← Kinh Tiểu Bộ

THIG13.1 · Khuddaka Nikāya

THIG13.1

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

80/80 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

79/80 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Therīgāthā 13.1
Verses of the Senior Nuns 13.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ambapālītherīgāthā
Ambapālī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kāḷakā bhamaravaṇṇasādisā,
My hair was as black as bees,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vellitaggā mama muddhajā ahuṁ;
graced with curly tips;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāya sāṇavākasādisā,
now old, it has become like hemp bark—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāsitova surabhī karaṇḍako,
Crowned with flowers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pupphapūra mama uttamaṅgajo;
my head was as fragrant as a perfume box;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jarāyatha salomagandhikaṁ,
now old, it smells like dog fur—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kānanaṁva sahitaṁ suropitaṁ,
My hair was as thick as a well-planted forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kocchasūcivicitaggasobhitaṁ;
it shone, parted with brush and pins;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jarāya viralaṁ tahiṁ tahiṁ,
now old, it’s patchy and sparse—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaṇhakhandhakasuvaṇṇamaṇḍitaṁ,
With plaits of black and ribbons of gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhate suveṇīhilaṅkataṁ;
it was so pretty, graced with braids;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jarāya khalitaṁ siraṁ kataṁ,
now old, my head’s gone bald—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cittakārasukatāva lekhikā,
My eyebrows used to look so nice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su bhamukā pure mama;
like crescents painted by an artist;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tā jarāya valibhippalambitā,
now old, they droop with wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhassarā surucirā yathā maṇī,
My eyes shone brilliant as gems,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nettahesumabhinīlamāyatā;
wide and indigo;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāyabhihatā na sobhare,
ruined by age, they shine no more—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṇhatuṅgasadisī ca nāsikā,
My nose was like a perfect peak,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhate su abhiyobbanaṁ pati;
lovely in my bloom of youth;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sā jarāya upakūlitā viya,
now old, it’s shriveled like a pepper;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaṅkaṇaṁva sukataṁ suniṭṭhitaṁ,
My ear-lobes were so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su mama kaṇṇapāḷiyo;
like lovingly crafted bracelets;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tā jarāya valibhippalambitā,
now old, they droop with wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pattalīmakulavaṇṇasādisā,
My teeth used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su dantā pure mama;
bright as a jasmine flower;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāya khaṇḍitā cāsitā,
now old, they’re broken and yellow—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kānanamhi vanasaṇḍacārinī,
My singing was sweet as a cuckoo
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kokilāva madhuraṁ nikūjihaṁ;
wandering in the forest groves;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ jarāya khalitaṁ tahiṁ tahiṁ,
now old, it’s patchy and croaking—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṇhakamburiva suppamajjitā,
My neck used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhate su gīvā pure mama;
like a polished shell of conch;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sā jarāya bhaggā vināmitā,
now old, it’s bowed and bent—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vaṭṭapalighasadisopamā ubho,
My arms used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su bāhā pure mama;
like rounded cross-bars;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tā jarāya yatha pāṭalibbalitā,
with age, they wrinkle and sag as a patala tree—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṇhamuddikasuvaṇṇamaṇḍitā,
My hands used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su hatthā pure mama;
graced with lovely golden rings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāya yathā mūlamūlikā,
now old, they’re like red radishes—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pīnavaṭṭasahituggatā ubho,
My breasts were both once so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su thanakā pure mama;
swelling, round, close-set, and perky;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Thevikīva lambanti nodakā,
now they droop like water bags—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kañcanassa phalakaṁva sammaṭṭhaṁ,
My body used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhate su kāyo pure mama;
like a polished slab of lustrous gold;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So valīhi sukhumāhi otato,
now it’s covered with delicate wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāgabhogasadisopamā ubho,
Both my thighs used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su ūrū pure mama;
like an elephant’s trunk;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāya yathā veḷunāḷiyo,
now old, they’re like bamboo—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṇhanūpurasuvaṇṇamaṇḍitā,
My calves used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su jaṅghā pure mama;
graced with cute golden anklets;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tā jarāya tiladaṇḍakāriva,
now old, they’re like sesame sticks—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tūlapuṇṇasadisopamā ubho,
Both my feet used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhare su pādā pure mama;
plump as if with cotton-wool;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te jarāya phuṭitā valīmatā,
now old, they’re cracked and wrinkly—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ediso ahu ayaṁ samussayo,
This bag of bones once was such,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jajjaro bahudukkhānamālayo;
but now it’s withered, home to so much pain;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sopalepapatito jarāgharo,
like a house in decay with plaster crumbling—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccavādivacanaṁ anaññathā”.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Ambapālī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch