thig13.2:0.1
Therīgāthā 13.2
Verses of the Senior Nuns 13.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:0.3
Rohinītherīgāthā
Rohinī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:1.1
“‘Samaṇā’ti bhoti supi,
“You fell asleep saying ‘ascetics’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:1.2
‘samaṇā’ti pabujjhasi;
you woke up saying ‘ascetics’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:1.3
Samaṇāneva kittesi,
you only praise ascetics, madam—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:1.4
samaṇī nūna bhavissasi.
surely you’ll become an ascetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:2.1
Vipulaṁ annañca pānañca,
You provide ascetics
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:2.2
samaṇānaṁ paveccasi;
with abundant food and drink.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:2.3
Rohinī dāni pucchāmi,
I ask you now, Rohiṇī:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:2.4
kena te samaṇā piyā.
why do you like ascetics?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:3.1
Akammakāmā alasā,
They don’t like to work, they’re lazy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:3.2
paradattūpajīvino;
they live on charity;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:3.3
Āsaṁsukā sādukāmā,
always on the lookout, greedy for sweets—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:3.4
kena te samaṇā piyā”.
so why do you like ascetics?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:4.1
“Cirassaṁ vata maṁ tāta,
“Dad, for a long time now
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:4.2
samaṇānaṁ paripucchasi;
you’ve questioned me about ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:4.3
Tesaṁ te kittayissāmi,
I shall extol for you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:4.4
paññāsīlaparakkamaṁ.
their wisdom, ethics, and vigor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:5.1
Kammakāmā analasā,
They like to work, they’re not lazy;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:5.2
kammaseṭṭhassa kārakā;
by giving up greed and hate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:5.3
Rāgaṁ dosaṁ pajahanti,
they do the best kind of work—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:5.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:6.1
Tīṇi pāpassa mūlāni,
As for the three roots of evil,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:6.2
dhunanti sucikārino;
by pure deeds they shake them off.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:6.3
Sabbaṁ pāpaṁ pahīnesaṁ,
They have given up all wickedness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:6.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:7.1
Kāyakammaṁ suci nesaṁ,
Their bodily actions are pure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:7.2
vacīkammañca tādisaṁ;
their actions of speech likewise;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:7.3
Manokammaṁ suci nesaṁ,
their actions of mind are pure—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:7.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:8.1
Vimalā saṅkhamuttāva,
Immaculate as a conch-shell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:8.2
suddhā santarabāhirā;
they’re pure inside and out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:8.3
Puṇṇā sukkāna dhammānaṁ,
full of bright qualities—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:8.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:9.1
Bahussutā dhammadharā,
They’re learned and memorize the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:9.2
ariyā dhammajīvino;
noble, living righteously,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:9.3
Atthaṁ dhammañca desenti,
teaching the text and its meaning:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:9.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:10.1
Bahussutā dhammadharā,
They’re learned and memorize the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:10.2
ariyā dhammajīvino;
noble, living righteously,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:10.3
Ekaggacittā satimanto,
unified in mind, and mindful—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:10.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:11.1
Dūraṅgamā satimanto,
Traveling afar, and mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:11.2
mantabhāṇī anuddhatā;
thoughtful in counsel, not restless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:11.3
Dukkhassantaṁ pajānanti,
they understand the end of suffering—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:11.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:12.1
Yasmā gāmā pakkamanti,
When they leave a village,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:12.2
na vilokenti kiñcanaṁ;
they don’t look back with longing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:12.3
Anapekkhāva gacchanti,
but proceed without concern—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:12.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:13.1
Na te saṁ koṭṭhe openti,
They hoard no goods in storerooms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:13.2
na kumbhiṁ na khaḷopiyaṁ;
nor in pots or baskets.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:13.3
Pariniṭṭhitamesānā,
They seek food prepared by others—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:13.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:14.1
Na te hiraññaṁ gaṇhanti,
They don’t receive gold coins,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:14.2
na suvaṇṇaṁ na rūpiyaṁ;
or gold or silver;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:14.3
Paccuppannena yāpenti,
feeding on whatever comes that day,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:14.4
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:15.1
Nānākulā pabbajitā,
They have gone forth from different families,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:15.2
nānājanapadehi ca;
even different countries,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:15.3
Aññamaññaṁ piyāyanti,
and yet they all love one another—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:15.4
tena me samaṇā piyā”.
that’s why I like ascetics.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:16.1
“Atthāya vata no bhoti,
“Dear Rohinī, it was truly for our benefit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:16.2
kule jātāsi rohinī;
that you were born in our family!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:16.3
Saddhā buddhe ca dhamme ca,
You have faith and such keen respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:16.4
saṅghe ca tibbagāravā.
for the Buddha, his teaching, and the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:17.1
Tuvaṁ hetaṁ pajānāsi,
For you understand this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:17.2
puññakkhettaṁ anuttaraṁ;
supreme field of merit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:17.3
Amhampi ete samaṇā,
These ascetics will henceforth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:17.4
paṭigaṇhanti dakkhiṇaṁ.
receive our religious donation, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:18.1
Patiṭṭhito hettha yañño,
For there we will place our sacrifice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:18.2
vipulo no bhavissati”;
and it shall be abundant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:18.3
“Sace bhāyasi dukkhassa,
“If you fear suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:18.4
sace te dukkhamappiyaṁ.
if you don’t like suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:19.1
Upehi saraṇaṁ buddhaṁ,
go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:19.2
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:19.3
Samādiyāhi sīlāni,
Undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:19.4
taṁ te atthāya hehiti”.
that will be good for you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:20.1
“Upemi saraṇaṁ buddhaṁ,
“I go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:20.2
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:20.3
Samādiyāmi sīlāni,
I undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:20.4
taṁ me atthāya hehiti.
that will be good for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:21.1
Brahmabandhu pure āsiṁ,
I used to be brahmin only by kin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:21.2
so idānimhi brāhmaṇo;
now I genuinely am a brahmin.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:21.3
Tevijjo sottiyo camhi,
Master of the three knowledges, I’m a scholar,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:21.4
vedagū camhi nhātako”.
a knowledge master, a bathed initiate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.2:22.1
… Rohinī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch