thag21.1:0.1
Theragāthā 21.1
Verses of the Senior Monks 21.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:0.2
Mahānipāta
The Great Book
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:0.4
Vaṅgīsattheragāthā
Vaṅgīsa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:1.1
“Nikkhantaṁ vata maṁ santaṁ,
“Now that I’ve renounced
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:1.2
agārasmānagāriyaṁ;
the lay life for homelessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:1.3
Vitakkā upadhāvanti,
I’m overrun
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:1.4
pagabbhā kaṇhato ime.
by the rude thoughts of the Dark One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:2.1
Uggaputtā mahissāsā,
Even if a thousand warrior chiefs and great archers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:2.2
sikkhitā daḷhadhammino;
well trained, with strong bows,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:2.3
Samantā parikireyyuṁ,
were to completely surround me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:2.4
sahassaṁ apalāyinaṁ.
I would never flee.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:3.1
Sacepi ettakā bhiyyo,
And even if women come,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:3.2
āgamissanti itthiyo;
many more than that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:3.3
Neva maṁ byādhayissanti,
they won’t bother me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:3.4
dhamme samhi patiṭṭhito.
for I stand firm in the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:4.1
Sakkhī hi me sutaṁ etaṁ,
I heard with my own ears
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:4.2
buddhassādiccabandhuno;
from the Buddha, Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:4.3
Nibbānagamanaṁ maggaṁ,
about the path going to extinguishment;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:4.4
tattha me nirato mano.
that’s what delights my mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:5.1
Evañce maṁ viharantaṁ,
Wicked One, if you come near me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:5.2
pāpima upagacchasi;
as I meditate like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:5.3
Tathā maccu karissāmi,
I’ll make sure that you, Death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:5.4
na me maggampi dakkhasi.
won’t even see the path I take.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:6.1
Aratiñca ratiñca pahāya,
“Giving up desire and discontent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:6.2
Sabbaso gehasitañca vitakkaṁ;
along with all thought of domestic life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:6.3
Vanathaṁ na kareyya kuhiñci,
they wouldn’t get snarled in anything;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:6.4
Nibbanatho avanatho sa bhikkhu.
unsnarled, free of snarls: that’s a real mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:7.1
Yamidha pathaviñca vehāsaṁ,
Whatever here is included in form—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:7.2
Rūpagataṁ jagatogadhaṁ kiñci;
on earth, in the sky, or in planet’s deep—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:7.3
Parijīyati sabbamaniccaṁ,
wears out, it is all impermanent:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:7.4
Evaṁ samecca caranti mutattā.
the self-examined live having comprehended this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:8.1
Upadhīsu janā gadhitāse,
People are bound to their attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:8.2
Diṭṭhasute paṭighe ca mute ca;
to impingement of the seen and heard, <j>and to what is thought.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:8.3
Ettha vinodaya chandamanejo,
Unstirred, dispel desire for these things;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:8.4
Yo hettha na limpati muni tamāhu.
for one called ‘a sage’ does not cling to them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:9.1
Atha saṭṭhisitā savitakkā,
Trapped in the sixty wrong views, <j>full of their own opinions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:9.2
Puthujjanatāya adhammā niviṭṭhā;
ordinary people are fixed in wrong principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:9.3
Na ca vaggagatassa kuhiñci,
But that mendicant wouldn’t join a sect,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:9.4
No pana duṭṭhullagāhī sa bhikkhu.
still less would they utter lewd speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:10.1
Dabbo cirarattasamāhito,
Proficient, long serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:10.2
Akuhako nipako apihālu;
free of deceit, alert, without envy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:10.3
Santaṁ padaṁ ajjhagamā muni,
the sage has reached the state of peace;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:10.4
Paṭicca parinibbuto kaṅkhati kālaṁ.
quenched, he awaits his time.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:11.1
Mānaṁ pajahassu gotama,
“Give up conceit, Gotama!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:11.2
Mānapathañca jahassu asesaṁ;
Completely abandon the different kinds of conceit!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:11.3
Mānapathamhi sa mucchito,
Besotted with the different kinds of conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:11.4
Vippaṭisārīhuvā cirarattaṁ.
you’ve had regrets for a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:12.1
Makkhena makkhitā pajā,
Smeared by smears and slain by conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:12.2
Mānahatā nirayaṁ papatanti;
people fall into hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:12.3
Socanti janā cirarattaṁ,
When people slain by conceit are reborn in hell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:12.4
Mānahatā nirayaṁ upapannā.
they grieve for a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:13.1
Na hi socati bhikkhu kadāci,
But a mendicant who practices rightly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:13.2
Maggajino sammā paṭipanno;
a path-victor, never grieves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:13.3
Kittiñca sukhañcānubhoti,
They enjoy happiness and a good reputation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:13.4
Dhammadasoti tamāhu tathattaṁ.
and they rightly call him a ‘Seer of Truth’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:14.1
Tasmā akhilo idha padhānavā,
So being not hard-hearted, but energetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:14.2
Nīvaraṇāni pahāya visuddho;
with hindrances given up, pure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:14.3
Mānañca pahāya asesaṁ,
and having completely given up conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:14.4
Vijjāyantakaro samitāvī”.
the one who makes an end with knowledge <j>is assuaged.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:15.1
“Kāmarāgena ḍayhāmi,
“I’ve got a burning desire for pleasure;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:15.2
cittaṁ me pariḍayhati;
my mind is on fire!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:15.3
Sādhu nibbāpanaṁ brūhi,
Please, out of compassion, Gotama,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:15.4
anukampāya gotama”.
tell me how to quench the flames.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:16.1
“Saññāya vipariyesā,
“Your mind is on fire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:16.2
cittaṁ te pariḍayhati;
because of a perversion of perception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:16.3
Nimittaṁ parivajjehi,
Turn away from the sign
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:16.4
subhaṁ rāgūpasaṁhitaṁ. (…)
that’s attractive, provoking lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:17.1
Asubhāya cittaṁ bhāvehi,
With your mind unified and serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:17.2
ekaggaṁ susamāhitaṁ;
meditate on the ugly aspects of the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:17.3
Sati kāyagatā tyatthu,
With mindfulness immersed in the body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:17.4
nibbidābahulo bhava.
be full of disillusionment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:18.1
Animittañca bhāvehi,
Meditate on the signless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:18.2
mānānusayamujjaha;
give up the tendency to conceit;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:18.3
Tato mānābhisamayā,
and when you comprehend conceit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:18.4
upasanto carissasi”.
you will live at peace.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:19.1
“Tameva vācaṁ bhāseyya,
“Speak only those words
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:19.2
yāyattānaṁ na tāpaye;
that do not hurt yourself
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:19.3
Pare ca na vihiṁseyya,
nor harm others;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:19.4
sā ve vācā subhāsitā.
such speech is truly well spoken.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:20.1
Piyavācameva bhāseyya,
Speak only pleasing words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:20.2
yā vācā paṭinanditā;
words gladly welcomed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:20.3
Yaṁ anādāya pāpāni,
Pleasing words are those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:20.4
paresaṁ bhāsate piyaṁ.
that bring nothing bad to others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:21.1
Saccaṁ ve amatā vācā,
Truth itself is undying speech:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:21.2
esa dhammo sanantano;
this is an ancient teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:21.3
Sacce atthe ca dhamme ca,
Good people say the teaching and meaning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:21.4
āhu santo patiṭṭhitā.
are grounded in truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:22.1
Yaṁ buddho bhāsati vācaṁ,
The words spoken by the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:22.2
khemaṁ nibbānapattiyā;
for finding the sanctuary, extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:22.3
Dukkhassantakiriyāya,
for making an end of suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:22.4
sā ve vācānamuttamā”.
this really is the best kind of speech.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:23.1
“Gambhīrapañño medhāvī,
“Deep in wisdom, intelligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:23.2
maggāmaggassa kovido;
expert in the path and what is not the path;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:23.3
Sāriputto mahāpañño,
Sāriputta, so greatly wise,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:23.4
dhammaṁ deseti bhikkhunaṁ.
teaches Dhamma to the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:24.1
Saṅkhittenapi deseti,
He teaches in brief,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:24.2
vitthārenapi bhāsati;
or he speaks at length.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:24.3
Sālikāyiva nigghoso,
His call, like a myna bird,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:24.4
paṭibhānaṁ udiyyati.
overflows with inspiration.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.1
Tassa taṁ desayantassa,
While he teaches
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.2
suṇanti madhuraṁ giraṁ;
the mendicants listen to his sweet voice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.3
Sarena rajanīyena,
sounding attractive,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.4
savanīyena vaggunā;
clear and graceful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.5
Udaggacittā muditā,
They listen joyfully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:25.6
sotaṁ odhenti bhikkhavo”.
their hearts elated.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:26.1
“Ajja pannarase visuddhiyā,
“Today, on the fifteenth day sabbath,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:26.2
Bhikkhū pañcasatā samāgatā;
five hundred monks have gathered together <j>to purify their precepts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:26.3
Saṁyojanabandhanacchidā,
These untroubled sages <j>have cut off their fetters and bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:26.4
Anīghā khīṇapunabbhavā isī.
they will not be reborn again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:27.1
Cakkavattī yathā rājā,
Just as a wheel-rolling monarch
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:27.2
amaccaparivārito;
surrounded by ministers
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:27.3
Samantā anupariyeti,
travels all around this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:27.4
sāgarantaṁ mahiṁ imaṁ.
land that’s girt by sea.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:28.1
Evaṁ vijitasaṅgāmaṁ,
So disciples with the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:28.2
satthavāhaṁ anuttaraṁ;
conquerors of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:28.3
Sāvakā payirupāsanti,
revere the winner of the battle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:28.4
tevijjā maccuhāyino.
the unsurpassed caravan leader.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:29.1
Sabbe bhagavato puttā,
All are sons of the Blessed One—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:29.2
palāpettha na vijjati;
there is no rubbish here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:29.3
Taṇhāsallassa hantāraṁ,
I bow to the Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:29.4
vande ādiccabandhunaṁ.
destroyer of the dart of craving.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:30.1
Parosahassaṁ bhikkhūnaṁ,
“Over a thousand mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:30.2
sugataṁ payirupāsati;
revere the Holy One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:30.3
Desentaṁ virajaṁ dhammaṁ,
as he teaches the immaculate Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:30.4
nibbānaṁ akutobhayaṁ.
extinguishment, fearing nothing from any quarter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:31.1
Suṇanti dhammaṁ vimalaṁ,
They listen to the immaculate Dhamma
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:31.2
sammāsambuddhadesitaṁ;
taught by the fully awakened Buddha;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:31.3
Sobhati vata sambuddho,
the Buddha shines
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:31.4
bhikkhusaṅghapurakkhato.
at the fore of the mendicant Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:32.1
‘Nāganāmo’si bhagavā,
Blessed One, your name is ‘Giant’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:32.2
isīnaṁ isisattamo;
seventh of the seers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:32.3
Mahāmeghova hutvāna,
You are like a great cloud
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:32.4
sāvake abhivassasi.
that rains on your disciples.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:33.1
Divā vihārā nikkhamma,
I’ve left my day’s meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:33.2
satthudassanakamyatā;
out of desire to see the Teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:33.3
Sāvako te mahāvīra,
Great hero, your disciple Vaṅgīsa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:33.4
pāde vandati vaṅgiso”.
bows at your feet.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:34.1
“Ummaggapathaṁ mārassa,
“Having overcome Māra’s wrong path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:34.2
Abhibhuyya carati pabhijja khīlāni;
you wander with hard-heartedness dissolved.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:34.3
Taṁ passatha bandhapamuñcakaraṁ,
See him, the liberator from bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:34.4
Asitaṁva bhāgaso pavibhajja.
dissecting the unattached section by section.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:35.1
Oghassa hi nitaraṇatthaṁ,
You have explained in many ways
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:35.2
Anekavihitaṁ maggaṁ akkhāsi;
the path to cross the flood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:35.3
Tasmiñca amate akkhāte,
The Seers of Truth stand unfaltering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:35.4
Dhammadasā ṭhitā asaṁhīrā.
in the freedom from death explained by you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:36.1
Pajjotakaro ativijjha,
As the bringer of light who has pierced the truth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:36.2
Sabbaṭhitīnaṁ atikkamamaddasa;
you’ve seen what lies beyond all planes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:36.3
Ñatvā ca sacchikatvā ca,
When you saw and realized this for yourself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:36.4
Aggaṁ so desayi dasaddhānaṁ.
you taught it first to the group of five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:37.1
Evaṁ sudesite dhamme,
When the Dhamma has been so well taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:37.2
Ko pamādo vijānataṁ dhammaṁ;
how could those who know it be negligent?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:37.3
Tasmā hi tassa bhagavato sāsane,
That’s why, being diligent, we should always train
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:37.4
Appamatto sadā namassamanusikkhe”.
respectfully in the Buddha’s teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:38.1
“Buddhānubuddho yo thero,
“The senior monk awakened after the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:38.2
koṇḍañño tibbanikkamo;
Koṇḍañña, is keenly energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:38.3
Lābhī sukhavihārānaṁ,
He regularly gains
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:38.4
vivekānaṁ abhiṇhaso.
the blissful meditations of seclusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:39.1
Yaṁ sāvakena pattabbaṁ,
Whatever can be attained by a disciple
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:39.2
satthu sāsanakārinā;
who does the Teacher’s bidding,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:39.3
Sabbassa taṁ anuppattaṁ,
he has attained it all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:39.4
appamattassa sikkhato.
through diligently training himself.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:40.1
Mahānubhāvo tevijjo,
With great power and the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:40.2
cetopariyakovido;
expert in encompassing the minds of others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:40.3
Koṇḍañño buddhadāyādo,
Koṇḍañña, the heir to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:40.4
pāde vandati satthuno”.
bows at the Teacher’s feet.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:41.1
“Nagassa passe āsīnaṁ,
“As the sage, who has gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:41.2
muniṁ dukkhassa pāraguṁ;
sits upon the mountain slope,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:41.3
Sāvakā payirupāsanti,
he is revered by disciples with the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:41.4
tevijjā maccuhāyino.
conquerors of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:42.1
Cetasā anupariyeti,
Moggallāna, of great psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:42.2
moggallāno mahiddhiko;
encompasses with his mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:42.3
Cittaṁ nesaṁ samanvesaṁ,
scrutinizing their minds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:42.4
vippamuttaṁ nirūpadhiṁ.
liberated, free of attachments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:43.1
Evaṁ sabbaṅgasampannaṁ,
That is how those endowed <j>with many fine qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:43.2
muniṁ dukkhassa pāraguṁ;
revere Gotama,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:43.3
Anekākārasampannaṁ,
the sage gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:43.4
payirupāsanti gotamaṁ”.
perfect in every respect.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:44.1
“Cando yathā vigatavalāhake nabhe,
“Like the moon on a cloudless night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:44.2
Virocati vītamalova bhāṇumā;
like the shining immaculate sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:44.3
Evampi aṅgīrasa tvaṁ mahāmuni,
so too Aṅgīrasa, O great sage,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:44.4
Atirocasi yasasā sabbalokaṁ”.
your glory outshines the entire world.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:45.1
“Kāveyyamattā vicarimha pubbe,
“We used to wander, drunk on poetry,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:45.2
Gāmā gāmaṁ purā puraṁ;
from village to village, town to town.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:45.3
Athaddasāma sambuddhaṁ,
Then we saw the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:45.4
Sabbadhammāna pāraguṁ.
who has gone beyond all things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:46.1
So me dhammamadesesi,
He, the sage gone beyond suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:46.2
muni dukkhassa pāragū;
taught me the Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:46.3
Dhammaṁ sutvā pasīdimha,
When we heard the Dhamma, <j>we became confident—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:46.4
saddhā no udapajjatha.
faith arose in us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:47.1
Tassāhaṁ vacanaṁ sutvā,
Hearing him speak of
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:47.2
khandhe āyatanāni ca;
the aggregates, the sense-fields,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:47.3
Dhātuyo ca viditvāna,
and the elements, I understood;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:47.4
pabbajiṁ anagāriyaṁ.
and then I went forth to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:48.1
Bahūnaṁ vata atthāya,
It is for the benefit of many
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:48.2
uppajjanti tathāgatā;
that the Realized Ones arise—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:48.3
Itthīnaṁ purisānañca,
the men and women
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:48.4
ye te sāsanakārakā.
who follow their instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:49.1
Tesaṁ kho vata atthāya,
It is truly for their benefit
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:49.2
bodhimajjhagamā muni;
that the sage realized awakening—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:49.3
Bhikkhūnaṁ bhikkhunīnañca,
for the monks and for the nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:49.4
ye nirāmagataddasā.
who see that they’ve reached certainty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:50.1
Sudesitā cakkhumatā,
The Clear-eyed One, the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:50.2
buddhenādiccabandhunā;
the Kinsman of the Sun,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:50.3
Cattāri ariyasaccāni,
has well taught the four noble truths
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:50.4
anukampāya pāṇinaṁ.
out of sympathy for living creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:51.1
Dukkhaṁ dukkhasamuppādaṁ,
Suffering, suffering’s origin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:51.2
Dukkhassa ca atikkamaṁ;
suffering’s transcendence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:51.3
Ariyaṁ caṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
and the noble eightfold path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:51.4
Dukkhūpasamagāminaṁ.
that leads to the stilling of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:52.1
Evamete tathā vuttā,
As these things were taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:52.2
diṭṭhā me te yathā tathā;
so I have seen them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:52.3
Sadattho me anuppatto,
I’ve realized my heart’s goal,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:52.4
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:53.1
Svāgataṁ vata me āsi,
It was so welcome for me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:53.2
mama buddhassa santike;
to be in the presence of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:53.3
Suvibhattesu dhammesu,
Of the well-explained teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:53.4
yaṁ seṭṭhaṁ tadupāgamiṁ.
I arrived at the best.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:54.1
Abhiññāpāramippatto,
I’ve realized the perfection of direct knowledge;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:54.2
sotadhātu visodhitā;
my clairaudience is purified;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:54.3
Tevijjo iddhipattomhi,
I am master of three knowledges, <j>attained in psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:54.4
cetopariyakovido”.
I’m expert at reading the minds of others.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:55.1
“Pucchāmi satthāramanomapaññaṁ,
“I ask the Teacher unrivaled in wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:55.2
Diṭṭheva dhamme yo vicikicchānaṁ chettā;
who has cut off all doubts in this very life:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:55.3
Aggāḷave kālamakāsi bhikkhu,
a monk has died at Āḷavī’s premier shrine,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:55.4
Ñāto yasassī abhinibbutatto.
who was well-known, famous, and quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:56.1
Nigrodhakappo iti tassa nāmaṁ,
Nigrodhakappa was his name;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:56.2
Tayā kataṁ bhagavā brāhmaṇassa;
it was given to that brahmin by you, Blessed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:56.3
So taṁ namassaṁ acari mutyapekho,
He wandered in your honor, yearning for freedom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:56.4
Āraddhavīriyo daḷhadhammadassī.
energetic, a resolute Seer of Truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:57.1
Taṁ sāvakaṁ sakka mayampi sabbe,
O Sakyan, All-seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:57.2
Aññātumicchāma samantacakkhu;
we all wish to know about that disciple.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:57.3
Samavaṭṭhitā no savanāya sotā,
Our ears are eager to hear,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:57.4
Tuvaṁ no satthā tvamanuttarosi.
for you are the most excellent teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:58.1
Chinda no vicikicchaṁ brūhi metaṁ,
Cut off our doubt, declare this to us;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:58.2
Parinibbutaṁ vedaya bhūripañña;
your wisdom is vast, tell us of his quenching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:58.3
Majjheva no bhāsa samantacakkhu,
All-seer, speak among us,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:58.4
Sakkova devāna sahassanetto.
like the thousand-eyed Sakka <j>in the midst of the gods!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:59.1
Ye keci ganthā idha mohamaggā,
Whatever ties there are, or paths to delusion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:59.2
Aññāṇapakkhā vicikicchaṭhānā;
or things on the side of unknowing, <j>or that are bases of doubt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:59.3
Tathāgataṁ patvā na te bhavanti,
vanish on reaching a Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:59.4
Cakkhuñhi etaṁ paramaṁ narānaṁ.
for his eye is the best of all people’s.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:60.1
No ce hi jātu puriso kilese,
If no man were ever to disperse corruptions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:60.2
Vāto yathā abbhaghanaṁ vihāne;
like the wind dispersing the stormclouds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:60.3
Tamovassa nivuto sabbaloko,
darkness would shroud the whole world;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:60.4
Jotimantopi na pabhāseyyuṁ.
not even brilliant men would shine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:61.1
Dhīrā ca pajjotakarā bhavanti,
The attentive are bringers of light;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:61.2
Taṁ taṁ ahaṁ vīra tatheva maññe;
my hero, that is what I think of you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:61.3
Vipassinaṁ jānamupāgamimha,
We’ve come for your discernment and knowledge:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:61.4
Parisāsu no āvikarohi kappaṁ.
here in this assembly, declare to us about Kappāyana.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:62.1
Khippaṁ giraṁ eraya vaggu vagguṁ,
Swiftly send forth your sweet, sweet voice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:62.2
Haṁsova paggayha saṇikaṁ nikūja;
like a goose stretching its neck, gently honking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:62.3
Bindussarena suvikappitena,
lucid-flowing, with lovely tone:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:62.4
Sabbeva te ujjugatā suṇoma.
alert, we all listen to you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:63.1
Pahīnajātimaraṇaṁ asesaṁ,
You have entirely abandoned birth and death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:63.2
Niggayha dhonaṁ vadessāmi dhammaṁ;
curbed and pure, I urge you, speak the Dhamma!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:63.3
Na kāmakāro hi puthujjanānaṁ,
For ordinary people <j>have no wish-granter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:63.4
Saṅkheyyakāro ca tathāgatānaṁ.
but Realized Ones <j>have a comprehensibility-granter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:64.1
Sampannaveyyākaraṇaṁ tavedaṁ,
Your answer is definitive, and we will adopt it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:64.2
Samujjupaññassa samuggahītaṁ;
for you have perfect understanding.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:64.3
Ayamañjali pacchimo suppaṇāmito,
We raise our cupped palms one last time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:64.4
Mā mohayī jānamanomapañña.
one of unrivaled wisdom, <j>don’t deliberately confuse us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:65.1
Paroparaṁ ariyadhammaṁ viditvā,
Knowing the teaching of the noble ones <j>from top to bottom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:65.2
Mā mohayī jānamanomavīriya;
one of unrivaled energy, <j>don’t deliberately confuse us.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:65.3
Vāriṁ yathā ghammani ghammatatto,
Like a man baking in the summer sun <j>would long for water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:65.4
Vācābhikaṅkhāmi sutaṁ pavassa.
I long for your voice, so let the sound rain forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:66.1
Yadatthikaṁ brahmacariyaṁ acarī,
Surely Kappāyana did not <j>lead the spiritual life in vain?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:66.2
Kappāyano kaccissataṁ amoghaṁ;
Did he realize quenching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:66.3
Nibbāyi so ādu saupādiseso,
or did he still have a residue?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:66.4
Yathā vimutto ahu taṁ suṇoma”.
Let us hear what kind of liberation he had!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:67.1
“Acchecchi taṇhaṁ idha nāmarūpe,
“He cut off craving for name and form right here,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:67.2
(iti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:67.3
Kaṇhassa sotaṁ dīgharattānusayitaṁ;
“the river of darkness that had long lain within him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:67.4
Atāri jātiṁ maraṇaṁ asesaṁ,
He has entirely crossed over birth and death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:67.5
Iccabravi bhagavā pañcaseṭṭho”.
So declared the Blessed One, the leader of the five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:68.1
“Esa sutvā pasīdāmi,
“Now that I have heard your words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:68.2
vaco te isisattama;
seventh of seers, I am confident.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:68.3
Amoghaṁ kira me puṭṭhaṁ,
My question, it seems, was not in vain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:68.4
na maṁ vañcesi brāhmaṇo.
the brahmin did not deceive me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:69.1
Yathā vādī tathā kārī,
As he said, so he did—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:69.2
ahu buddhassa sāvako;
he was a disciple of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:69.3
Acchecchi maccuno jālaṁ,
He cut the net of death the deceiver,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:69.4
tataṁ māyāvino daḷhaṁ.
so extended and strong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:70.1
Addasa bhagavā ādiṁ,
Blessed One, Kappāyana saw
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:70.2
upādānassa kappiyo;
the starting point of grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:70.3
Accagā vata kappāno,
He has indeed gone far beyond
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:70.4
maccudheyyaṁ suduttaraṁ.
Death’s dominion so hard to pass.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.1
Taṁ devadevaṁ vandāmi,
God of gods, best of men, I bow to you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.2
puttaṁ te dvipaduttama;
and to your son,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.3
Anujātaṁ mahāvīraṁ,
who followed your example, a great hero;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.4
nāgaṁ nāgassa orasan”ti.
a giant, bosom son of a giant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.5
Itthaṁ sudaṁ āyasmā vaṅgīso thero gāthāyo abhāsitthāti.
That is how these verses were recited by the senior venerable Vaṅgīsa.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:71.6
Mahānipāto niṭṭhito.
The Great Book is Finished
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.1
Sattatimhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.2
vaṅgīso paṭibhāṇavā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.3
Ekova thero natthañño,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.4
gāthāyo ekasattatīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:72.5
Niṭṭhitā theragāthāyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:73.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:73.1
Sahassaṁ honti tā gāthā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:73.2
tīṇi saṭṭhisatāni ca;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:73.3
Therā ca dve satā saṭṭhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:73.4
cattāro ca pakāsitā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:74.1
Sīhanādaṁ naditvāna,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:74.2
buddhaputtā anāsavā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:74.3
Khemantaṁ pāpuṇitvāna,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:74.4
aggikhandhāva nibbutāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag21.1:74.5
Theragāthāpāḷi niṭṭhitā.
The Verses of the Senior Monks are finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch