thig14.1:0.1
Therīgāthā 14.1
Verses of the Senior Nuns 14.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:0.2
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:0.3
Subhājīvakambavanikātherīgāthā
Subhā of Jīvaka’s Mango Grove
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:1.1
Jīvakambavanaṁ rammaṁ,
Going to the lovely mango grove
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:1.2
Gacchantiṁ bhikkhuniṁ subhaṁ;
of Jīvaka, the nun Subhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:1.3
Dhuttako sannivāresi,
was held up by a rascal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:1.4
Tamenaṁ abravī subhā.
Subhā said this to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:2.1
“Kiṁ te aparādhitaṁ mayā,
“What harm have I done to you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:2.2
Yaṁ maṁ ovariyāna tiṭṭhasi;
that you stand in my way?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:2.3
Na hi pabbajitāya āvuso,
Respectable sir, it’s not proper that a man
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:2.4
Puriso samphusanāya kappati.
should touch a woman gone forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:3.1
Garuke mama satthusāsane,
This training was taught by the Holy One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:3.2
Yā sikkhā sugatena desitā;
it is a serious matter in my teacher’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:3.3
Parisuddhapadaṁ anaṅgaṇaṁ,
I am pure and rid of blemishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:3.4
Kiṁ maṁ ovariyāna tiṭṭhasi.
so why do you stand in my way?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:4.1
Āvilacitto anāvilaṁ,
One whose mind is clouded against one unclouded;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:4.2
Sarajo vītarajaṁ anaṅgaṇaṁ;
one who is lustful against one free of lust;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:4.3
Sabbattha vimuttamānasaṁ,
unblemished, my heart is freed in every respect,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:4.4
Kiṁ maṁ ovariyāna tiṭṭhasi”.
so why do you stand in my way?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:5.1
“Daharā ca apāpikā casi,
“You’re young and flawless—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:5.2
Kiṁ te pabbajjā karissati;
what will going-forth do for you?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:5.3
Nikkhipa kāsāyacīvaraṁ,
Throw away the ocher robe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:5.4
Ehi ramāma supupphite vane.
come and play in the blossom grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:6.1
Madhurañca pavanti sabbaso,
Everywhere, the scent of pollen wafts sweet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:6.2
Kusumarajena samuṭṭhitā dumā;
born of the flowering woods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:6.3
Paṭhamavasanto sukho utu,
The start of spring is a happy time—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:6.4
Ehi ramāma supupphite vane.
come and play in the blossom grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:7.1
Kusumitasikharā ca pādapā,
And trees crested with flowers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:7.2
Abhigajjantiva māluteritā;
cry out, as it were, in the gale.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:7.3
Kā tuyhaṁ rati bhavissati,
But what kind of fun will you have
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:7.4
Yadi ekā vanamogahissasi.
if you plunge into the woods all alone?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:8.1
Vāḷamigasaṅghasevitaṁ,
Frequented by packs of predators,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:8.2
Kuñjaramattakareṇuloḷitaṁ;
and cow elephants aroused by rutting bulls;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:8.3
Asahāyikā gantumicchasi,
you wish to go without a friend
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:8.4
Rahitaṁ bhiṁsanakaṁ mahāvanaṁ.
to the deserted, awe-inspiring forest.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:9.1
Tapanīyakatāva dhītikā,
Like a doll made of glittering gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:9.2
Vicarasi cittalateva accharā;
like a nymph wandering the park of bright vines,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:9.3
Kāsikasukhumehi vaggubhi,
your matchless beauty will shine
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:9.4
Sobhasī suvasanehi nūpame.
in graceful clothes of delicate Kāsian cloth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:10.1
Ahaṁ tava vasānugo siyaṁ,
I’ll be under your sway,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:10.2
Yadi viharemase kānanantare;
if we are to stay in the forest.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:10.3
Na hi matthi tayā piyattaro,
I love no creature more than you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:10.4
Pāṇo kinnarimandalocane.
O pixie with such captivating eyes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:11.1
Yadi me vacanaṁ karissasi,
Were you to take up my invitation—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:11.2
Sukhitā ehi agāramāvasa;
‘Come, be happy, and live in a house’—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:11.3
Pāsādanivātavāsinī,
you’ll stay in a longhouse sheltered from wind;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:11.4
Parikammaṁ te karontu nāriyo.
let the ladies look to your needs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:12.1
Kāsikasukhumāni dhāraya,
Dressed in delicate Kāsian cloth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:12.2
Abhiropehi ca mālavaṇṇakaṁ;
put on your garlands and your cosmetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:12.3
Kañcanamaṇimuttakaṁ bahuṁ,
I’ll make all sorts of adornments for you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:12.4
Vividhaṁ ābharaṇaṁ karomi te.
of lustrous gold and gems and pearls.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:13.1
Sudhotarajapacchadaṁ subhaṁ,
Climb onto a costly bed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:13.2
Gonakatūlikasanthataṁ navaṁ;
its coverlet so clean and nice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:13.3
Abhiruha sayanaṁ mahārahaṁ,
with a new woolen mattress,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:13.4
Candanamaṇḍitasāragandhikaṁ.
so fragrant, sprinkled with sandalwood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:14.1
Uppalaṁ cudakā samuggataṁ,
As a blue lily risen from the water
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:14.2
Yathā taṁ amanussasevitaṁ;
remains untouched by men,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:14.3
Evaṁ tvaṁ brahmacārinī,
so too, O chaste and holy lady,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:14.4
Sakesaṅgesu jaraṁ gamissasi”.
your limbs grow old unshared.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:15.1
“Kiṁ te idha sārasammataṁ,
“This carcass is full of putrefaction, it swells
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:15.2
Kuṇapapūramhi susānavaḍḍhane;
the charnel ground, for its nature is to fall apart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:15.3
Bhedanadhamme kaḷevare,
What do you think is so essential in it
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:15.4
Yaṁ disvā vimano udikkhasi”.
that you stare at me so crazily?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:16.1
“Akkhīni ca tūriyāriva,
“Your eyes are like those of a doe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:16.2
Kinnariyāriva pabbatantare;
or a pixie in the mountains;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:16.3
Tava me nayanāni dakkhiya,
seeing them, erotic delight
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:16.4
Bhiyyo kāmaratī pavaḍḍhati.
swells in me all the more.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:17.1
Uppalasikharopamāni te,
Your eyes are like a blue lily’s bud
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:17.2
Vimale hāṭakasannibhe mukhe;
in your flawless face <j>shining like coruscant gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:17.3
Tava me nayanāni dakkhiya,
Seeing them, sensual excitement
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:17.4
Bhiyyo kāmaguṇo pavaḍḍhati.
swells in me all the more.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:18.1
Api dūragatā saramhase,
Though you may wander far, I’ll still think of you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:18.2
Āyatapamhe visuddhadassane;
with lashes so long and eyes so bright.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:18.3
Na hi matthi tayā piyattaro,
I love no eyes more than yours,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:18.4
Nayanā kinnarimandalocane”.
O pixie with such bashful eyes.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:19.1
“Apathena payātumicchasi,
“You’re setting out on the wrong road!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:19.2
Candaṁ kīḷanakaṁ gavesasi;
You’re looking to take the moon for your toy!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:19.3
Meruṁ laṅghetumicchasi,
You’re trying to leap over Mount Meru!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:19.4
Yo tvaṁ buddhasutaṁ maggayasi.
You, who are hunting a child of the Buddha!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:20.1
Natthi hi loke sadevake,
For in this world with all its gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:20.2
Rāgo yatthapi dāni me siyā;
there will be no more lust anywhere in me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:20.3
Napi naṁ jānāmi kīriso,
I don’t even know what kind it could be,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:20.4
Atha maggena hato samūlako.
it’s been smashed root and all by the path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:21.1
Iṅgālakuyāva ujjhito,
Cast out like sparks from fiery coals,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:21.2
Visapattoriva aggito kato;
it’s worth no more than a bowl of poison.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:21.3
Napi naṁ passāmi kīriso,
I don’t even see what kind it could be,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:21.4
Atha maggena hato samūlako.
it’s been smashed root and all by the path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:22.1
Yassā siyā apaccavekkhitaṁ,
Well may you try to seduce the type of lady
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:22.2
Satthā vā anupāsito siyā;
who has not reflected on these things,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:22.3
Tvaṁ tādisikaṁ palobhaya,
or who has never attended the Teacher:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:22.4
Jānantiṁ so imaṁ vihaññasi.
but <em>this</em> is a lady who knows—now you’re in trouble!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:23.1
Mayhañhi akkuṭṭhavandite,
No matter if I am reviled or praised,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:23.2
Sukhadukkhe ca satī upaṭṭhitā;
or feel pleasure or pain: I stay mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:23.3
Saṅkhatamasubhanti jāniya,
Knowing that conditions are ugly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:23.4
Sabbattheva mano na limpati.
my mind clings to nothing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:24.1
Sāhaṁ sugatassa sāvikā,
I am a disciple of the Holy One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:24.2
Maggaṭṭhaṅgikayānayāyinī;
riding in the carriage of the eightfold path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:24.3
Uddhaṭasallā anāsavā,
The dart pulled out, free of defilements,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:24.4
Suññāgāragatā ramāmahaṁ.
I’m happy to have reached an empty place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:25.1
Diṭṭhā hi mayā sucittitā,
I’ve seen brightly painted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:25.2
Sombhā dārukapillakāni vā;
dolls and wooden puppets,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:25.3
Tantīhi ca khīlakehi ca,
tied to sticks and strings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:25.4
Vinibaddhā vividhaṁ panaccakā.
and made to dance in many ways.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:26.1
Tamhuddhaṭe tantikhīlake,
But when the sticks and strings are taken off—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:26.2
Vissaṭṭhe vikale parikrite;
loosed, disassembled, dismantled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:26.3
Na vindeyya khaṇḍaso kate,
irrecoverable, stripped to parts—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:26.4
Kimhi tattha manaṁ nivesaye.
on what could the mind be fixed?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:27.1
Tathūpamā dehakāni maṁ,
That’s what my body is really like,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:27.2
Tehi dhammehi vinā na vattanti;
without those things it can’t go on.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:27.3
Dhammehi vinā na vattati,
This being so,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:27.4
Kimhi tattha manaṁ nivesaye.
on what could the mind be fixed?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:28.1
Yathā haritālena makkhitaṁ,
It’s like when you saw a mural made
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:28.2
Addasa cittikaṁ bhittiyā kataṁ;
by painting yellow orpiment on a wall,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:28.3
Tamhi te viparītadassanaṁ,
and your vision was deceived by that—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:28.4
Saññā mānusikā niratthikā.
the perception ‘human’ is pointless.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:29.1
Māyaṁ viya aggato kataṁ,
Like an illusion cast before you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:29.2
Supinanteva suvaṇṇapādapaṁ;
or a golden tree in a dream,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:29.3
Upagacchasi andha rittakaṁ,
you chase what is hollow, blind one,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:29.4
Janamajjheriva rupparūpakaṁ.
like a painted doll among the people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:30.1
Vaṭṭaniriva koṭarohitā,
Like a ball in a socket,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:30.2
Majjhe pubbuḷakā saassukā;
with a pupil in the middle, and tears,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:30.3
Pīḷakoḷikā cettha jāyati,
and mucus comes from there as well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:30.4
Vividhā cakkhuvidhā ca piṇḍitā”.
different eye-parts are lumped together.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:31.1
Uppāṭiya cārudassanā,
Having plucked it out, the fair-eyed lady
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:31.2
Na ca pajjittha asaṅgamānasā;
was undismayed, unchained in mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:31.3
“Handa te cakkhuṁ harassu taṁ”,
“Come now, take this eye,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:31.4
Tassa narassa adāsi tāvade.
she said, and gave it to the man right then.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:32.1
Tassa ca viramāsi tāvade,
And right then he lost his lust,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:32.2
Rāgo tattha khamāpayī ca naṁ;
and asked for her forgiveness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:32.3
“Sotthi siyā brahmacārinī,
“May you be well, O chaste and holy lady;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:32.4
Na puno edisakaṁ bhavissati”.
such a thing will not happen again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:33.1
“Āsādiya edisaṁ janaṁ,
Attacking a person such as this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:33.2
Aggiṁ pajjalitaṁva liṅgiya;
is like holding on to a blazing fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:33.3
Gaṇhiya āsīvisaṁ viya,
or grabbing a deadly viper!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:33.4
Api nu sotthi siyā khamehi no”.
May you be well, please forgive me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:34.1
Muttā ca tato sā bhikkhunī,
When that nun was released
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:34.2
Agamī buddhavarassa santikaṁ;
she went to the presence of the excellent Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:34.3
Passiya varapuññalakkhaṇaṁ,
Seeing the one with excellent marks of merit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:34.4
Cakkhu āsi yathā purāṇakanti.
her eye became just as it was before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:35.1
… Subhā jīvakambavanikā therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig14.1:36.1
Tiṁsanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch