thig13.4:0.1
Therīgāthā 13.4
Verses of the Senior Nuns 13.4
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:0.3
Sundarītherīgāthā
Sundarī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:1.1
“Petāni bhoti puttāni,
“Before, worthy lady, when feeding
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:1.2
khādamānā tuvaṁ pure;
your departed children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:1.3
Tuvaṁ divā ca ratto ca,
you’d be racked with despair
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:1.4
atīva paritappasi.
all day and all night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:2.1
Sājja sabbāni khāditvā,
Today, brahmin lady, you have fed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:2.2
sataputtāni brāhmaṇī;
all seven children.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:2.3
Vāseṭṭhi kena vaṇṇena,
Vāseṭṭhī, how do you explain why
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:2.4
na bāḷhaṁ paritappasi”.
you’re not so filled with despair?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:3.1
“Bahūni puttasatāni,
“Many hundreds of children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:3.2
ñātisaṅghasatāni ca;
hundreds of family circles,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:3.3
Khāditāni atītaṁse,
both mine and yours, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:3.4
mama tuyhañca brāhmaṇa.
have been fed in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:4.1
Sāhaṁ nissaraṇaṁ ñatvā,
Having known the escape
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:4.2
jātiyā maraṇassa ca;
from rebirth and death
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:4.3
Na socāmi na rodāmi,
I neither grieve nor lament,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:4.4
na cāpi paritappayiṁ”.
nor do I despair.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:5.1
“Abbhutaṁ vata vāseṭṭhi,
“Wow, Vaseṭṭhī, the words you speak
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:5.2
vācaṁ bhāsasi edisiṁ;
really are amazing!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:5.3
Kassa tvaṁ dhammamaññāya,
Whose teaching did you understand
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:5.4
giraṁ bhāsasi edisiṁ”.
that you say these things?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:6.1
“Esa brāhmaṇa sambuddho,
“Brahmin, the Awakened One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:6.2
nagaraṁ mithilaṁ pati;
back at the city of Mithilā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:6.3
Sabbadukkhappahānāya,
teaches the Dhamma so that living creatures
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:6.4
dhammaṁ desesi pāṇinaṁ.
may abandon all suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:7.1
Tassa brahme arahato,
After hearing the perfected one’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:7.2
dhammaṁ sutvā nirūpadhiṁ;
brahmin, which is free of all attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:7.3
Tattha viññātasaddhammā,
having understood the true teaching there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:7.4
puttasokaṁ byapānudiṁ”.
I’ve cast aside grief for children.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:8.1
“So ahampi gamissāmi,
“I too shall go
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:8.2
nagaraṁ mithilaṁ pati;
to the city of Mithilā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:8.3
Appeva maṁ so bhagavā,
Hopefully the Buddha may release me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:8.4
sabbadukkhā pamocaye”.
from all suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:9.1
Addasa brāhmaṇo buddhaṁ,
The brahmin saw the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:9.2
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ;
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:9.3
Svassa dhammamadesesi,
He taught him the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:9.4
muni dukkhassa pāragū.
the sage gone beyond suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:10.1
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:10.2
dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:10.3
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:10.4
dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:11.1
Tattha viññātasaddhammo,
Having understood the true teaching there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:11.2
pabbajjaṁ samarocayi;
he chose to go forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:11.3
Sujāto tīhi rattīhi,
Three days later
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:11.4
tisso vijjā aphassayi.
Sujāta realized the three knowledges.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.1
“Ehi sārathi gacchāhi,
“Please, charioteer, go;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.2
rathaṁ niyyādayāhimaṁ;
take back this carriage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.3
Ārogyaṁ brāhmaṇiṁ vajja,
Bidding my brahmin lady good health, say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.4
‘pabbaji dāni brāhmaṇo;
‘The brahmin has now gone forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.5
Sujāto tīhi rattīhi,
After three days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:12.6
tisso vijjā aphassayi’”.
Sujāta realized the three knowledges.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.1
Tato ca rathamādāya,
Then taking the carriage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.2
sahassañcāpi sārathi;
along with a thousand coins, the charioteer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.3
Ārogyaṁ brāhmaṇiṁvoca,
bade the brahmin lady good health, and said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.4
“pabbaji dāni brāhmaṇo;
“The brahmin has now gone forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.5
Sujāto tīhi rattīhi,
After three days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:13.6
tisso vijjā aphassayi”.
Sujāta realized the three knowledges.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:14.1
“Etañcāhaṁ assarathaṁ,
Hearing that the brahmin had the three knowledges, <j>the lady replied:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:14.2
sahassañcāpi sārathi;
“I present to you this horse and carriage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:14.3
Tevijjaṁ brāhmaṇaṁ sutvā,
O charioteer, along with 1000 coins,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:14.4
puṇṇapattaṁ dadāmi te”.
and a full bowl as a gift.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:15.1
“Tuyheva hotvassaratho,
“Keep the horse and carriage, lady,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:15.2
sahassañcāpi brāhmaṇi;
along with the thousand coins.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:15.3
Ahampi pabbajissāmi,
I too shall go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:15.4
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:16.1
“Hatthī gavassaṁ maṇikuṇḍalañca,
“Elephants, cattle, jeweled earrings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:16.2
Phītañcimaṁ gahavibhavaṁ pahāya;
such opulent domestic worth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:16.3
Pitā pabbajito tuyhaṁ,
having given it up, your father went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:16.4
Bhuñja bhogāni sundarī;
enjoy these riches Sundarī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:16.5
Tuvaṁ dāyādikā kule”.
you are the family heir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.1
“Hatthī gavassaṁ maṇikuṇḍalañca,
“Elephants, cattle, jeweled earrings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.2
Rammaṁ cimaṁ gahavibhavaṁ pahāya;
such delightful domestic worth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.3
Pitā pabbajito mayhaṁ,
having given it up, my father went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.4
Puttasokena aṭṭito;
racked by grief for his son.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.5
Ahampi pabbajissāmi,
I too shall go forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:17.6
Bhātusokena aṭṭitā”.
racked by grief for my brother.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.1
“So te ijjhatu saṅkappo,
“Sundarī, may the wish you desire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.2
yaṁ tvaṁ patthesi sundarī;
come true.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.3
Uttiṭṭhapiṇḍo uñcho ca,
Leftovers as gleanings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.4
paṁsukūlañca cīvaraṁ;
and cast-off rags as robes—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.5
Etāni abhisambhontī,
make do with these,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:18.6
paraloke anāsavā”.
free of defilements regarding the next life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:19.1
“Sikkhamānāya me ayye,
“Ma’am, while I am still a trainee nun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:19.2
dibbacakkhu visodhitaṁ;
my clairvoyance is clarified;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:19.3
Pubbenivāsaṁ jānāmi,
I know my past lives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:19.4
yattha me vusitaṁ pure.
the places I used to live.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:20.1
Tuvaṁ nissāya kalyāṇi,
Relying on a fine lady like you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:20.2
theri saṅghassa sobhane;
a senior nun who graces the Saṅgha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:20.3
Tisso vijjā anuppattā,
I’ve attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:20.4
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:21.1
Anujānāhi me ayye,
Give me permission ma’am,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:21.2
icche sāvatthi gantave;
I wish to go to Sāvatthī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:21.3
Sīhanādaṁ nadissāmi,
where I shall roar my lion’s roar
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:21.4
buddhaseṭṭhassa santike”.
before the best of Buddhas.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:22.1
“Passa sundari satthāraṁ,
“Sundarī, see the Teacher!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:22.2
hemavaṇṇaṁ harittacaṁ;
Snow gold in tint, <j>with sun-golden skin;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:22.3
Adantānaṁ dametāraṁ,
tamer of the untamed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:22.4
sambuddhamakutobhayaṁ”.
the Awakened One who fears nothing <j>from any quarter.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:23.1
“Passa sundarimāyantiṁ,
“See Sundarī coming,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:23.2
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ;
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:23.3
Vītarāgaṁ visaṁyuttaṁ,
desireless, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:23.4
katakiccamanāsavaṁ.
her task completed, without defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:24.1
Bārāṇasito nikkhamma,
“Having set forth from Varanasi
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:24.2
tava santikamāgatā;
and come to your presence, great hero,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:24.3
Sāvikā te mahāvīra,
your disciple Sundarī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:24.4
pāde vandati sundarī.
bows at your feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:25.1
Tuvaṁ buddho tuvaṁ satthā,
You are the Buddha, you are the Teacher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:25.2
tuyhaṁ dhītāmhi brāhmaṇa;
I am your bosom daughter, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:25.3
Orasā mukhato jātā,
born of your mouth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:25.4
katakiccā anāsavā”.
I’ve completed the task <j>and am free of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.1
“Tassā te svāgataṁ bhadde,
“Then welcome, good lady,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.2
tato te adurāgataṁ;
you’re by no means unwelcome.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.3
Evañhi dantā āyanti,
For this is how the tamed come
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.4
satthu pādāni vandikā;
bowing at the Teacher’s feet;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.5
Vītarāgā visaṁyuttā,
desireless, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:26.6
katakiccā anāsavā”.
the task completed, without defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.4:27.1
… Sundarī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch