thig13.3:0.1
Therīgāthā 13.3
Verses of the Senior Nuns 13.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:0.3
Cāpātherīgāthā
Cāpā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:1.1
“Laṭṭhihattho pure āsi,
“Once I carried a hermit’s staff,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:1.2
so dāni migaluddako;
but these days I hunt deer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:1.3
Āsāya palipā ghorā,
My desires have made me unable to cross
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:1.4
nāsakkhi pārametave.
from the awful marsh to the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:2.1
Sumattaṁ maṁ maññamānā,
Thinking me so in love with her,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:2.2
cāpā puttamatosayi;
Cāpā kept our son happy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:2.3
Cāpāya bandhanaṁ chetvā,
Having cut Cāpā’s bond,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:2.4
pabbajissaṁ punopahaṁ”.
I’ll go forth once again.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:3.1
“Mā me kujjhi mahāvīra,
“Don’t be mad at me, great hero!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:3.2
mā me kujjhi mahāmuni;
Don’t be mad at me, great sage!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:3.3
Na hi kodhaparetassa,
If you’re mired in anger you can’t stay pure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:3.4
suddhi atthi kuto tapo”.
let alone be fervent.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:4.1
“Pakkamissañca nāḷāto,
“I’m going to leave Nālā!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:4.2
kodha nāḷāya vacchati;
For who’d stay here at Nālā!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:4.3
Bandhantī itthirūpena,
With their figures, the women trap
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:4.4
samaṇe dhammajīvino”.
ascetics who live righteously.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:5.1
“Ehi kāḷa nivattassu,
“Please, Kāḷa, come back to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:5.2
bhuñja kāme yathā pure;
Enjoy pleasures like you did before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:5.3
Ahañca te vasīkatā,
I’ll be under your control,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:5.4
ye ca me santi ñātakā”.
along with any relatives I have.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:6.1
“Etto cāpe catubbhāgaṁ,
“Cāpā, if even a quarter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:6.2
yathā bhāsasi tvañca me;
of what you say were true,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:6.3
Tayi rattassa posassa,
it would be a splendid thing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:6.4
uḷāraṁ vata taṁ siyā”.
for a man in love with you!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:7.1
“Kāḷaṅginiṁva takkāriṁ,
“Kāḷa, I am like a sprouting iris
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:7.2
pupphitaṁ girimuddhani;
flowering on a mountain top,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:7.3
Phullaṁ dālimalaṭṭhiṁva,
like a blossoming pomegranate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:7.4
antodīpeva pāṭaliṁ.
like a patala tree on an isle;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:8.1
Haricandanalittaṅgiṁ,
my limbs are anointed with yellow sandalwood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:8.2
kāsikuttamadhāriniṁ;
and I wear the finest Kāsi cloth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:8.3
Taṁ maṁ rūpavatiṁ santiṁ,
when I am so very beautiful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:8.4
kassa ohāya gacchasi”.
how can you abandon me and leave?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:9.1
“Sākuntikova sakuṇiṁ,
“You’re like a fowler
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:9.2
yathā bandhitumicchati;
who wants to catch a bird;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:9.3
Āharimena rūpena,
but you won’t trap me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:9.4
na maṁ tvaṁ bādhayissasi”.
with your costumed form.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:10.1
“Imañca me puttaphalaṁ,
“But this child, my fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:10.2
kāḷa uppāditaṁ tayā;
was begotten by you, Kāḷa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:10.3
Taṁ maṁ puttavatiṁ santiṁ,
When I have this child,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:10.4
kassa ohāya gacchasi”.
how can you abandon me and leave?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:11.1
“Jahanti putte sappaññā,
“The wise give up
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:11.2
tato ñātī tato dhanaṁ;
children, family, and wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:11.3
Pabbajanti mahāvīrā,
Great heroes go forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:11.4
nāgo chetvāva bandhanaṁ”.
like elephants breaking their bonds.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:12.1
“Idāni te imaṁ puttaṁ,
“Now, this son of yours:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:12.2
Daṇḍena churikāya vā;
I’ll strike him to the ground right here,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:12.3
Bhūmiyaṁ vā nisumbhissaṁ,
with a stick or with a knife!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:12.4
Puttasokā na gacchasi”.
Grieving your son, you will not leave.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:13.1
“Sace puttaṁ siṅgālānaṁ,
“Even if you feed our son
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:13.2
kukkurānaṁ padāhisi;
to jackals and dogs,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:13.3
Na maṁ puttakatte jammi,
I’d never return again, you bitch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:13.4
punarāvattayissasi”.
not even for the child’s sake.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:14.1
“Handa kho dāni bhaddante,
“Well then, sir, tell me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:14.2
kuhiṁ kāḷa gamissasi;
where will you go, Kāḷa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:14.3
Katamaṁ gāmanigamaṁ,
To what village or town,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:14.4
nagaraṁ rājadhāniyo”.
city or capital?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:15.1
“Ahumha pubbe gaṇino,
“Last time we had followers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:15.2
Assamaṇā samaṇamānino;
we weren’t ascetics, we just thought we were.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:15.3
Gāmena gāmaṁ vicarimha,
We wandered from village to village,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:15.4
Nagare rājadhāniyo.
to cities and capitals.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.1
Eso hi bhagavā buddho,
But now the Blessed One, the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.2
nadiṁ nerañjaraṁ pati;
back on the bank of the Nerañjara River,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.3
Sabbadukkhappahānāya,
teaches the Dhamma so that living creatures
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.4
dhammaṁ deseti pāṇinaṁ;
may abandon all suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.5
Tassāhaṁ santikaṁ gacchaṁ,
I shall go to his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:16.6
so me satthā bhavissati”.
he shall be my Teacher.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:17.1
“Vandanaṁ dāni vajjāsi,
“Now please convey my respects
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:17.2
lokanāthaṁ anuttaraṁ;
to the supreme protector of the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:17.3
Padakkhiṇañca katvāna,
Circling him to your right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:17.4
ādiseyyāsi dakkhiṇaṁ”.
dedicate my religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.1
“Etaṁ kho labbhamamhehi,
“This is the proper thing to do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.2
yathā bhāsasi tvañca me;
just as you have said to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.3
Vandanaṁ dāni te vajjaṁ,
I’ll convey your respects
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.4
lokanāthaṁ anuttaraṁ;
to the supreme protector of the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.5
Padakkhiṇañca katvāna,
Circling him to my right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:18.6
ādisissāmi dakkhiṇaṁ”.
I’ll dedicate your religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:19.1
Tato ca kāḷo pakkāmi,
Then Kāḷa set out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:19.2
nadiṁ nerañjaraṁ pati;
back to the bank of the Nerañjara River.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:19.3
So addasāsi sambuddhaṁ,
He saw the Awakened One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:19.4
desentaṁ amataṁ padaṁ.
teaching the state free of death:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:20.1
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:20.2
dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:20.3
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:20.4
dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.1
Tassa pādāni vanditvā,
He paid homage at his feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.2
Katvāna naṁ padakkhiṇaṁ;
circling him to his right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.3
Cāpāya ādisitvāna,
and conveyed Cāpā’s dedication;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.4
Pabbajiṁ anagāriyaṁ;
then he went forth to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.5
Tisso vijjā anuppattā,
He attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:21.6
Kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.3:22.1
… Cāpā therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch