← Kinh Tiểu Bộ

THIG13.4 · Khuddaka Nikāya

THIG13.4

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

119/119 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

118/119 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Therīgāthā 13.4
Verses of the Senior Nuns 13.4
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sundarītherīgāthā
Sundarī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Petāni bhoti puttāni,
“Before, worthy lady, when feeding
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khādamānā tuvaṁ pure;
your departed children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ divā ca ratto ca,
you’d be racked with despair
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atīva paritappasi.
all day and all night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sājja sabbāni khāditvā,
Today, brahmin lady, you have fed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sataputtāni brāhmaṇī;
all seven children.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāseṭṭhi kena vaṇṇena,
Vāseṭṭhī, how do you explain why
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na bāḷhaṁ paritappasi”.
you’re not so filled with despair?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bahūni puttasatāni,
“Many hundreds of children,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ñātisaṅghasatāni ca;
hundreds of family circles,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khāditāni atītaṁse,
both mine and yours, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mama tuyhañca brāhmaṇa.
have been fed in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāhaṁ nissaraṇaṁ ñatvā,
Having known the escape
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jātiyā maraṇassa ca;
from rebirth and death
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na socāmi na rodāmi,
I neither grieve nor lament,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na cāpi paritappayiṁ”.
nor do I despair.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Abbhutaṁ vata vāseṭṭhi,
“Wow, Vaseṭṭhī, the words you speak
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vācaṁ bhāsasi edisiṁ;
really are amazing!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kassa tvaṁ dhammamaññāya,
Whose teaching did you understand
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
giraṁ bhāsasi edisiṁ”.
that you say these things?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Esa brāhmaṇa sambuddho,
“Brahmin, the Awakened One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nagaraṁ mithilaṁ pati;
back at the city of Mithilā,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbadukkhappahānāya,
teaches the Dhamma so that living creatures
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ desesi pāṇinaṁ.
may abandon all suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa brahme arahato,
After hearing the perfected one’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ sutvā nirūpadhiṁ;
brahmin, which is free of all attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tattha viññātasaddhammā,
having understood the true teaching there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puttasokaṁ byapānudiṁ”.
I’ve cast aside grief for children.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“So ahampi gamissāmi,
“I too shall go
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nagaraṁ mithilaṁ pati;
to the city of Mithilā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appeva maṁ so bhagavā,
Hopefully the Buddha may release me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbadukkhā pamocaye”.
from all suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasa brāhmaṇo buddhaṁ,
The brahmin saw the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ;
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Svassa dhammamadesesi,
He taught him the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muni dukkhassa pāragū.
the sage gone beyond suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tattha viññātasaddhammo,
Having understood the true teaching there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pabbajjaṁ samarocayi;
he chose to go forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sujāto tīhi rattīhi,
Three days later
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tisso vijjā aphassayi.
Sujāta realized the three knowledges.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ehi sārathi gacchāhi,
“Please, charioteer, go;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rathaṁ niyyādayāhimaṁ;
take back this carriage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ārogyaṁ brāhmaṇiṁ vajja,
Bidding my brahmin lady good health, say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘pabbaji dāni brāhmaṇo;
‘The brahmin has now gone forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sujāto tīhi rattīhi,
After three days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tisso vijjā aphassayi’”.
Sujāta realized the three knowledges.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato ca rathamādāya,
Then taking the carriage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sahassañcāpi sārathi;
along with a thousand coins, the charioteer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ārogyaṁ brāhmaṇiṁvoca,
bade the brahmin lady good health, and said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“pabbaji dāni brāhmaṇo;
“The brahmin has now gone forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sujāto tīhi rattīhi,
After three days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tisso vijjā aphassayi”.
Sujāta realized the three knowledges.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Etañcāhaṁ assarathaṁ,
Hearing that the brahmin had the three knowledges, <j>the lady replied:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sahassañcāpi sārathi;
“I present to you this horse and carriage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tevijjaṁ brāhmaṇaṁ sutvā,
O charioteer, along with 1000 coins,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṇṇapattaṁ dadāmi te”.
and a full bowl as a gift.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tuyheva hotvassaratho,
“Keep the horse and carriage, lady,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sahassañcāpi brāhmaṇi;
along with the thousand coins.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahampi pabbajissāmi,
I too shall go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Hatthī gavassaṁ maṇikuṇḍalañca,
“Elephants, cattle, jeweled earrings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phītañcimaṁ gahavibhavaṁ pahāya;
such opulent domestic worth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pitā pabbajito tuyhaṁ,
having given it up, your father went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhuñja bhogāni sundarī;
enjoy these riches Sundarī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ dāyādikā kule”.
you are the family heir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Hatthī gavassaṁ maṇikuṇḍalañca,
“Elephants, cattle, jeweled earrings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rammaṁ cimaṁ gahavibhavaṁ pahāya;
such delightful domestic worth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pitā pabbajito mayhaṁ,
having given it up, my father went forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puttasokena aṭṭito;
racked by grief for his son.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahampi pabbajissāmi,
I too shall go forth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhātusokena aṭṭitā”.
racked by grief for my brother.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“So te ijjhatu saṅkappo,
“Sundarī, may the wish you desire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ tvaṁ patthesi sundarī;
come true.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uttiṭṭhapiṇḍo uñcho ca,
Leftovers as gleanings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paṁsukūlañca cīvaraṁ;
and cast-off rags as robes—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etāni abhisambhontī,
make do with these,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paraloke anāsavā”.
free of defilements regarding the next life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sikkhamānāya me ayye,
“Ma’am, while I am still a trainee nun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dibbacakkhu visodhitaṁ;
my clairvoyance is clarified;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbenivāsaṁ jānāmi,
I know my past lives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yattha me vusitaṁ pure.
the places I used to live.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ nissāya kalyāṇi,
Relying on a fine lady like you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
theri saṅghassa sobhane;
a senior nun who graces the Saṅgha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tisso vijjā anuppattā,
I’ve attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anujānāhi me ayye,
Give me permission ma’am,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
icche sāvatthi gantave;
I wish to go to Sāvatthī,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīhanādaṁ nadissāmi,
where I shall roar my lion’s roar
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhaseṭṭhassa santike”.
before the best of Buddhas.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Passa sundari satthāraṁ,
“Sundarī, see the Teacher!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hemavaṇṇaṁ harittacaṁ;
Snow gold in tint, <j>with sun-golden skin;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adantānaṁ dametāraṁ,
tamer of the untamed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sambuddhamakutobhayaṁ”.
the Awakened One who fears nothing <j>from any quarter.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Passa sundarimāyantiṁ,
“See Sundarī coming,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ;
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vītarāgaṁ visaṁyuttaṁ,
desireless, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katakiccamanāsavaṁ.
her task completed, without defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bārāṇasito nikkhamma,
“Having set forth from Varanasi
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tava santikamāgatā;
and come to your presence, great hero,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvikā te mahāvīra,
your disciple Sundarī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāde vandati sundarī.
bows at your feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ buddho tuvaṁ satthā,
You are the Buddha, you are the Teacher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tuyhaṁ dhītāmhi brāhmaṇa;
I am your bosom daughter, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Orasā mukhato jātā,
born of your mouth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katakiccā anāsavā”.
I’ve completed the task <j>and am free of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tassā te svāgataṁ bhadde,
“Then welcome, good lady,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tato te adurāgataṁ;
you’re by no means unwelcome.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhi dantā āyanti,
For this is how the tamed come
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satthu pādāni vandikā;
bowing at the Teacher’s feet;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vītarāgā visaṁyuttā,
desireless, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katakiccā anāsavā”.
the task completed, without defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Sundarī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch