thig15.1:0.1
Therīgāthā 15.1
Verses of the Senior Nuns 15.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:0.2
Cattālīsanipāta
The Book of the Forties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:0.3
Isidāsītherīgāthā
Isidāsī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:1.1
Nagaramhi kusumanāme,
In Pāṭaliputta, the cream of the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:1.2
Pāṭaliputtamhi pathaviyā maṇḍe;
the city named for a flower,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:1.3
Sakyakulakulīnāyo,
there were two nuns from the Sakyan clan,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:1.4
Dve bhikkhuniyo hi guṇavatiyo.
both of them ladies of quality.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:2.1
Isidāsī tattha ekā,
One was named Isidāsī, the second Bodhī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:2.2
Dutiyā bodhīti sīlasampannā ca;
They both were accomplished in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:2.3
Jhānajjhāyanaratāyo,
lovers of meditation and chanting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:2.4
Bahussutāyo dhutakilesāyo.
learned, crushing corruptions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:3.1
Tā piṇḍāya caritvā,
They wandered for alms and had their meal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:3.2
Bhattatthaṁ kariya dhotapattāyo;
When they had washed their bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:3.3
Rahitamhi sukhanisinnā,
they sat happily in a private place
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:3.4
Imā girā abbhudīresuṁ.
and started a conversation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:4.1
“Pāsādikāsi ayye,
“You’re so lovely, Mistress Isidāsī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:4.2
Isidāsi vayopi te aparihīno;
your youth has not yet faded.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:4.3
Kiṁ disvāna byālikaṁ,
What problem did you see that made you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:4.4
Athāsi nekkhammamanuyuttā”.
dedicate your life to renunciation?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:5.1
Evamanuyuñjiyamānā sā,
Being pressed like this in private,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:5.2
Rahite dhammadesanākusalā;
Isidāsī, skilled in teaching Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:5.3
Isidāsī vacanamabravi,
voiced the following words.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:5.4
“Suṇa bodhi yathāmhi pabbajitā”.
“Bodhī, hear how I went forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:6.1
“Ujjeniyā puravare,
In the fine town of Ujjenī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:6.2
Mayhaṁ pitā sīlasaṁvuto seṭṭhi;
my father was a financier, a good and moral man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:6.3
Tassamhi ekadhītā,
I was his only daughter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:6.4
Piyā manāpā ca dayitā ca.
dear, beloved, and cherished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:7.1
Atha me sāketato varakā,
Then some suitors came for me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:7.2
Āgacchumuttamakulīnā;
from the top family of Sāketa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:7.3
Seṭṭhī pahūtaratano,
They were sent by a financier abounding in wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:7.4
Tassa mamaṁ suṇhamadāsi tāto.
to whom my father then gave me as daughter-in-law.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:8.1
Sassuyā sasurassa ca,
Come morning and come evening,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:8.2
Sāyaṁ pātaṁ paṇāmamupagamma;
I bowed with my head to the feet
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:8.3
Sirasā karomi pāde,
of my father and mother-in-law,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:8.4
Vandāmi yathāmhi anusiṭṭhā.
just as I had been told.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:9.1
Yā mayhaṁ sāmikassa,
Whenever I saw my husband’s sisters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:9.2
Bhaginiyo bhātuno parijano vā;
his brothers, his servants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:9.3
Tamekavarakampi disvā,
or even he, my one and only,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:9.4
Ubbiggā āsanaṁ demi.
I nervously gave them a seat.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:10.1
Annena ca pānena ca,
Whatever they wanted—food and drink,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:10.2
Khajjena ca yañca tattha sannihitaṁ;
treats, or whatever was in the cupboard—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:10.3
Chādemi upanayāmi ca,
I brought out and offered to them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:10.4
Demi ca yaṁ yassa patirūpaṁ.
ensuring each got what was fitting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:11.1
Kālena upaṭṭhahitvā,
Having risen bright and early,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:11.2
Gharaṁ samupagamāmi ummāre;
I approached the main house,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:11.3
Dhovantī hatthapāde,
washed my hands and feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:11.4
Pañjalikā sāmikamupemi.
and went to my husband with cupped palms.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:12.1
Kocchaṁ pasādaṁ añjaniñca,
Taking a comb, adornments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:12.2
Ādāsakañca gaṇhitvā;
eyeshadow, and a mirror,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:12.3
Parikammakārikā viya,
I myself did the makeup for my husband,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:12.4
Sayameva patiṁ vibhūsemi.
as if I were his beautician.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:13.1
Sayameva odanaṁ sādhayāmi,
I myself cooked the rice;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:13.2
Sayameva bhājanaṁ dhovantī;
I myself washed the pots.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:13.3
Mātāva ekaputtakaṁ,
I looked after my husband
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:13.4
Tathā bhattāraṁ paricarāmi.
like a mother her only child.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:14.1
Evaṁ maṁ bhattikataṁ,
Thus I showed my devotion to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:14.2
Anurattaṁ kārikaṁ nihatamānaṁ;
a loyal, virtuous, and humble servant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:14.3
Uṭṭhāyikaṁ analasaṁ,
getting up early, and working tirelessly:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:14.4
Sīlavatiṁ dussate bhattā.
yet still my husband did me wrong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:15.1
So mātarañca pitarañca,
He said to his mother and father:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:15.2
Bhaṇati ‘āpucchahaṁ gamissāmi;
‘I’ll take my leave and go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:15.3
Isidāsiyā na saha vacchaṁ,
I can’t stand to live together with Isidāsī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:15.4
Ekāgārehaṁ saha vatthuṁ’.
staying in the same house.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:16.1
‘Mā evaṁ putta avaca,
‘Son, don’t speak like this!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:16.2
Isidāsī paṇḍitā paribyattā;
Isidāsī is astute and competent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:16.3
Uṭṭhāyikā analasā,
she gets up early and works tirelessly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:16.4
Kiṁ tuyhaṁ na rocate putta’.
son, why doesn’t she please you?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:17.1
‘Na ca me hiṁsati kiñci,
‘She hasn’t done anything to hurt me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:17.2
Na cahaṁ isidāsiyā saha vacchaṁ;
but I just can’t stand to live with her.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:17.3
Dessāva me alaṁ me,
As far as I’m concerned, she’s just detestable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:17.4
Apucchāhaṁ gamissāmi’.
I’ve had enough, I’ll take my leave and go.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:18.1
Tassa vacanaṁ suṇitvā,
When they heard his words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:18.2
Sassu sasuro ca maṁ apucchiṁsu;
my father-in-law and mother-in-law asked me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:18.3
‘Kissa tayā aparaddhaṁ,
‘What did you do wrong?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:18.4
Bhaṇa vissaṭṭhā yathābhūtaṁ’.
Boldly tell how it occurred.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:19.1
‘Napihaṁ aparajjhaṁ kiñci,
‘I’ve done nothing wrong,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:19.2
Napi hiṁsemi na bhaṇāmi dubbacanaṁ;
I haven’t hurt him, or said anything bad.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:19.3
Kiṁ sakkā kātuyye,
What can I possibly do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:19.4
Yaṁ maṁ viddessate bhattā’.
when my husband finds me so hateful?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:20.1
Te maṁ pitugharaṁ paṭinayiṁsu,
They led me back to my father’s home,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:20.2
Vimanā dukhena adhibhūtā;
distraught, overcome with suffering, and said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:20.3
Puttamanurakkhamānā,
‘By caring for our son,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:20.4
‘Jitāmhase rūpiniṁ lakkhiṁ’.
we’ve lost her, so lovely and lucky!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:21.1
Atha maṁ adāsi tāto,
Next my dad gave me to the household
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:21.2
Aḍḍhassa gharamhi dutiyakulikassa;
of a second wealthy family-man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:21.3
Tato upaḍḍhasuṅkena,
For this he got half the bride-price
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:21.4
Yena maṁ vindatha seṭṭhi.
of that which the financier paid.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:22.1
Tassapi gharamhi māsaṁ,
In his house I also lived a month,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:22.2
Avasiṁ atha sopi maṁ paṭiccharayi;
before he too wanted me gone;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:22.3
Dāsīva upaṭṭhahantiṁ,
though I served him like a slave,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:22.4
Adūsikaṁ sīlasampannaṁ.
virtuous and doing no wrong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:23.1
Bhikkhāya ca vicarantaṁ,
My father then spoke to a beggar for alms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:23.2
Damakaṁ dantaṁ me pitā bhaṇati;
a tamer of others and of himself:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:23.3
‘Hohisi me jāmātā,
‘Be my son-in-law;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:23.4
Nikkhipa poṭṭhiñca ghaṭikañca’.
set aside your tonsure-cloth and pot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:24.1
Sopi vasitvā pakkhaṁ,
He stayed a fortnight before he said to my dad:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:24.2
Atha tātaṁ bhaṇati ‘dehi me poṭṭhiṁ;
‘Give me back my tonsure-cloth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:24.3
Ghaṭikañca mallakañca,
my pot and my mug—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:24.4
Punapi bhikkhaṁ carissāmi’.
I’ll wander begging again.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:25.1
Atha naṁ bhaṇatī tāto,
So then my mum and my dad
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:25.2
Ammā sabbo ca me ñātigaṇavaggo;
and my whole group of relatives said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:25.3
‘Kiṁ te na kīrati idha,
‘What has not been done for you here?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:25.4
Bhaṇa khippaṁ taṁ te karihi’ti.
Quickly, tell us what we can do for you!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:26.1
Evaṁ bhaṇito bhaṇati,
When they spoke to him like this he said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:26.2
‘Yadi me attā sakkoti alaṁ mayhaṁ;
‘If I can make do for myself, that is enough.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:26.3
Isidāsiyā na saha vacchaṁ,
I can’t stand to live together with Isidāsī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:26.4
Ekagharehaṁ saha vatthuṁ’.
staying in the same house.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:27.1
Vissajjito gato so,
Released, he left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:27.2
Ahampi ekākinī vicintemi;
But I sat all alone contemplating:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:27.3
‘Āpucchitūna gacchaṁ,
‘Having taken my leave, I’ll go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:27.4
Marituye vā pabbajissaṁ vā’.
either to die or to go forth.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:28.1
Atha ayyā jinadattā,
But then Mistress Jinadattā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:28.2
Āgacchī gocarāya caramānā;
learned and virtuous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:28.3
Tātakulaṁ vinayadharī,
who had memorized the monastic law,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:28.4
Bahussutā sīlasampannā.
came resorting to my dad’s house for alms.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:29.1
Taṁ disvāna amhākaṁ,
When I saw her,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:29.2
Uṭṭhāyāsanaṁ tassā paññāpayiṁ;
I rose from my seat and prepared it for her.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:29.3
Nisinnāya ca pāde,
When she had taken her seat,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:29.4
Vanditvā bhojanamadāsiṁ.
I honored her feet and offered her a meal,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:30.1
Annena ca pānena ca,
satiating her with food and drink,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:30.2
Khajjena ca yañca tattha sannihitaṁ;
treats, or whatever was in the cupboard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:30.3
Santappayitvā avacaṁ,
Then I said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:30.4
‘Ayye icchāmi pabbajituṁ’.
‘Ma’am, I wish to go forth!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:31.1
Atha maṁ bhaṇatī tāto,
But my dad said to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:31.2
‘Idheva puttaka carāhi tvaṁ dhammaṁ;
‘Child, practice Dhamma right here then!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:31.3
Annena ca pānena ca,
With food and drink
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:31.4
Tappaya samaṇe dvijātī ca’.
satisfy ascetics and the twice-born.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:32.1
Athahaṁ bhaṇāmi tātaṁ,
Then I said to my dad,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:32.2
Rodantī añjaliṁ paṇāmetvā;
crying, my cupped palms raised to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:32.3
‘Pāpañhi mayā pakataṁ,
‘I’ve done bad things in the past;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:32.4
Kammaṁ taṁ nijjaressāmi’.
I shall wear that bad deed away.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:33.1
Atha maṁ bhaṇatī tāto,
And my dad said to me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:33.2
‘Pāpuṇa bodhiñca aggadhammañca;
‘May you attain awakening, the highest state,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:33.3
Nibbānañca labhassu,
and may you find the extinguishment
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:33.4
Yaṁ sacchikarī dvipadaseṭṭho’.
that was realized by the best of men!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:34.1
Mātāpitū abhivādayitvā,
I bowed down to my mother and father,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:34.2
Sabbañca ñātigaṇavaggaṁ;
and my whole group of relatives;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:34.3
Sattāhaṁ pabbajitā,
and then, seven days after going forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:34.4
Tisso vijjā aphassayiṁ.
I realized the three knowledges.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:35.1
Jānāmi attano satta,
I know my last seven lives;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:35.2
Jātiyo yassayaṁ phalavipāko;
I shall relate to you the deeds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:35.3
Taṁ tava ācikkhissaṁ,
of which this life is the fruit and result:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:35.4
Taṁ ekamanā nisāmehi.
focus your whole mind on that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:36.1
Nagaramhi erakacche,
In the city of Erakacca
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:36.2
Suvaṇṇakāro ahaṁ pahūtadhano;
I was a goldsmith with lots of money.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:36.3
Yobbanamadena matto,
Drunk on the pride of youth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:36.4
So paradāraṁ asevihaṁ.
I had sex with someone else’s wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:37.1
Sohaṁ tato cavitvā,
Having passed away from there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:37.2
Nirayamhi apaccisaṁ ciraṁ;
I burned in hell for a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:37.3
Pakko tato ca uṭṭhahitvā,
Rising up from there
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:37.4
Makkaṭiyā kucchimokkamiṁ.
I was conceived in a monkey’s womb.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:38.1
Sattāhajātakaṁ maṁ,
When I was only seven days old,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:38.2
Mahākapi yūthapo nillacchesi;
I was castrated by the monkey chief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:38.3
Tassetaṁ kammaphalaṁ,
This was the fruit of that deed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:38.4
Yathāpi gantvāna paradāraṁ.
because of adultery with another’s wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:39.1
Sohaṁ tato cavitvā,
Having passed away from there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:39.2
Kālaṁ karitvā sindhavāraññe;
passing away in Sindhava grove,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:39.3
Kāṇāya ca khañjāya ca,
I was conceived in the womb
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:39.4
Eḷakiyā kucchimokkamiṁ.
of a lame, one-eyed she-goat.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:40.1
Dvādasa vassāni ahaṁ,
I carried children on my back for twelve years,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:40.2
Nillacchito dārake parivahitvā;
and all the while I was castrated,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:40.3
Kimināvaṭṭo akallo,
worm-eaten, and tail-less,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:40.4
Yathāpi gantvāna paradāraṁ.
because of adultery with another’s wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:41.1
Sohaṁ tato cavitvā,
Having passed away from there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:41.2
Govāṇijakassa gāviyā jāto;
I was reborn in a cow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:41.3
Vaccho lākhātambo,
owned by a cattle merchant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:41.4
Nillacchito dvādase māse.
A red calf, castrated, for twelve months
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:42.1
Voḍhūna naṅgalamahaṁ,
I drew a big plow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:42.2
Sakaṭañca dhārayāmi;
I shouldered a cart,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:42.3
Andhovaṭṭo akallo,
blind, tail-less, feeble,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:42.4
Yathāpi gantvāna paradāraṁ.
because of adultery with another’s wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:43.1
Sohaṁ tato cavitvā,
Having passed away from there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:43.2
Vīthiyā dāsiyā ghare jāto;
I was born of a slave in the street,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:43.3
Neva mahilā na puriso,
with neither male nor female parts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:43.4
Yathāpi gantvāna paradāraṁ.
because of adultery with another’s wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:44.1
Tiṁsativassamhi mato,
I died at thirty years of age,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:44.2
Sākaṭikakulamhi dārikā jātā;
and was reborn as a girl in a carter’s family.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:44.3
Kapaṇamhi appabhoge,
We were poor, of little wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:44.4
Dhanika purisapātabahulamhi.
greatly oppressed by creditors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:45.1
Taṁ maṁ tato satthavāho,
Because of the massive interest we owed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:45.2
Ussannāya vipulāya vaḍḍhiyā;
I was dragged away screaming,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:45.3
Okaḍḍhati vilapantiṁ,
taken by force from the family home
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:45.4
Acchinditvā kulagharasmā.
by a caravan leader.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:46.1
Atha soḷasame vasse,
When I was sixteen years old,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:46.2
Disvā maṁ pattayobbanaṁ kaññaṁ;
seeing I was a girl of marriageable age,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:46.3
Orundhatassa putto,
his son confined me as his wife—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:46.4
Giridāso nāma nāmena.
Giridāsa was his name.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:47.1
Tassapi aññā bhariyā,
He also had another wife,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:47.2
Sīlavatī guṇavatī yasavatī ca;
a virtuous and well-known lady of quality,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:47.3
Anurattā bhattāraṁ,
loyal to her husband;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:47.4
Tassāhaṁ viddesanamakāsiṁ.
yet I stirred up resentment in her.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:48.1
Tassetaṁ kammaphalaṁ,
As the fruit of that deed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:48.2
Yaṁ maṁ apakīritūna gacchanti;
they abandoned me and left,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:48.3
Dāsīva upaṭṭhahantiṁ,
though I served them like a slave.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:48.4
Tassapi anto kato mayā”ti.
Now I’ve made an end to this as well.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:49.1
… Isidāsī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig15.1:50.1
Cattālīsanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch