thig16.1:0.1
Therīgāthā 16.1
Verses of the Senior Nuns 16.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:0.2
Mahānipāta
The Great Book
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:0.3
Sumedhātherīgāthā
Sumedhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:1.1
Mantāvatiyā nagare,
In Mantāvatī city, Sumedhā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:1.2
Rañño koñcassa aggamahesiyā;
the daughter of King Koñca’s chief queen,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:1.3
Dhītā āsiṁ sumedhā,
was converted by those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:1.4
Pasāditā sāsanakarehi.
who practice the Buddha’s teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:2.1
Sīlavatī cittakathā,
She was virtuous, a brilliant speaker,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:2.2
Bahussutā buddhasāsane vinitā;
learned, and trained in the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:2.3
Mātāpitaro upagamma,
She went up to her mother and father and said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:2.4
Bhaṇati “ubhayo nisāmetha.
“Pay heed, both of you!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:3.1
Nibbānābhiratāhaṁ,
I delight in extinguishment!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:3.2
Asassataṁ bhavagataṁ yadipi dibbaṁ;
No state of life is eternal, not even that of the gods;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:3.3
Kimaṅgaṁ pana tucchā kāmā,
what then of sensual pleasures, so hollow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:3.4
Appassādā bahuvighātā.
offering little gratification and much distress.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:4.1
Kāmā kaṭukā āsī,
Sensual pleasures are bitter as the venom of a snake,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:4.2
Visūpamā yesu mucchitā bālā;
yet fools are infatuated by them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:4.3
Te dīgharattaṁ niraye,
Sent to hell for a very long time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:4.4
Samappitā haññante dukkhitā.
they are beaten and tortured.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:5.1
Socanti pāpakammā,
Those who grow in wickedness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:5.2
Vinipāte pāpavaddhino sadā;
ever lament in the underworld <j>due to their own bad deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:5.3
Kāyena ca vācāya ca,
They’re fools, unrestrained in body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:5.4
Manasā ca asaṁvutā bālā.
mind, and speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:6.1
Bālā te duppaññā,
Those witless, senseless fools,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:6.2
Acetanā dukkhasamudayoruddhā;
trapped by the origin of suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:6.3
Desente ajānantā,
are ignorant, not understanding the noble truths
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:6.4
Na bujjhare ariyasaccāni.
when they are being taught.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:7.1
Saccāni amma buddhavaradesitāni,
Most people, mum, ignorant of the truths
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:7.2
Te bahutarā ajānantā ye;
taught by the excellent Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:7.3
Abhinandanti bhavagataṁ,
look forward to a state of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:7.4
Pihenti devesu upapattiṁ.
longing for rebirth among the gods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:8.1
Devesupi upapatti,
Yet even rebirth among the gods
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:8.2
Asassatā bhavagate aniccamhi;
in an impermanent state of life is not eternal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:8.3
Na ca santasanti bālā,
But fools are not scared
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:8.4
Punappunaṁ jāyitabbassa.
of being reborn time and again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:9.1
Cattāro vinipātā,
Four lower realms and two other realms
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:9.2
Duve ca gatiyo kathañci labbhanti;
may be gained somehow or other.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:9.3
Na ca vinipātagatānaṁ,
But for those who end up in a lower realm,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:9.4
Pabbajjā atthi nirayesu.
there is no way to go forth in the hells.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:10.1
Anujānātha maṁ ubhayo,
May you both grant me permission to go forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:10.2
Pabbajituṁ dasabalassa pāvacane;
in the dispensation of him of the ten powers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:10.3
Appossukkā ghaṭissaṁ,
Living at ease, I shall apply myself
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:10.4
Jātimaraṇappahānāya.
to giving up rebirth and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:11.1
Kiṁ bhavagate abhinanditena,
Why look forward to a new state of life
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:11.2
Kāyakalinā asārena;
in this useless, insubstantial body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:11.3
Bhavataṇhāya nirodhā,
Grant me permission, I shall go forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:11.4
Anujānātha pabbajissāmi.
to make an end of craving for a new life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:12.1
Buddhānaṁ uppādo vivajjito,
A Buddha has arisen, the time has come,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:12.2
Akkhaṇo khaṇo laddho;
the unlucky moment has passed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:12.3
Sīlāni brahmacariyaṁ,
As long as I live I’ll never betray
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:12.4
Yāvajīvaṁ na dūseyyaṁ”.
my ethical precepts or my chaste path.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:13.1
Evaṁ bhaṇati sumedhā,
Then Sumedhā said to her parents:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:13.2
Mātāpitaro “na tāva āhāraṁ;
“So long as I remain a layperson,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:13.3
Āharissaṁ gahaṭṭhā,
I’ll refuse to eat any food,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:13.4
Maraṇavasaṁ gatāva hessāmi”.
until I’ve fallen under the sway of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:14.1
Mātā dukkhitā rodati pitā ca,
Upset, her mother burst into tears,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:14.2
Assā sabbaso samabhihato;
while her father, though grieved,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:14.3
Ghaṭenti saññāpetuṁ,
tried his best to persuade her
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:14.4
Pāsādatale chamāpatitaṁ.
as she lay collapsed upstairs in the longhouse.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:15.1
“Uṭṭhehi puttaka kiṁ soci,
“Get up child, why do you grieve so?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:15.2
Tena dinnāsi vāraṇavatimhi;
You’re already betrothed to be married!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:15.3
Rājā anīkaratto,
King Anīkaratta the handsome
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:15.4
Abhirūpo tassa tvaṁ dinnā.
is in Vāraṇavatī: he is your betrothed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:16.1
Aggamahesī bhavissasi,
You shall be the chief queen,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:16.2
Anikarattassa rājino bhariyā;
wife of King Anīkaratta.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:16.3
Sīlāni brahmacariyaṁ,
Ethical precepts, the chaste path—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:16.4
Pabbajjā dukkarā puttaka.
going forth is hard to do, my child.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:17.1
Rajje āṇā dhanamissariyaṁ,
As a royal there is command, wealth, authority,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:17.2
Bhogā sukhā daharikāsi;
and the happiness of possessions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:17.3
Bhuñjāhi kāmabhoge,
Enjoy sensual pleasures while you’re still young!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:17.4
Vāreyyaṁ hotu te putta”.
Let your wedding take place, my child!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:18.1
Atha ne bhaṇati sumedhā,
Then Sumedhā said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:18.2
“Mā edisikāni bhavagatamasāraṁ;
“Let this not come to pass! Existence is hollow!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:18.3
Pabbajjā vā hohiti,
I shall either go forth or die,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:18.4
Maraṇaṁ vā me na ceva vāreyyaṁ.
but I shall never marry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:19.1
Kimiva pūtikāyamasuciṁ,
Why cling to this rotting body so foul,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:19.2
Savanagandhaṁ bhayānakaṁ kuṇapaṁ;
stinking of fluids,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:19.3
Abhisaṁviseyyaṁ bhastaṁ,
a horrifying water-bag carcass,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:19.4
Asakiṁ paggharitaṁ asucipuṇṇaṁ.
always oozing, full of filth?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:20.1
Kimiva tahaṁ jānantī,
Knowing it like I do, what’s the point?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:20.2
Vikūlakaṁ maṁsasoṇitupalittaṁ;
A carcass is vile, smeared with flesh and blood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:20.3
Kimikulālayaṁ sakuṇabhattaṁ,
food for birds and swarms of worms—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:20.4
Kaḷevaraṁ kissa diyyati.
why have we been given it?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:21.1
Nibbuyhati susānaṁ,
Before long the body, bereft of consciousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:21.2
Aciraṁ kāyo apetaviññāṇo;
is carried out to the charnel ground,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:21.3
Chuddho kaḷiṅgaraṁ viya,
to be discarded like an old log
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:21.4
Jigucchamānehi ñātīhi.
by relatives in disgust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:22.1
Chuddhūna naṁ susāne,
When they’ve discarded it in the charnel ground,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:22.2
Parabhattaṁ nhāyanti jigucchantā;
to be eaten by others, your own parents
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:22.3
Niyakā mātāpitaro,
bathe themselves, disgusted;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:22.4
Kiṁ pana sādhāraṇā janatā.
what then of people at large?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:23.1
Ajjhositā asāre,
They’re attached to this hollow carcass,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:23.2
Kaḷevare aṭṭhinhārusaṅghāte;
this mass of sinews and bone;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:23.3
Kheḷassuccārassava,
this rotting body
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:23.4
Paripuṇṇe pūtikāyamhi.
full of saliva, tears, feces, and pus.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:24.1
Yo naṁ vinibbhujitvā,
If anyone were to dissect it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:24.2
Abbhantaramassa bāhiraṁ kayirā;
turning it inside out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:24.3
Gandhassa asahamānā,
the unbearable stench
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:24.4
Sakāpi mātā jiguccheyya.
would disgust even their own mother.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:25.1
Khandhadhātuāyatanaṁ,
Rationally examining
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:25.2
Saṅkhataṁ jātimūlakaṁ dukkhaṁ;
the aggregates, elements, and sense fields
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:25.3
Yoniso anuvicinantī,
as conditioned, rooted in birth, suffering—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:25.4
Vāreyyaṁ kissa iccheyyaṁ.
why would I wish for marriage?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:26.1
Divase divase tisatti,
Let three hundred sharp swords
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:26.2
Satāni navanavā pateyyuṁ kāyamhi;
fall on my body everyday!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:26.3
Vassasatampi ca ghāto,
Even if the slaughter lasted a hundred years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:26.4
Seyyo dukkhassa cevaṁ khayo.
it’d be worth it if it led to the end of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:27.1
Ajjhupagacche ghātaṁ,
One who understands the Teacher’s words
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:27.2
Yo viññāyevaṁ satthuno vacanaṁ;
would put up with this slaughter:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:27.3
‘Dīgho tesaṁ saṁsāro,
‘Long for you is transmigration
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:27.4
Punappunaṁ haññamānānaṁ’.
being killed time and time again.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:28.1
Devesu manussesu ca,
Among gods and humans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:28.2
Tiracchānayoniyā asurakāye;
in the realm of animals or that of titans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:28.3
Petesu ca nirayesu ca,
among the ghosts or in the hells,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:28.4
Aparimitā dissare ghātā.
endless killings are seen.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:29.1
Ghātā nirayesu bahū,
The hells are full of killing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:29.2
Vinipātagatassa pīḷiyamānassa;
for the corrupt who have fallen to the underworld.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:29.3
Devesupi attāṇaṁ,
Even among the gods there is no shelter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:29.4
Nibbānasukhā paraṁ natthi.
for no happiness excels extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:30.1
Pattā te nibbānaṁ,
Those who are committed to the dispensation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:30.2
Ye yuttā dasabalassa pāvacane;
of him of the ten powers attain extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:30.3
Appossukkā ghaṭenti,
Living at ease, they apply themselves
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:30.4
Jātimaraṇappahānāya.
to giving up rebirth and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:31.1
Ajjeva tātabhinikkha-
On this very day, dad, I shall renounce:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:31.2
missaṁ bhogehi kiṁ asārehi;
what’s to enjoy in hollow riches?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:31.3
Nibbinnā me kāmā,
I’m disillusioned with sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:31.4
Vantasamā tālavatthukatā”.
they’re like vomit, made like a palm stump.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:32.1
Sā cevaṁ bhaṇati pitaram-
As she spoke thus to her father,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:32.2
anīkaratto ca yassa sā dinnā;
Anīkaratta, to whom she was betrothed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:32.3
Upayāsi vāraṇavate,
approached from Vāraṇavatī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:32.4
Vāreyyamupaṭṭhite kāle.
at the time appointed for the marriage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:33.1
Atha asitanicitamuduke,
Then Sumedhā took up a knife,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:33.2
Kese khaggena chindiya sumedhā;
and cut off her hair, so black, thick, and soft.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:33.3
Pāsādaṁ pidahitvā,
Shutting herself in the longhouse,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:33.4
Paṭhamajjhānaṁ samāpajji.
she entered the first absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:34.1
Sā ca tahiṁ samāpannā,
And as she entered it there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:34.2
Anīkaratto ca āgato nagaraṁ;
Anīkaratta arrived at the city.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:34.3
Pāsāde ca sumedhā,
Then in the longhouse, Sumedhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:34.4
Aniccasaññaṁ subhāveti.
well developed the perception of impermanence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:35.1
Sā ca manasi karoti,
As she investigated in meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:35.2
Anīkaratto ca āruhī turitaṁ;
Anīkaratta quickly climbed the stairs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:35.3
Maṇikanakabhūsitaṅgo,
His limbs adorned with gems <j>and honey-yellow gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:35.4
Katañjalī yācati sumedhaṁ.
he begged Sumedhā with cupped palms:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:36.1
“Rajje āṇādhanamissa-
“As a royal there is command, wealth, authority,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:36.2
riyaṁ bhogā sukhā daharikāsi;
and the happiness of possessions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:36.3
Bhuñjāhi kāmabhoge,
Enjoy sensual pleasures while you’re still young!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:36.4
Kāmasukhā dullabhā loke.
Sensual pleasures are hard to find in the world!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:37.1
Nissaṭṭhaṁ te rajjaṁ,
I’ve handed royalty to you—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:37.2
Bhoge bhuñjassu dehi dānāni;
enjoy riches, give gifts!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:37.3
Mā dummanā ahosi,
Don’t be sad;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:37.4
Mātāpitaro te dukkhitā”.
your parents are upset.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:38.1
Taṁ taṁ bhaṇati sumedhā,
Sumedhā, having no use for sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:38.2
Kāmehi anatthikā vigatamohā;
and having done away with delusion, <j>spoke right back:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:38.3
“Mā kāme abhinandi,
“Do not take pleasure in sensuality!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:38.4
Kāmesvādīnavaṁ passa.
See the danger in sensual pleasures!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:39.1
Cātuddīpo rājā,
Mandhātā, king of four continents,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:39.2
Mandhātā āsi kāmabhoginamaggo;
foremost in enjoying sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:39.3
Atitto kālaṅkato,
died unsated,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:39.4
Na cassa paripūritā icchā.
his desires unfulfilled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:40.1
Satta ratanāni vasseyya,
Were the seven jewels to rain from the sky
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:40.2
Vuṭṭhimā dasadisā samantena;
all over the ten directions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:40.3
Na catthi titti kāmānaṁ,
there would be no sating of sensual pleasures:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:40.4
Atittāva maranti narā.
people die insatiable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:41.1
Asisūnūpamā kāmā,
Like a butcher’s knife and chopping board,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:41.2
kāmā sappasiropamā;
sensual pleasures are like a cobra’s head.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:41.3
Ukkopamā anudahanti,
They burn like a fire-brand,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:41.4
aṭṭhikaṅkala sannibhā.
they resemble a skeleton.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:42.1
Aniccā adhuvā kāmā,
Sensual pleasures are impermanent and unstable,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:42.2
bahudukkhā mahāvisā;
they’re full of suffering, a terrible poison;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:42.3
Ayoguḷova santatto,
like a hot iron ball,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:42.4
aghamūlā dukhapphalā.
the root of gloom, their fruit is pain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:43.1
Rukkhapphalūpamā kāmā,
Sensual pleasures are like fruits of a tree,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:43.2
maṁsapesūpamā dukhā;
like scraps of meat, painful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:43.3
Supinopamā vañcaniyā,
they trick you like a dream;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:43.4
kāmā yācitakūpamā.
sensual pleasures are like borrowed goods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:44.1
Sattisūlūpamā kāmā,
Sensual pleasures are like swords and spears;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:44.2
rogo gaṇḍo aghaṁ nighaṁ;
a disease, a boil, gloom and trouble.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:44.3
Aṅgārakāsusadisā,
Like a pit of glowing coals,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:44.4
aghamūlaṁ bhayaṁ vadho.
the root of gloom, fear and slaughter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:45.1
Evaṁ bahudukkhā kāmā,
Thus sensual pleasures have been explained
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:45.2
akkhātā antarāyikā;
to be obstructions, so full of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:45.3
Gacchatha na me bhavagate,
Please leave! As for me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:45.4
vissāso atthi attano.
I have no trust in any state of life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:46.1
Kiṁ mama paro karissati,
What can someone else do for me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:46.2
Attano sīsamhi ḍayhamānamhi;
when their own head is burning?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:46.3
Anubandhe jarāmaraṇe,
When stalked by old age and death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:46.4
Tassa ghātāya ghaṭitabbaṁ”.
you should strive to destroy them.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:47.1
Dvāraṁ apāpuritvānahaṁ,
She opened the door
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:47.2
Mātāpitaro anīkarattañca;
and saw her parents with Anīkaratta,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:47.3
Disvāna chamaṁ nisinne,
sitting crying on the floor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:47.4
Rodante idamavocaṁ.
And so she said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:48.1
“Dīgho bālānaṁ saṁsāro,
“Transmigration is long for fools,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:48.2
Punappunañca rodataṁ;
crying again and again <j>at that with no known beginning—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:48.3
Anamatagge pitu maraṇe,
the death of a father,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:48.4
Bhātu vadhe attano ca vadhe.
the killing of a brother or of themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:49.1
Assu thaññaṁ rudhiraṁ,
Remember the ocean of tears, of milk, of blood—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:49.2
Saṁsāraṁ anamataggato saratha;
transmigration with no known beginning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:49.3
Sattānaṁ saṁsarataṁ,
Remember the bones piled up
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:49.4
Sarāhi aṭṭhīnañca sannicayaṁ.
by beings transmigrating.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:50.1
Sara caturodadhī,
Remember the four oceans
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:50.2
Upanīte assuthaññarudhiramhi;
compared with tears, milk, and blood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:50.3
Sara ekakappamaṭṭhīnaṁ,
Remember bones piled up high as Mount Vepulla
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:50.4
Sañcayaṁ vipulena samaṁ.
in the course of a single eon.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:51.1
Anamatagge saṁsarato,
Transmigration with no known beginning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:51.2
Mahiṁ jambudīpamupanītaṁ;
is compared to this broad Black Plum Tree Land;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:51.3
Kolaṭṭhimattaguḷikā,
if divided into lumps the size of jujube seeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:51.4
Mātā mātusveva nappahonti.
they’d still be fewer than his mother’s mothers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:52.1
Tiṇakaṭṭhasākhāpalāsaṁ,
Remember the grass, sticks, and leaves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:52.2
Upanītaṁ anamataggato sara;
compare that with no known beginning:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:52.3
Caturaṅgulikā ghaṭikā,
if split into chips four inches in size,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:52.4
Pitupitusveva nappahonti.
they’d still be fewer than his father’s fathers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:53.1
Sara kāṇakacchapaṁ pubba-
Remember the one-eyed turtle <j>and the yoke with a hole
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:53.2
samudde aparato ca yugachiddaṁ;
blown in the ocean from east to west—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:53.3
Siraṁ tassa ca paṭimukkaṁ,
sticking the head in the hole
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:53.4
Manussalābhamhi opammaṁ.
is a metaphor for gaining a human birth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:54.1
Sara rūpaṁ pheṇapiṇḍopam-
Remember the form of this unlucky body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:54.2
assa kāyakalino asārassa;
insubstantial as a lump of foam.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:54.3
Khandhe passa anicce,
See the aggregates as impermanent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:54.4
Sarāhi niraye bahuvighāte.
remember the hells so full of distress.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:55.1
Sara kaṭasiṁ vaḍḍhente,
Remember those swelling the charnel grounds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:55.2
Punappunaṁ tāsu tāsu jātīsu;
again and again in life after life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:55.3
Sara kumbhīlabhayāni ca,
Remember the danger of gharials!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:55.4
Sarāhi cattāri saccāni.
Remember the four truths!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:56.1
Amatamhi vijjamāne,
When freedom from death is there to be found,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:56.2
Kiṁ tava pañcakaṭukena pītena;
why would you drink the five bitter poisons?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:56.3
Sabbā hi kāmaratiyo,
For all erotic delights
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:56.4
Kaṭukatarā pañcakaṭukena.
are so much more bitter than them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:57.1
Amatamhi vijjamāne,
When freedom from death is there to be found,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:57.2
Kiṁ tava kāmehi ye pariḷāhā;
why would you burn for sensual pleasures?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:57.3
Sabbā hi kāmaratiyo,
For all erotic delights
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:57.4
Jalitā kuthitā kampitā santāpitā.
are burning, boiling, bubbling, seething.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:58.1
Asapattamhi samāne,
When there is freedom from enmity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:58.2
Kiṁ tava kāmehi ye bahusapattā;
why would you want your enemy, sensual pleasures?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:58.3
Rājaggicoraudakappiyehi,
Many enemies take a share of your sensual pleasures:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:58.4
Sādhāraṇā kāmā bahusapattā.
kings, fire, robbers, flood, and unloved heirs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:59.1
Mokkhamhi vijjamāne,
When liberation is there to be found,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:59.2
Kiṁ tava kāmehi yesu vadhabandho;
what good are sensual pleasures that kill and bind?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:59.3
Kāmesu hi asakāmā,
For though unwilling, <j>when sensual pleasures are there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:59.4
Vadhabandhadukhāni anubhonti.
they are subject to the pain of killing and binding.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:60.1
Ādīpitā tiṇukkā,
As a blazing grass torch
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:60.2
Gaṇhantaṁ dahanti neva muñcantaṁ;
burns one who grasps it without letting go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:60.3
Ukkopamā hi kāmā,
sensual pleasures are like a grass torch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:60.4
Dahanti ye te na muñcanti.
burning those who do not let go.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:61.1
Mā appakassa hetu,
Don’t give up abundant happiness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:61.2
Kāmasukhassa vipulaṁ jahī sukhaṁ;
for the trivial joys of sensual pleasure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:61.3
Mā puthulomova baḷisaṁ,
Don’t fret later,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:61.4
Gilitvā pacchā vihaññasi.
like a catfish on a hook.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:62.1
Kāmaṁ kāmesu damassu,
Deliberately control yourself <j>among sensual pleasures!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:62.2
Tāva sunakhova saṅkhalābaddho;
You’re like a hound fixed to a chain:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:62.3
Kāhinti khu taṁ kāmā,
sensual pleasures will surely devour you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:62.4
Chātā sunakhaṁva caṇḍālā.
as hungry corpse-workers would a hound.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:63.1
Aparimitañca dukkhaṁ,
Harnessed to sensual pleasure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:63.2
Bahūni ca cittadomanassāni;
you undergo endless pain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:63.3
Anubhohisi kāmayutto,
along with much mental anguish:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:63.4
Paṭinissaja addhuve kāme.
relinquish sensual pleasures, they don’t last!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:64.1
Ajaramhi vijjamāne,
When the unaging is there to be found,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:64.2
Kiṁ tava kāmehi yesu jarā;
what good are sensual pleasures in which is old age?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:64.3
Maraṇabyādhigahitā,
All rebirths everywhere
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:64.4
Sabbā sabbattha jātiyo.
are bonded to death and sickness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:65.1
Idamajaramidamamaraṁ,
This is freedom from old age, freedom from death!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:65.2
Idamajarāmaraṁ padamasokaṁ;
This is freedom from old age and death, the sorrowless state!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:65.3
Asapattamasambādhaṁ,
Free of enmity, unconstricted,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:65.4
Akhalitamabhayaṁ nirupatāpaṁ.
faultless, fearless, without tribulations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:66.1
Adhigatamidaṁ bahūhi,
This freedom from death has been realized by many;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:66.2
Amataṁ ajjāpi ca labhanīyamidaṁ;
even today it can be obtained
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:66.3
Yo yoniso payuñjati,
by those who rationally apply themselves;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:66.4
Na ca sakkā aghaṭamānena”.
but it’s impossible if you don’t try.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:67.1
Evaṁ bhaṇati sumedhā,
So said Sumedhā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:67.2
Saṅkhāragate ratiṁ alabhamānā;
lacking delight in conditioned things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:67.3
Anunentī anikarattaṁ,
Soothing Anīkaratta,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:67.4
Kese ca chamaṁ khipi sumedhā.
Sumedhā cast her hair on the ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:68.1
Uṭṭhāya anikaratto,
Standing up, Anīkaratta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:68.2
Pañjaliko yācatassā pitaraṁ so;
raised his cupped palms to her father and begged:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:68.3
“Vissajjetha sumedhaṁ,
“Let go of Sumedhā, so that she may go forth!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:68.4
Pabbajituṁ vimokkhasaccadassā”.
She will see the truth of liberation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:69.1
Vissajjitā mātāpitūhi,
Released by her mother and father,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:69.2
pabbaji sokabhayabhītā;
she went forth, afraid of grief and fear.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:69.3
Cha abhiññā sacchikatā,
While still a trainee nun <j>she realized the six direct knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:69.4
aggaphalaṁ sikkhamānāya.
along with the highest fruit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:70.1
Acchariyamabbhutaṁ taṁ,
The extinguishment of the princess
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:70.2
Nibbānaṁ āsi rājakaññāya;
was incredible and amazing;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:70.3
Pubbenivāsacaritaṁ,
on her deathbed, she declared
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:70.4
Yathā byākari pacchime kāle.
her several past lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:71.1
“Bhagavati koṇāgamane,
“In the time of the Buddha Koṇāgamana,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:71.2
Saṅghārāmamhi navanivesamhi;
we three friends gave the gift
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:71.3
Sakhiyo tisso janiyo,
of a newly-built dwelling
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:71.4
Vihāradānaṁ adāsimha.
in the Saṅgha’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:72.1
Dasakkhattuṁ satakkhattuṁ,
Ten times, a hundred times,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:72.2
Dasasatakkhattuṁ satāni ca satakkhattuṁ;
a thousand times, ten thousand times,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:72.3
Devesu uppajjimha,
we were reborn among the gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:72.4
Ko pana vādo manussesu.
let alone among humans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:73.1
Devesu mahiddhikā ahumha,
We were mighty among the gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:73.2
Mānusakamhi ko pana vādo;
let alone among humans!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:73.3
Sattaratanassa mahesī,
I was queen to a king with the seven treasures—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:73.4
Itthiratanaṁ ahaṁ āsiṁ.
I was the treasure of a wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:74.1
So hetu so pabhavo,
That was the cause, that the origin, that the root,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:74.2
Taṁ mūlaṁ sāva sāsane khantī;
that was the acceptance of the dispensation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:74.3
Taṁ paṭhamasamodhānaṁ,
that first meeting culminated in extinguishment
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:74.4
Taṁ dhammaratāya nibbānaṁ.
for one delighting in the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:75.1
Evaṁ karonti ye sadda-
So say those who have faith in the words
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:75.2
hanti vacanaṁ anomapaññassa;
of the one unrivaled in wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:75.3
Nibbindanti bhavagate,
They’re disillusioned with any state of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:75.4
Nibbinditvā virajjantī”ti.
and being disillusioned they become dispassionate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:76.1
Itthaṁ sudaṁ sumedhā therī gāthāyo abhāsitthāti.
That is how these verses were recited by the senior nun Sumedhā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:76.2
Mahānipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.0
Samattā therīgāthāyo
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.1
Gāthāsatāni cattāri,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.2
asīti puna cuddasa;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.3
Theriyekuttarasatā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.4
sabbā tā āsavakkhayāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig16.1:77.5
Therīgāthāpāḷi niṭṭhitā.
The Verses of the Senior Nuns are finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch