← Kinh Tiểu Bộ

THIG13.3 · Khuddaka Nikāya

THIG13.3

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

94/94 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

93/94 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Therīgāthā 13.3
Verses of the Senior Nuns 13.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cāpātherīgāthā
Cāpā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Laṭṭhihattho pure āsi,
“Once I carried a hermit’s staff,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so dāni migaluddako;
but these days I hunt deer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āsāya palipā ghorā,
My desires have made me unable to cross
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāsakkhi pārametave.
from the awful marsh to the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sumattaṁ maṁ maññamānā,
Thinking me so in love with her,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cāpā puttamatosayi;
Cāpā kept our son happy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cāpāya bandhanaṁ chetvā,
Having cut Cāpā’s bond,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pabbajissaṁ punopahaṁ”.
I’ll go forth once again.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Mā me kujjhi mahāvīra,
“Don’t be mad at me, great hero!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā me kujjhi mahāmuni;
Don’t be mad at me, great sage!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na hi kodhaparetassa,
If you’re mired in anger you can’t stay pure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suddhi atthi kuto tapo”.
let alone be fervent.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pakkamissañca nāḷāto,
“I’m going to leave Nālā!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodha nāḷāya vacchati;
For who’d stay here at Nālā!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bandhantī itthirūpena,
With their figures, the women trap
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇe dhammajīvino”.
ascetics who live righteously.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ehi kāḷa nivattassu,
“Please, Kāḷa, come back to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhuñja kāme yathā pure;
Enjoy pleasures like you did before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahañca te vasīkatā,
I’ll be under your control,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca me santi ñātakā”.
along with any relatives I have.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Etto cāpe catubbhāgaṁ,
“Cāpā, if even a quarter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā bhāsasi tvañca me;
of what you say were true,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tayi rattassa posassa,
it would be a splendid thing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uḷāraṁ vata taṁ siyā”.
for a man in love with you!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kāḷaṅginiṁva takkāriṁ,
“Kāḷa, I am like a sprouting iris
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pupphitaṁ girimuddhani;
flowering on a mountain top,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phullaṁ dālimalaṭṭhiṁva,
like a blossoming pomegranate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
antodīpeva pāṭaliṁ.
like a patala tree on an isle;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Haricandanalittaṅgiṁ,
my limbs are anointed with yellow sandalwood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāsikuttamadhāriniṁ;
and I wear the finest Kāsi cloth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ maṁ rūpavatiṁ santiṁ,
when I am so very beautiful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kassa ohāya gacchasi”.
how can you abandon me and leave?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sākuntikova sakuṇiṁ,
“You’re like a fowler
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā bandhitumicchati;
who wants to catch a bird;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āharimena rūpena,
but you won’t trap me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na maṁ tvaṁ bādhayissasi”.
with your costumed form.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Imañca me puttaphalaṁ,
“But this child, my fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāḷa uppāditaṁ tayā;
was begotten by you, Kāḷa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ maṁ puttavatiṁ santiṁ,
When I have this child,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kassa ohāya gacchasi”.
how can you abandon me and leave?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Jahanti putte sappaññā,
“The wise give up
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tato ñātī tato dhanaṁ;
children, family, and wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pabbajanti mahāvīrā,
Great heroes go forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāgo chetvāva bandhanaṁ”.
like elephants breaking their bonds.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idāni te imaṁ puttaṁ,
“Now, this son of yours:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Daṇḍena churikāya vā;
I’ll strike him to the ground right here,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhūmiyaṁ vā nisumbhissaṁ,
with a stick or with a knife!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puttasokā na gacchasi”.
Grieving your son, you will not leave.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace puttaṁ siṅgālānaṁ,
“Even if you feed our son
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kukkurānaṁ padāhisi;
to jackals and dogs,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na maṁ puttakatte jammi,
I’d never return again, you bitch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
punarāvattayissasi”.
not even for the child’s sake.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Handa kho dāni bhaddante,
“Well then, sir, tell me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kuhiṁ kāḷa gamissasi;
where will you go, Kāḷa?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamaṁ gāmanigamaṁ,
To what village or town,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nagaraṁ rājadhāniyo”.
city or capital?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ahumha pubbe gaṇino,
“Last time we had followers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assamaṇā samaṇamānino;
we weren’t ascetics, we just thought we were.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāmena gāmaṁ vicarimha,
We wandered from village to village,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nagare rājadhāniyo.
to cities and capitals.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Eso hi bhagavā buddho,
But now the Blessed One, the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nadiṁ nerañjaraṁ pati;
back on the bank of the Nerañjara River,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbadukkhappahānāya,
teaches the Dhamma so that living creatures
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ deseti pāṇinaṁ;
may abandon all suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassāhaṁ santikaṁ gacchaṁ,
I shall go to his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so me satthā bhavissati”.
he shall be my Teacher.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vandanaṁ dāni vajjāsi,
“Now please convey my respects
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
lokanāthaṁ anuttaraṁ;
to the supreme protector of the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Padakkhiṇañca katvāna,
Circling him to your right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ādiseyyāsi dakkhiṇaṁ”.
dedicate my religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Etaṁ kho labbhamamhehi,
“This is the proper thing to do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā bhāsasi tvañca me;
just as you have said to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vandanaṁ dāni te vajjaṁ,
I’ll convey your respects
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
lokanāthaṁ anuttaraṁ;
to the supreme protector of the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Padakkhiṇañca katvāna,
Circling him to my right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ādisissāmi dakkhiṇaṁ”.
I’ll dedicate your religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato ca kāḷo pakkāmi,
Then Kāḷa set out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nadiṁ nerañjaraṁ pati;
back to the bank of the Nerañjara River.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So addasāsi sambuddhaṁ,
He saw the Awakened One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
desentaṁ amataṁ padaṁ.
teaching the state free of death:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa pādāni vanditvā,
He paid homage at his feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katvāna naṁ padakkhiṇaṁ;
circling him to his right,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cāpāya ādisitvāna,
and conveyed Cāpā’s dedication;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pabbajiṁ anagāriyaṁ;
then he went forth to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tisso vijjā anuppattā,
He attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Cāpā therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch