thig13.5:0.1
Therīgāthā 13.5
Verses of the Senior Nuns 13.5
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:0.3
Subhākammāradhītutherīgāthā
Subhā, the Smith’s Daughter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:1.1
“Daharāhaṁ suddhavasanā,
“I was so young, my clothes so fresh,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:1.2
yaṁ pure dhammamassuṇiṁ;
at that time I heard the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:1.3
Tassā me appamattāya,
Being diligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:1.4
saccābhisamayo ahu.
I comprehended the truth;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:2.1
Tatohaṁ sabbakāmesu,
and then I became profoundly dispassionate
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:2.2
bhusaṁ aratimajjhagaṁ;
toward all sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:2.3
Sakkāyasmiṁ bhayaṁ disvā,
Seeing fear in substantial reality,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:2.4
nekkhammameva pīhaye.
I longed for renunciation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:3.1
Hitvānahaṁ ñātigaṇaṁ,
Giving up my family circle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:3.2
dāsakammakarāni ca;
bonded servants and workers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:3.3
Gāmakhettāni phītāni,
and my flourishing village fields,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:3.4
ramaṇīye pamodite.
so delightful and pleasant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:4.1
Pahāyahaṁ pabbajitā,
I went forth;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:4.2
sāpateyyamanappakaṁ;
all that is no small wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:4.3
Evaṁ saddhāya nikkhamma,
Now that I’ve renounced in faith like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:4.4
saddhamme suppavedite.
in the true teaching so well proclaimed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:5.1
Netaṁ assa patirūpaṁ,
since I desire to have nothing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:5.2
Ākiñcaññañhi patthaye;
it would not be appropriate
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:5.3
Yo jātarūpaṁ rajataṁ,
to take back gold and currency,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:5.4
Chaḍḍetvā punarāgame.
having already got rid of them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:6.1
Rajataṁ jātarūpaṁ vā,
Currency or gold
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:6.2
na bodhāya na santiyā;
doesn’t lead to peace and awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:6.3
Netaṁ samaṇasāruppaṁ,
It doesn’t befit an ascetic;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:6.4
na etaṁ ariyaddhanaṁ.
it’s not the wealth of the noble ones;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:7.1
Lobhanaṁ madanañcetaṁ,
it’s greed and vanity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:7.2
mohanaṁ rajavaḍḍhanaṁ;
confusion and growing decadence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:7.3
Sāsaṅkaṁ bahuāyāsaṁ,
dubious and troublesome—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:7.4
natthi cettha dhuvaṁ ṭhiti.
there is nothing lasting there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:8.1
Ettha rattā pamattā ca,
Depraved and heedless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:8.2
saṅkiliṭṭhamanā narā;
unenlightened folk, their hearts corrupt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:8.3
Aññamaññena byāruddhā,
fight each other,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:8.4
puthu kubbanti medhagaṁ.
creating conflict.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:9.1
Vadho bandho parikleso,
Killing, caging, misery,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:9.2
jāni sokapariddavo;
loss, grief, and lamentation;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:9.3
Kāmesu adhipannānaṁ,
those sunk in sensual pleasures
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:9.4
dissate byasanaṁ bahuṁ.
see many disastrous things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:10.1
Taṁ maṁ ñātī amittāva,
My family, why do you urge me on
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:10.2
kiṁ vo kāmesu yuñjatha;
to pleasures, as if you were my enemies?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:10.3
Jānātha maṁ pabbajitaṁ,
You know I’ve gone forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:10.4
kāmesu bhayadassiniṁ.
seeing fear in sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:11.1
Na hiraññasuvaṇṇena,
It’s not due to gold, coined or uncoined,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:11.2
parikkhīyanti āsavā;
that defilements come to an end.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:11.3
Amittā vadhakā kāmā,
Sensual pleasures are enemies and killers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:11.4
sapattā sallabandhanā.
hostile forces that bind you to thorns.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:12.1
Taṁ maṁ ñātī amittāva,
My family, why do you urge me on
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:12.2
kiṁ vo kāmesu yuñjatha;
to pleasures, as if you were my enemies?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:12.3
Jānātha maṁ pabbajitaṁ,
You know I’ve gone forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:12.4
muṇḍaṁ saṅghāṭipārutaṁ.
shaven, wrapped in my outer robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:13.1
Uttiṭṭhapiṇḍo uñcho ca,
Leftovers as gleanings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:13.2
paṁsukūlañca cīvaraṁ;
and cast-off rags as robes—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:13.3
Etaṁ kho mama sāruppaṁ,
that’s what’s fitting for me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:13.4
anagārūpanissayo.
the essentials of the homeless life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:14.1
Vantā mahesīhi kāmā,
Great seers expel sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:14.2
ye dibbā ye ca mānusā;
both human and heavenly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:14.3
Khemaṭṭhāne vimuttā te,
Safe in their sanctuary, they are freed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:14.4
pattā te acalaṁ sukhaṁ.
having found unshakable happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:15.1
Māhaṁ kāmehi saṅgacchiṁ,
May I not encounter sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:15.2
yesu tāṇaṁ na vijjati;
for no shelter is found in them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:15.3
Amittā vadhakā kāmā,
Sensual pleasures are enemies and killers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:15.4
aggikkhandhūpamā dukhā.
as painful as a mass of fire.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:16.1
Paripantho esa bhayo,
This is a roadblock, a threat,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:16.2
savighāto sakaṇṭako;
full of distress and thorns;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:16.3
Gedho suvisamo ceso,
it is a blind spot, uneven,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:16.4
mahanto mohanāmukho.
a great gateway to confusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:17.1
Upasaggo bhīmarūpo,
Hazardous and terrifying,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:17.2
kāmā sappasirūpamā;
sensual pleasures are like a cobra’s head,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:17.3
Ye bālā abhinandanti,
where fools delight,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:17.4
andhabhūtā puthujjanā.
the blind ordinary folk.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:18.1
Kāmapaṅkena sattā hi,
Stuck in the swamp of sensuality,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:18.2
bahū loke aviddasū;
there are so many ignorant in the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:18.3
Pariyantaṁ na jānanti,
They know nothing of the end
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:18.4
jātiyā maraṇassa ca.
of rebirth and death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:19.1
Duggatigamanaṁ maggaṁ,
Because of sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:19.2
manussā kāmahetukaṁ;
people jump right on to the path <j>that goes to a bad place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:19.3
Bahuṁ ve paṭipajjanti,
So many walk the path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:19.4
attano rogamāvahaṁ.
that brings disease onto themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:20.1
Evaṁ amittajananā,
That’s how sensual pleasures create enemies;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:20.2
tāpanā saṅkilesikā;
they are so tormenting, so corrupting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:20.3
Lokāmisā bandhanīyā,
trapping beings with worldly pleasures of the flesh,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:20.4
kāmā maraṇabandhanā.
they are nothing less than the bonds of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:21.1
Ummādanā ullapanā,
Maddening, enticing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:21.2
kāmā cittappamaddino;
sensual pleasures derange the mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:21.3
Sattānaṁ saṅkilesāya,
For the corruption of beings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:21.4
khippaṁ mārena oḍḍitaṁ.
swiftly ensnared by Māra.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:22.1
Anantādīnavā kāmā,
Sensual pleasures are infinitely dangerous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:22.2
bahudukkhā mahāvisā;
they’re full of suffering, a terrible poison;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:22.3
Appassādā raṇakarā,
offering little gratification, they’re makers of strife,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:22.4
sukkapakkhavisosanā.
withering bright qualities away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:23.1
Sāhaṁ etādisaṁ katvā,
Since I’ve created so much ruination
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:23.2
byasanaṁ kāmahetukaṁ;
because of sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:23.3
Na taṁ paccāgamissāmi,
I will not relapse to them again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:23.4
nibbānābhiratā sadā.
but will always delight in extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:24.1
Raṇaṁ karitvā kāmānaṁ,
Having once made strife <j>for the sake of sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:24.2
sītibhāvābhikaṅkhinī;
now I am longing for that cool state.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:24.3
Appamattā vihassāmi,
I shall meditate diligently
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:24.4
sabbasaṁyojanakkhaye.
for the ending of all fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:25.1
Asokaṁ virajaṁ khemaṁ,
Sorrowless, stainless, secure—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:25.2
ariyaṭṭhaṅgikaṁ ujuṁ;
I follow that path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:25.3
Taṁ maggaṁ anugacchāmi,
the straight noble eightfold way
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:25.4
yena tiṇṇā mahesino”.
by which the seers have crossed over.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:26.1
“Imaṁ passatha dhammaṭṭhaṁ,
“Look at this: Subhā the smith’s daughter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:26.2
subhaṁ kammāradhītaraṁ;
standing firm in the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:26.3
Anejaṁ upasampajja,
She has entered the imperturbable state,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:26.4
rukkhamūlamhi jhāyati.
meditating at the root of a tree.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:27.1
Ajjaṭṭhamī pabbajitā,
It’s just eight days since she went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:27.2
saddhā saddhammasobhanā;
the faithful one, grace of the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:27.3
Vinītuppalavaṇṇāya,
Guided by Uppalavaṇṇā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:27.4
tevijjā maccuhāyinī.
she is master of the three knowledges, <j>conqueror of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:28.1
Sāyaṁ bhujissā anaṇā,
This one is freed from slavery and debt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:28.2
bhikkhunī bhāvitindriyā;
a nun with faculties developed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:28.3
Sabbayogavisaṁyuttā,
Unyoked from all yokes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:28.4
katakiccā anāsavā”.
she has completed the task <j>and is free of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:29.1
Taṁ sakko devasaṅghena,
Thus did Sakka, lord of all creatures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:29.2
upasaṅkamma iddhiyā;
along with a host of gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:29.3
Namassati bhūtapati,
having come by their psychic powers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:29.4
subhaṁ kammāradhītaranti.
honor Subhā, the smith’s daughter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:30.1
… Subhā kammāradhītā therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.5:31.1
Vīsatinipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch