thig13.1:0.1
Therīgāthā 13.1
Verses of the Senior Nuns 13.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:0.3
Ambapālītherīgāthā
Ambapālī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:1.1
“Kāḷakā bhamaravaṇṇasādisā,
My hair was as black as bees,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:1.2
Vellitaggā mama muddhajā ahuṁ;
graced with curly tips;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:1.3
Te jarāya sāṇavākasādisā,
now old, it has become like hemp bark—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:1.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:2.1
Vāsitova surabhī karaṇḍako,
Crowned with flowers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:2.2
Pupphapūra mama uttamaṅgajo;
my head was as fragrant as a perfume box;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:2.3
Taṁ jarāyatha salomagandhikaṁ,
now old, it smells like dog fur—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:2.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:3.1
Kānanaṁva sahitaṁ suropitaṁ,
My hair was as thick as a well-planted forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:3.2
Kocchasūcivicitaggasobhitaṁ;
it shone, parted with brush and pins;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:3.3
Taṁ jarāya viralaṁ tahiṁ tahiṁ,
now old, it’s patchy and sparse—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:3.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:4.1
Kaṇhakhandhakasuvaṇṇamaṇḍitaṁ,
With plaits of black and ribbons of gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:4.2
Sobhate suveṇīhilaṅkataṁ;
it was so pretty, graced with braids;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:4.3
Taṁ jarāya khalitaṁ siraṁ kataṁ,
now old, my head’s gone bald—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:4.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:5.1
Cittakārasukatāva lekhikā,
My eyebrows used to look so nice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:5.2
Sobhare su bhamukā pure mama;
like crescents painted by an artist;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:5.3
Tā jarāya valibhippalambitā,
now old, they droop with wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:5.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:6.1
Bhassarā surucirā yathā maṇī,
My eyes shone brilliant as gems,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:6.2
Nettahesumabhinīlamāyatā;
wide and indigo;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:6.3
Te jarāyabhihatā na sobhare,
ruined by age, they shine no more—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:6.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:7.1
Saṇhatuṅgasadisī ca nāsikā,
My nose was like a perfect peak,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:7.2
Sobhate su abhiyobbanaṁ pati;
lovely in my bloom of youth;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:7.3
Sā jarāya upakūlitā viya,
now old, it’s shriveled like a pepper;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:7.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:8.1
Kaṅkaṇaṁva sukataṁ suniṭṭhitaṁ,
My ear-lobes were so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:8.2
Sobhare su mama kaṇṇapāḷiyo;
like lovingly crafted bracelets;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:8.3
Tā jarāya valibhippalambitā,
now old, they droop with wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:8.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:9.1
Pattalīmakulavaṇṇasādisā,
My teeth used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:9.2
Sobhare su dantā pure mama;
bright as a jasmine flower;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:9.3
Te jarāya khaṇḍitā cāsitā,
now old, they’re broken and yellow—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:9.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:10.1
Kānanamhi vanasaṇḍacārinī,
My singing was sweet as a cuckoo
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:10.2
Kokilāva madhuraṁ nikūjihaṁ;
wandering in the forest groves;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:10.3
Taṁ jarāya khalitaṁ tahiṁ tahiṁ,
now old, it’s patchy and croaking—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:10.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:11.1
Saṇhakamburiva suppamajjitā,
My neck used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:11.2
Sobhate su gīvā pure mama;
like a polished shell of conch;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:11.3
Sā jarāya bhaggā vināmitā,
now old, it’s bowed and bent—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:11.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:12.1
Vaṭṭapalighasadisopamā ubho,
My arms used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:12.2
Sobhare su bāhā pure mama;
like rounded cross-bars;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:12.3
Tā jarāya yatha pāṭalibbalitā,
with age, they wrinkle and sag as a patala tree—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:12.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:13.1
Saṇhamuddikasuvaṇṇamaṇḍitā,
My hands used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:13.2
Sobhare su hatthā pure mama;
graced with lovely golden rings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:13.3
Te jarāya yathā mūlamūlikā,
now old, they’re like red radishes—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:13.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:14.1
Pīnavaṭṭasahituggatā ubho,
My breasts were both once so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:14.2
Sobhare su thanakā pure mama;
swelling, round, close-set, and perky;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:14.3
Thevikīva lambanti nodakā,
now they droop like water bags—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:14.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:15.1
Kañcanassa phalakaṁva sammaṭṭhaṁ,
My body used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:15.2
Sobhate su kāyo pure mama;
like a polished slab of lustrous gold;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:15.3
So valīhi sukhumāhi otato,
now it’s covered with delicate wrinkles—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:15.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:16.1
Nāgabhogasadisopamā ubho,
Both my thighs used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:16.2
Sobhare su ūrū pure mama;
like an elephant’s trunk;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:16.3
Te jarāya yathā veḷunāḷiyo,
now old, they’re like bamboo—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:16.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:17.1
Saṇhanūpurasuvaṇṇamaṇḍitā,
My calves used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:17.2
Sobhare su jaṅghā pure mama;
graced with cute golden anklets;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:17.3
Tā jarāya tiladaṇḍakāriva,
now old, they’re like sesame sticks—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:17.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:18.1
Tūlapuṇṇasadisopamā ubho,
Both my feet used to be so pretty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:18.2
Sobhare su pādā pure mama;
plump as if with cotton-wool;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:18.3
Te jarāya phuṭitā valīmatā,
now old, they’re cracked and wrinkly—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:18.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:19.1
Ediso ahu ayaṁ samussayo,
This bag of bones once was such,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:19.2
Jajjaro bahudukkhānamālayo;
but now it’s withered, home to so much pain;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:19.3
Sopalepapatito jarāgharo,
like a house in decay with plaster crumbling—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:19.4
Saccavādivacanaṁ anaññathā”.
the word of the truthful one is confirmed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig13.1:20.1
… Ambapālī therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch