăng?
kacci muttosi bandhanā”ti.
Aren’t you free of shackles?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngươi đã thoát khỏi trói buộc chăng?”
“Taggha me kuṭikā natthi,
“Indeed I have no little hut.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Thật vậy, tôi không có túp lều,
taggha natthi kulāvakā;
Indeed I have no little nest.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thật vậy, tôi không có tổ ấm,
Taggha santānakā natthi,
Indeed I have no networks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thật vậy, tôi không có con nối dõi,
taggha muttomhi bandhanā”ti.
Indeed I’m free from shackles.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thật vậy, tôi đã thoát khỏi trói buộc.”
“Kintāhaṁ kuṭikaṁ brūmi,
“What do you think I call your little hut?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Vậy thế nào là túp lều của ngươi,
kiṁ te brūmi kulāvakaṁ;
What do I call your little nest?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thế nào là tổ ấm của ngươi?
Kiṁ te santānakaṁ brūmi,
What do I call your network?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thế nào là con nối dõi của ngươi,
kintāhaṁ brūmi bandhanan”ti.
And what do I call your shackle?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
thế nào là trói buộc của ngươi?”
“Mātaraṁ kuṭikaṁ brūsi,
“You call mother a little hut;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Mẹ được gọi là túp lều,
bhariyaṁ brūsi kulāvakaṁ;
and wife a little nest.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
vợ được gọi là tổ ấm,
Putte santānake brūsi,
You call children a network,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
con cái được gọi là sự nối dõi,
taṇhaṁ me brūsi bandhanan”ti.
and you call my craving a shackle.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
khát ái của tôi được gọi là trói buộc.”
“Sāhu te kuṭikā natthi,
“It’s good you have no little hut!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Lành thay, ngươi không có túp lều,
sāhu natthi kulāvakā;
It’s good you have no little nest!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
lành thay, ngươi không có tổ ấm,
Sāhu santānakā natthi,
It’s good you have no networks!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
lành thay, ngươi không có con nối dõi,
sāhu muttosi bandhanā”ti.
And good that you’re free from shackles.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
lành thay, ngươi đã thoát khỏi trói buộc.”