← Kinh Tiểu Bộ

THIG13.2 · Khuddaka Nikāya

THIG13.2

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

88/88 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

87/88 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Therīgāthā 13.2
Verses of the Senior Nuns 13.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rohinītherīgāthā
Rohinī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Samaṇā’ti bhoti supi,
“You fell asleep saying ‘ascetics’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇā’ti pabujjhasi;
you woke up saying ‘ascetics’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaṇāneva kittesi,
you only praise ascetics, madam—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇī nūna bhavissasi.
surely you’ll become an ascetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vipulaṁ annañca pānañca,
You provide ascetics
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇānaṁ paveccasi;
with abundant food and drink.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rohinī dāni pucchāmi,
I ask you now, Rohiṇī:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kena te samaṇā piyā.
why do you like ascetics?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akammakāmā alasā,
They don’t like to work, they’re lazy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paradattūpajīvino;
they live on charity;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āsaṁsukā sādukāmā,
always on the lookout, greedy for sweets—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kena te samaṇā piyā”.
so why do you like ascetics?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cirassaṁ vata maṁ tāta,
“Dad, for a long time now
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇānaṁ paripucchasi;
you’ve questioned me about ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ te kittayissāmi,
I shall extol for you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññāsīlaparakkamaṁ.
their wisdom, ethics, and vigor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kammakāmā analasā,
They like to work, they’re not lazy;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kammaseṭṭhassa kārakā;
by giving up greed and hate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rāgaṁ dosaṁ pajahanti,
they do the best kind of work—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tīṇi pāpassa mūlāni,
As for the three roots of evil,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhunanti sucikārino;
by pure deeds they shake them off.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbaṁ pāpaṁ pahīnesaṁ,
They have given up all wickedness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyakammaṁ suci nesaṁ,
Their bodily actions are pure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vacīkammañca tādisaṁ;
their actions of speech likewise;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manokammaṁ suci nesaṁ,
their actions of mind are pure—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vimalā saṅkhamuttāva,
Immaculate as a conch-shell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suddhā santarabāhirā;
they’re pure inside and out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puṇṇā sukkāna dhammānaṁ,
full of bright qualities—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussutā dhammadharā,
They’re learned and memorize the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ariyā dhammajīvino;
noble, living righteously,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthaṁ dhammañca desenti,
teaching the text and its meaning:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussutā dhammadharā,
They’re learned and memorize the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ariyā dhammajīvino;
noble, living righteously,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaggacittā satimanto,
unified in mind, and mindful—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dūraṅgamā satimanto,
Traveling afar, and mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mantabhāṇī anuddhatā;
thoughtful in counsel, not restless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhassantaṁ pajānanti,
they understand the end of suffering—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmā gāmā pakkamanti,
When they leave a village,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na vilokenti kiñcanaṁ;
they don’t look back with longing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anapekkhāva gacchanti,
but proceed without concern—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na te saṁ koṭṭhe openti,
They hoard no goods in storerooms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na kumbhiṁ na khaḷopiyaṁ;
nor in pots or baskets.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariniṭṭhitamesānā,
They seek food prepared by others—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na te hiraññaṁ gaṇhanti,
They don’t receive gold coins,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na suvaṇṇaṁ na rūpiyaṁ;
or gold or silver;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paccuppannena yāpenti,
feeding on whatever comes that day,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā.
that’s why I like ascetics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nānākulā pabbajitā,
They have gone forth from different families,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nānājanapadehi ca;
even different countries,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññamaññaṁ piyāyanti,
and yet they all love one another—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena me samaṇā piyā”.
that’s why I like ascetics.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Atthāya vata no bhoti,
“Dear Rohinī, it was truly for our benefit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kule jātāsi rohinī;
that you were born in our family!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhā buddhe ca dhamme ca,
You have faith and such keen respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅghe ca tibbagāravā.
for the Buddha, his teaching, and the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ hetaṁ pajānāsi,
For you understand this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puññakkhettaṁ anuttaraṁ;
supreme field of merit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Amhampi ete samaṇā,
These ascetics will henceforth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paṭigaṇhanti dakkhiṇaṁ.
receive our religious donation, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Patiṭṭhito hettha yañño,
For there we will place our sacrifice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vipulo no bhavissati”;
and it shall be abundant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sace bhāyasi dukkhassa,
“If you fear suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sace te dukkhamappiyaṁ.
if you don’t like suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upehi saraṇaṁ buddhaṁ,
go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samādiyāhi sīlāni,
Undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ te atthāya hehiti”.
that will be good for you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Upemi saraṇaṁ buddhaṁ,
“I go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samādiyāmi sīlāni,
I undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ me atthāya hehiti.
that will be good for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmabandhu pure āsiṁ,
I used to be brahmin only by kin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so idānimhi brāhmaṇo;
now I genuinely am a brahmin.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tevijjo sottiyo camhi,
Master of the three knowledges, I’m a scholar,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedagū camhi nhātako”.
a knowledge master, a bathed initiate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Rohinī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch