thig12.1:0.1
Therīgāthā 12.1
Verses of the Senior Nuns 12.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:0.2
Soḷasakanipāta
The Book of the Sixteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:0.3
Puṇṇātherīgāthā
Puṇṇikā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:1.1
“Udahārī ahaṁ sīte,
“I used to be a water-carrier. Even when it was cold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:1.2
sadā udakamotariṁ;
I would always plunge into the water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:1.3
Ayyānaṁ daṇḍabhayabhītā,
afraid of my masters’ beatings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:1.4
vācādosabhayaṭṭitā.
harassed by fear of abuse and anger.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:2.1
Kassa brāhmaṇa tvaṁ bhīto,
Brahmin, what are you afraid of,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:2.2
sadā udakamotari;
that you always plunge into the water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:2.3
Vedhamānehi gattehi,
your limbs trembling
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:2.4
sītaṁ vedayase bhusaṁ”.
in the freezing cold?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:3.1
“Jānantī vata maṁ bhoti,
“Oh, but you already know,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:3.2
puṇṇike paripucchasi;
Madam Puṇṇikā, when you ask me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:3.3
Karontaṁ kusalaṁ kammaṁ,
I am doing good deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:3.4
rundhantaṁ katapāpakaṁ.
to ward off the wickedness I have done.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:4.1
Yo ca vuḍḍho daharo vā,
Whosoever young or old
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:4.2
pāpakammaṁ pakubbati;
performs a wicked deed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:4.3
Dakābhisecanā sopi,
by ablution in water they are
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:4.4
pāpakammā pamuccati”.
released from their wicked deed.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:5.1
“Ko nu te idamakkhāsi,
“Who on earth told you this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:5.2
ajānantassa ajānako;
one ignoramus to another:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:5.3
Dakābhisecanā nāma,
‘Actually, by ablution in water one is
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:5.4
pāpakammā pamuccati.
released from a wicked deed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:6.1
Saggaṁ nūna gamissanti,
Would not they all go to heaven, then:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:6.2
sabbe maṇḍūkakacchapā;
all the frogs and the turtles,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:6.3
Nāgā ca susumārā ca,
dragons, dolphins,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:6.4
ye caññe udake carā.
and other water-dwellers too?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.1
Orabbhikā sūkarikā,
Butchers of sheep and pigs,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.2
macchikā migabandhakā;
fishermen, animal trappers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.3
Corā ca vajjhaghātā ca,
bandits, executioners,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.4
ye caññe pāpakammino;
and others of evil deeds:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.5
Dakābhisecanā tepi,
by ablution in water they too would be
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:7.6
pāpakammā pamuccare.
released from their wicked deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:8.1
Sace imā nadiyo te,
If these rivers had carried away
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:8.2
pāpaṁ pubbe kataṁ vahuṁ;
your bad deeds in the past,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:8.3
Puññampimā vaheyyuṁ te,
they would also carry away your good deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:8.4
tena tvaṁ paribāhiro.
from which you’d be prevented.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:9.1
Yassa brāhmaṇa tvaṁ bhīto,
Brahmin, the thing that you are afraid of,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:9.2
sadā udakamotari;
when you always plunge into the water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:9.3
Tameva brahme mā kāsi,
do not do that very thing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:9.4
mā te sītaṁ chaviṁ hane”.
don’t let the cold harm your skin.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:10.1
“Kummaggapaṭipannaṁ maṁ,
“I have been on the wrong path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:10.2
ariyamaggaṁ samānayi;
and you’ve guided me to the noble path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:10.3
Dakābhisecanā bhoti,
Madam, I give to you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:10.4
imaṁ sāṭaṁ dadāmi te”.
this ablution cloth.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:11.1
“Tuyheva sāṭako hotu,
“Keep the cloth for yourself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:11.2
nāhamicchāmi sāṭakaṁ;
I do not want it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:11.3
Sace bhāyasi dukkhassa,
If you fear suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:11.4
sace te dukkhamappiyaṁ.
if you don’t like suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:12.1
Mākāsi pāpakaṁ kammaṁ,
then don’t do bad deeds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:12.2
āvi vā yadi vā raho;
either openly or in secret.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:12.3
Sace ca pāpakaṁ kammaṁ,
If you should do a bad deed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:12.4
karissasi karosi vā.
or you’re doing one now,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:13.1
Na te dukkhā pamutyatthi,
you won’t be freed from suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:13.2
upeccāpi palāyato;
though you fly away and flee.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:13.3
Sace bhāyasi dukkhassa,
If you fear suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:13.4
sace te dukkhamappiyaṁ.
if you don’t like suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:14.1
Upehi saraṇaṁ buddhaṁ,
go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:14.2
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:14.3
Samādiyāhi sīlāni,
Undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:14.4
taṁ te atthāya hehiti”.
that will be good for you.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:15.1
“Upemi saraṇaṁ buddhaṁ,
“I go for refuge to the Buddha, the unaffected,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:15.2
dhammaṁ saṅghañca tādinaṁ;
to his teaching and to the Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:15.3
Samādiyāmi sīlāni,
I undertake the precepts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:15.4
taṁ me atthāya hehiti.
that will be good for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:16.1
Brahmabandhu pure āsiṁ,
I used to be brahmin only by kin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:16.2
ajjamhi saccabrāhmaṇo;
today I truly am a brahmin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:16.3
Tevijjo vedasampanno,
Master of the three knowledges, <j>accomplished in wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:16.4
sottiyo camhi nhātako”ti.
I’m a scholar, a bathed initiate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:17.1
… Puṇṇā therī ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thig12.1:18.1
Soḷasakanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch