← Kinh Tiểu Bộ

THAG21.1 · Khuddaka Nikāya

THAG21.1

Mahānipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

309/309 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

294/309 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 21.1
Verses of the Senior Monks 21.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahānipāta
The Great Book
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vaṅgīsattheragāthā
Vaṅgīsa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Nikkhantaṁ vata maṁ santaṁ,
“Now that I’ve renounced
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agārasmānagāriyaṁ;
the lay life for homelessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vitakkā upadhāvanti,
I’m overrun
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pagabbhā kaṇhato ime.
by the rude thoughts of the Dark One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uggaputtā mahissāsā,
Even if a thousand warrior chiefs and great archers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sikkhitā daḷhadhammino;
well trained, with strong bows,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samantā parikireyyuṁ,
were to completely surround me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sahassaṁ apalāyinaṁ.
I would never flee.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sacepi ettakā bhiyyo,
And even if women come,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āgamissanti itthiyo;
many more than that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Neva maṁ byādhayissanti,
they won’t bother me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhamme samhi patiṭṭhito.
for I stand firm in the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakkhī hi me sutaṁ etaṁ,
I heard with my own ears
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhassādiccabandhuno;
from the Buddha, Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbānagamanaṁ maggaṁ,
about the path going to extinguishment;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tattha me nirato mano.
that’s what delights my mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañce maṁ viharantaṁ,
Wicked One, if you come near me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpima upagacchasi;
as I meditate like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tathā maccu karissāmi,
I’ll make sure that you, Death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na me maggampi dakkhasi.
won’t even see the path I take.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aratiñca ratiñca pahāya,
“Giving up desire and discontent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbaso gehasitañca vitakkaṁ;
along with all thought of domestic life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vanathaṁ na kareyya kuhiñci,
they wouldn’t get snarled in anything;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbanatho avanatho sa bhikkhu.
unsnarled, free of snarls: that’s a real mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yamidha pathaviñca vehāsaṁ,
Whatever here is included in form—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpagataṁ jagatogadhaṁ kiñci;
on earth, in the sky, or in planet’s deep—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Parijīyati sabbamaniccaṁ,
wears out, it is all impermanent:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ samecca caranti mutattā.
the self-examined live having comprehended this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upadhīsu janā gadhitāse,
People are bound to their attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Diṭṭhasute paṭighe ca mute ca;
to impingement of the seen and heard, <j>and to what is thought.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ettha vinodaya chandamanejo,
Unstirred, dispel desire for these things;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo hettha na limpati muni tamāhu.
for one called ‘a sage’ does not cling to them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha saṭṭhisitā savitakkā,
Trapped in the sixty wrong views, <j>full of their own opinions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puthujjanatāya adhammā niviṭṭhā;
ordinary people are fixed in wrong principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na ca vaggagatassa kuhiñci,
But that mendicant wouldn’t join a sect,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
No pana duṭṭhullagāhī sa bhikkhu.
still less would they utter lewd speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dabbo cirarattasamāhito,
Proficient, long serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akuhako nipako apihālu;
free of deceit, alert, without envy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Santaṁ padaṁ ajjhagamā muni,
the sage has reached the state of peace;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭicca parinibbuto kaṅkhati kālaṁ.
quenched, he awaits his time.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānaṁ pajahassu gotama,
“Give up conceit, Gotama!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānapathañca jahassu asesaṁ;
Completely abandon the different kinds of conceit!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānapathamhi sa mucchito,
Besotted with the different kinds of conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vippaṭisārīhuvā cirarattaṁ.
you’ve had regrets for a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Makkhena makkhitā pajā,
Smeared by smears and slain by conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānahatā nirayaṁ papatanti;
people fall into hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Socanti janā cirarattaṁ,
When people slain by conceit are reborn in hell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānahatā nirayaṁ upapannā.
they grieve for a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na hi socati bhikkhu kadāci,
But a mendicant who practices rightly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Maggajino sammā paṭipanno;
a path-victor, never grieves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kittiñca sukhañcānubhoti,
They enjoy happiness and a good reputation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammadasoti tamāhu tathattaṁ.
and they rightly call him a ‘Seer of Truth’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā akhilo idha padhānavā,
So being not hard-hearted, but energetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nīvaraṇāni pahāya visuddho;
with hindrances given up, pure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mānañca pahāya asesaṁ,
and having completely given up conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vijjāyantakaro samitāvī”.
the one who makes an end with knowledge <j>is assuaged.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kāmarāgena ḍayhāmi,
“I’ve got a burning desire for pleasure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittaṁ me pariḍayhati;
my mind is on fire!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu nibbāpanaṁ brūhi,
Please, out of compassion, Gotama,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anukampāya gotama”.
tell me how to quench the flames.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saññāya vipariyesā,
“Your mind is on fire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittaṁ te pariḍayhati;
because of a perversion of perception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nimittaṁ parivajjehi,
Turn away from the sign
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
subhaṁ rāgūpasaṁhitaṁ. (…)
that’s attractive, provoking lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asubhāya cittaṁ bhāvehi,
With your mind unified and serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekaggaṁ susamāhitaṁ;
meditate on the ugly aspects of the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sati kāyagatā tyatthu,
With mindfulness immersed in the body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nibbidābahulo bhava.
be full of disillusionment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Animittañca bhāvehi,
Meditate on the signless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mānānusayamujjaha;
give up the tendency to conceit;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato mānābhisamayā,
and when you comprehend conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upasanto carissasi”.
you will live at peace.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tameva vācaṁ bhāseyya,
“Speak only those words
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāyattānaṁ na tāpaye;
that do not hurt yourself
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pare ca na vihiṁseyya,
nor harm others;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sā ve vācā subhāsitā.
such speech is truly well spoken.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Piyavācameva bhāseyya,
Speak only pleasing words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā vācā paṭinanditā;
words gladly welcomed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ anādāya pāpāni,
Pleasing words are those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paresaṁ bhāsate piyaṁ.
that bring nothing bad to others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saccaṁ ve amatā vācā,
Truth itself is undying speech:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esa dhammo sanantano;
this is an ancient teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sacce atthe ca dhamme ca,
Good people say the teaching and meaning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āhu santo patiṭṭhitā.
are grounded in truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ buddho bhāsati vācaṁ,
The words spoken by the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khemaṁ nibbānapattiyā;
for finding the sanctuary, extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhassantakiriyāya,
for making an end of suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sā ve vācānamuttamā”.
this really is the best kind of speech.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Gambhīrapañño medhāvī,
“Deep in wisdom, intelligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maggāmaggassa kovido;
expert in the path and what is not the path;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāriputto mahāpañño,
Sāriputta, so greatly wise,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ deseti bhikkhunaṁ.
teaches Dhamma to the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhittenapi deseti,
He teaches in brief,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vitthārenapi bhāsati;
or he speaks at length.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sālikāyiva nigghoso,
His call, like a myna bird,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paṭibhānaṁ udiyyati.
overflows with inspiration.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa taṁ desayantassa,
While he teaches
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
suṇanti madhuraṁ giraṁ;
the mendicants listen to his sweet voice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sarena rajanīyena,
sounding attractive,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
savanīyena vaggunā;
clear and graceful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Udaggacittā muditā,
They listen joyfully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sotaṁ odhenti bhikkhavo”.
their hearts elated.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ajja pannarase visuddhiyā,
“Today, on the fifteenth day sabbath,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhū pañcasatā samāgatā;
five hundred monks have gathered together <j>to purify their precepts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁyojanabandhanacchidā,
These untroubled sages <j>have cut off their fetters and bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anīghā khīṇapunabbhavā isī.
they will not be reborn again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkavattī yathā rājā,
Just as a wheel-rolling monarch
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
amaccaparivārito;
surrounded by ministers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samantā anupariyeti,
travels all around this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāgarantaṁ mahiṁ imaṁ.
land that’s girt by sea.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vijitasaṅgāmaṁ,
So disciples with the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satthavāhaṁ anuttaraṁ;
conquerors of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvakā payirupāsanti,
revere the winner of the battle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tevijjā maccuhāyino.
the unsurpassed caravan leader.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe bhagavato puttā,
All are sons of the Blessed One—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
palāpettha na vijjati;
there is no rubbish here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṇhāsallassa hantāraṁ,
I bow to the Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vande ādiccabandhunaṁ.
destroyer of the dart of craving.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Parosahassaṁ bhikkhūnaṁ,
“Over a thousand mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sugataṁ payirupāsati;
revere the Holy One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Desentaṁ virajaṁ dhammaṁ,
as he teaches the immaculate Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nibbānaṁ akutobhayaṁ.
extinguishment, fearing nothing from any quarter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suṇanti dhammaṁ vimalaṁ,
They listen to the immaculate Dhamma
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāsambuddhadesitaṁ;
taught by the fully awakened Buddha;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobhati vata sambuddho,
the Buddha shines
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhusaṅghapurakkhato.
at the fore of the mendicant Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Nāganāmo’si bhagavā,
Blessed One, your name is ‘Giant’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
isīnaṁ isisattamo;
seventh of the seers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahāmeghova hutvāna,
You are like a great cloud
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāvake abhivassasi.
that rains on your disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Divā vihārā nikkhamma,
I’ve left my day’s meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satthudassanakamyatā;
out of desire to see the Teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvako te mahāvīra,
Great hero, your disciple Vaṅgīsa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāde vandati vaṅgiso”.
bows at your feet.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ummaggapathaṁ mārassa,
“Having overcome Māra’s wrong path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhibhuyya carati pabhijja khīlāni;
you wander with hard-heartedness dissolved.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ passatha bandhapamuñcakaraṁ,
See him, the liberator from bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asitaṁva bhāgaso pavibhajja.
dissecting the unattached section by section.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Oghassa hi nitaraṇatthaṁ,
You have explained in many ways
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anekavihitaṁ maggaṁ akkhāsi;
the path to cross the flood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmiñca amate akkhāte,
The Seers of Truth stand unfaltering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammadasā ṭhitā asaṁhīrā.
in the freedom from death explained by you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pajjotakaro ativijjha,
As the bringer of light who has pierced the truth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbaṭhitīnaṁ atikkamamaddasa;
you’ve seen what lies beyond all planes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ñatvā ca sacchikatvā ca,
When you saw and realized this for yourself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aggaṁ so desayi dasaddhānaṁ.
you taught it first to the group of five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ sudesite dhamme,
When the Dhamma has been so well taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko pamādo vijānataṁ dhammaṁ;
how could those who know it be negligent?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā hi tassa bhagavato sāsane,
That’s why, being diligent, we should always train
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appamatto sadā namassamanusikkhe”.
respectfully in the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Buddhānubuddho yo thero,
“The senior monk awakened after the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
koṇḍañño tibbanikkamo;
Koṇḍañña, is keenly energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhī sukhavihārānaṁ,
He regularly gains
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vivekānaṁ abhiṇhaso.
the blissful meditations of seclusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ sāvakena pattabbaṁ,
Whatever can be attained by a disciple
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satthu sāsanakārinā;
who does the Teacher’s bidding,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbassa taṁ anuppattaṁ,
he has attained it all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appamattassa sikkhato.
through diligently training himself.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahānubhāvo tevijjo,
With great power and the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cetopariyakovido;
expert in encompassing the minds of others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Koṇḍañño buddhadāyādo,
Koṇḍañña, the heir to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāde vandati satthuno”.
bows at the Teacher’s feet.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Nagassa passe āsīnaṁ,
“As the sage, who has gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muniṁ dukkhassa pāraguṁ;
sits upon the mountain slope,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvakā payirupāsanti,
he is revered by disciples with the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tevijjā maccuhāyino.
conquerors of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cetasā anupariyeti,
Moggallāna, of great psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moggallāno mahiddhiko;
encompasses with his mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cittaṁ nesaṁ samanvesaṁ,
scrutinizing their minds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ.
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ sabbaṅgasampannaṁ,
That is how those endowed <j>with many fine qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muniṁ dukkhassa pāraguṁ;
revere Gotama,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anekākārasampannaṁ,
the sage gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
payirupāsanti gotamaṁ”.
perfect in every respect.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cando yathā vigatavalāhake nabhe,
“Like the moon on a cloudless night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Virocati vītamalova bhāṇumā;
like the shining immaculate sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evampi aṅgīrasa tvaṁ mahāmuni,
so too Aṅgīrasa, O great sage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atirocasi yasasā sabbalokaṁ”.
your glory outshines the entire world.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kāveyyamattā vicarimha pubbe,
“We used to wander, drunk on poetry,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāmā gāmaṁ purā puraṁ;
from village to village, town to town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Athaddasāma sambuddhaṁ,
Then we saw the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbadhammāna pāraguṁ.
who has gone beyond all things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So me dhammamadesesi,
He, the sage gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muni dukkhassa pāragū;
taught me the Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammaṁ sutvā pasīdimha,
When we heard the Dhamma, <j>we became confident—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhā no udapajjatha.
faith arose in us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassāhaṁ vacanaṁ sutvā,
Hearing him speak of
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khandhe āyatanāni ca;
the aggregates, the sense-fields,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhātuyo ca viditvāna,
and the elements, I understood;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pabbajiṁ anagāriyaṁ.
and then I went forth to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahūnaṁ vata atthāya,
It is for the benefit of many
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppajjanti tathāgatā;
that the Realized Ones arise—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthīnaṁ purisānañca,
the men and women
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye te sāsanakārakā.
who follow their instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ kho vata atthāya,
It is truly for their benefit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bodhimajjhagamā muni;
that the sage realized awakening—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhūnaṁ bhikkhunīnañca,
for the monks and for the nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye nirāmagataddasā.
who see that they’ve reached certainty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sudesitā cakkhumatā,
The Clear-eyed One, the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhenādiccabandhunā;
the Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cattāri ariyasaccāni,
has well taught the four noble truths
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anukampāya pāṇinaṁ.
out of sympathy for living creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
Suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamete tathā vuttā,
As these things were taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
diṭṭhā me te yathā tathā;
so I have seen them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sadattho me anuppatto,
I’ve realized my heart’s goal,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Svāgataṁ vata me āsi,
It was so welcome for me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mama buddhassa santike;
to be in the presence of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suvibhattesu dhammesu,
Of the well-explained teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ seṭṭhaṁ tadupāgamiṁ.
I arrived at the best.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhiññāpāramippatto,
I’ve realized the perfection of direct knowledge;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sotadhātu visodhitā;
my clairaudience is purified;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tevijjo iddhipattomhi,
I am master of three knowledges, <j>attained in psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cetopariyakovido”.
I’m expert at reading the minds of others.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pucchāmi satthāramanomapaññaṁ,
“I ask the Teacher unrivaled in wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Diṭṭheva dhamme yo vicikicchānaṁ chettā;
who has cut off all doubts in this very life:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aggāḷave kālamakāsi bhikkhu,
a monk has died at Āḷavī’s premier shrine,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ñāto yasassī abhinibbutatto.
who was well-known, famous, and quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nigrodhakappo iti tassa nāmaṁ,
Nigrodhakappa was his name;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tayā kataṁ bhagavā brāhmaṇassa;
it was given to that brahmin by you, Blessed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So taṁ namassaṁ acari mutyapekho,
He wandered in your honor, yearning for freedom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āraddhavīriyo daḷhadhammadassī.
energetic, a resolute Seer of Truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ sāvakaṁ sakka mayampi sabbe,
O Sakyan, All-seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññātumicchāma samantacakkhu;
we all wish to know about that disciple.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samavaṭṭhitā no savanāya sotā,
Our ears are eager to hear,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ no satthā tvamanuttarosi.
for you are the most excellent teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chinda no vicikicchaṁ brūhi metaṁ,
Cut off our doubt, declare this to us;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Parinibbutaṁ vedaya bhūripañña;
your wisdom is vast, tell us of his quenching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Majjheva no bhāsa samantacakkhu,
All-seer, speak among us,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakkova devāna sahassanetto.
like the thousand-eyed Sakka <j>in the midst of the gods!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye keci ganthā idha mohamaggā,
Whatever ties there are, or paths to delusion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññāṇapakkhā vicikicchaṭhānā;
or things on the side of unknowing, <j>or that are bases of doubt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tathāgataṁ patvā na te bhavanti,
vanish on reaching a Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhuñhi etaṁ paramaṁ narānaṁ.
for his eye is the best of all people’s.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
No ce hi jātu puriso kilese,
If no man were ever to disperse corruptions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāto yathā abbhaghanaṁ vihāne;
like the wind dispersing the stormclouds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamovassa nivuto sabbaloko,
darkness would shroud the whole world;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jotimantopi na pabhāseyyuṁ.
not even brilliant men would shine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhīrā ca pajjotakarā bhavanti,
The attentive are bringers of light;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ taṁ ahaṁ vīra tatheva maññe;
my hero, that is what I think of you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vipassinaṁ jānamupāgamimha,
We’ve come for your discernment and knowledge:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Parisāsu no āvikarohi kappaṁ.
here in this assembly, declare to us about Kappāyana.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khippaṁ giraṁ eraya vaggu vagguṁ,
Swiftly send forth your sweet, sweet voice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Haṁsova paggayha saṇikaṁ nikūja;
like a goose stretching its neck, gently honking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bindussarena suvikappitena,
lucid-flowing, with lovely tone:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbeva te ujjugatā suṇoma.
alert, we all listen to you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pahīnajātimaraṇaṁ asesaṁ,
You have entirely abandoned birth and death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Niggayha dhonaṁ vadessāmi dhammaṁ;
curbed and pure, I urge you, speak the Dhamma!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kāmakāro hi puthujjanānaṁ,
For ordinary people <j>have no wish-granter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkheyyakāro ca tathāgatānaṁ.
but Realized Ones <j>have a comprehensibility-granter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sampannaveyyākaraṇaṁ tavedaṁ,
Your answer is definitive, and we will adopt it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samujjupaññassa samuggahītaṁ;
for you have perfect understanding.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayamañjali pacchimo suppaṇāmito,
We raise our cupped palms one last time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā mohayī jānamanomapañña.
one of unrivaled wisdom, <j>don’t deliberately confuse us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paroparaṁ ariyadhammaṁ viditvā,
Knowing the teaching of the noble ones <j>from top to bottom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā mohayī jānamanomavīriya;
one of unrivaled energy, <j>don’t deliberately confuse us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāriṁ yathā ghammani ghammatatto,
Like a man baking in the summer sun <j>would long for water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vācābhikaṅkhāmi sutaṁ pavassa.
I long for your voice, so let the sound rain forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadatthikaṁ brahmacariyaṁ acarī,
Surely Kappāyana did not <j>lead the spiritual life in vain?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kappāyano kaccissataṁ amoghaṁ;
Did he realize quenching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbāyi so ādu saupādiseso,
or did he still have a residue?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā vimutto ahu taṁ suṇoma”.
Let us hear what kind of liberation he had!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Acchecchi taṇhaṁ idha nāmarūpe,
“He cut off craving for name and form right here,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(iti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaṇhassa sotaṁ dīgharattānusayitaṁ;
“the river of darkness that had long lain within him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atāri jātiṁ maraṇaṁ asesaṁ,
He has entirely crossed over birth and death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iccabravi bhagavā pañcaseṭṭho”.
So declared the Blessed One, the leader of the five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Esa sutvā pasīdāmi,
“Now that I have heard your words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaco te isisattama;
seventh of seers, I am confident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Amoghaṁ kira me puṭṭhaṁ,
My question, it seems, was not in vain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na maṁ vañcesi brāhmaṇo.
the brahmin did not deceive me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā vādī tathā kārī,
As he said, so he did—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahu buddhassa sāvako;
he was a disciple of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Acchecchi maccuno jālaṁ,
He cut the net of death the deceiver,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tataṁ māyāvino daḷhaṁ.
so extended and strong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasa bhagavā ādiṁ,
Blessed One, Kappāyana saw
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upādānassa kappiyo;
the starting point of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Accagā vata kappāno,
He has indeed gone far beyond
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maccudheyyaṁ suduttaraṁ.
Death’s dominion so hard to pass.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ devadevaṁ vandāmi,
God of gods, best of men, I bow to you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puttaṁ te dvipaduttama;
and to your son,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anujātaṁ mahāvīraṁ,
who followed your example, a great hero;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāgaṁ nāgassa orasan”ti.
a giant, bosom son of a giant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthaṁ sudaṁ āyasmā vaṅgīso thero gāthāyo abhāsitthāti.
That is how these verses were recited by the senior venerable Vaṅgīsa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahānipāto niṭṭhito.
The Great Book is Finished
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattatimhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vaṅgīso paṭibhāṇavā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekova thero natthañño,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gāthāyo ekasattatīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Niṭṭhitā theragāthāyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sahassaṁ honti tā gāthā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tīṇi saṭṭhisatāni ca;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Therā ca dve satā saṭṭhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cattāro ca pakāsitā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīhanādaṁ naditvāna,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhaputtā anāsavā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khemantaṁ pāpuṇitvāna,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aggikhandhāva nibbutāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Theragāthāpāḷi niṭṭhitā.
The Verses of the Senior Monks are finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch