← Kinh Tiểu Bộ

THAG20.1 · Khuddaka Nikāya

THAG20.1

Saṭṭhinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

299/299 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

294/299 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 20.1
Verses of the Senior Monks 20.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṭṭhinipāta
The Book of the Sixties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahāmoggallānattheragāthā
Mahāmoggallāna
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Āraññikā piṇḍapātikā,
“Living in the wilderness, eating only almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dālemu maccuno senaṁ,
let us tear apart the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhitā.
while remaining serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āraññikā piṇḍapātikā,
Living in the wilderness, eating only almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhunāma maccuno senaṁ,
let us crush the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
naḷāgāraṁva kuñjaro.
as an elephant a hut of reeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rukkhamūlikā sātatikā,
Living at the foot of a tree, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dālemu maccuno senaṁ,
let us tear apart the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhitā.
while remaining serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rukkhamūlikā sātatikā,
Living at the foot of a tree, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhunāma maccuno senaṁ,
let us crush the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
naḷāgāraṁva kuñjaro”.
as an elephant a hut of reeds.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aṭṭhikaṅkalakuṭike,
“You hut, made of a chain of bones,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maṁsanhārupasibbite;
sewn together with flesh and sinew;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhiratthu pure duggandhe,
curse you mortal frame, you stink,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paragatte mamāyase.
you cherish the parts of others!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gūthabhaste taconaddhe,
You sack of dung swathed in skin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uragaṇḍipisācini;
You demoness with horns on your chest!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nava sotāni te kāye,
O body, you have nine streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāni sandanti sabbadā.
that are flowing all the time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tava sarīraṁ navasotaṁ,
With its nine streams,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Duggandhakaraṁ paribandhaṁ;
your body stinks, full of dung.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhu parivajjayate taṁ,
A monk seeking purity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mīḷhaṁ ca yathā sucikāmo.
would avoid it like excrement.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañce taṁ jano jaññā,
If they knew you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā jānāmi taṁ ahaṁ;
like I do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ārakā parivajjeyya,
they’d keep far away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gūthaṭṭhānaṁva pāvuse”.
like a cesspit in the monsoon.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evametaṁ mahāvīra,
“So it is, great hero!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā samaṇa bhāsasi;
As you say, ascetic!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ettha ceke visīdanti,
But some founder here
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paṅkamhiva jaraggavo”.
like an old bull stuck in a bog.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ākāsamhi haliddiyā,
“Whoever might think
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo maññetha rajetave;
of making the sky yellow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññena vāpi raṅgena,
or some other color,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vighātudayameva taṁ.
would only trouble themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadākāsasamaṁ cittaṁ,
This mind is like the sky:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhitaṁ;
serene inside itself.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā pāpacitte āsādi,
Evil-minded one, don’t attack me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aggikhandhaṁva pakkhimā”.
you’ll end up like a moth in a mass of fire.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Passa cittakataṁ bimbaṁ,
“See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
arukāyaṁ samussitaṁ;
a body built of sores,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āturaṁ bahusaṅkappaṁ,
diseased, obsessed over,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yassa natthi dhuvaṁ ṭhiti.
in which nothing lasts at all.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passa cittakataṁ rūpaṁ,
See this fancy figure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maṇinā kuṇḍalena ca;
with its gems and earrings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhiṁ tacena onaddhaṁ,
it is bones swathed in skin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saha vatthehi sobhati.
made pretty by its clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alattakakatā pādā,
Rouged feet
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mukhaṁ cuṇṇakamakkhitaṁ;
and powdered face
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhapadakatā kesā,
Hair in eight braids
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nettā añjanamakkhitā;
and eyeshadow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Añjanīva navā cittā,
A rotting body all adorned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pūtikāyo alaṅkato;
like a freshly painted makeup box
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Odahi migavo pāsaṁ,
The hunter laid his snare,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāsadā vāguraṁ migo;
but the deer didn’t spring the trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhutvā nivāpaṁ gacchāma,
I’ve eaten the bait and now I go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaddante migabandhake.
leaving the trapper to lament.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chinno pāso migavassa,
The hunter’s snare is broken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāsadā vāguraṁ migo;
but the deer didn’t spring the trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhutvā nivāpaṁ gacchāma,
I’ve eaten the bait and now I go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
socante migaluddake”.
leaving the deer-hunter to grieve.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tadāsi yaṁ bhiṁsanakaṁ,
“Then there was terror!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tadāsi lomahaṁsanaṁ;
Then they had goosebumps!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anekākārasampanne,
When Sāriputta, <j>endowed with many fine qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāriputtamhi nibbute.
became quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aniccā vata saṅkhārā,
Oh! Conditions are impermanent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppādavayadhammino;
their nature is to rise and fall;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upajjitvā nirujjhanti,
having arisen, they cease;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tesaṁ vūpasamo sukho.
their settling is such bliss.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sukhumaṁ te paṭivijjhanti,
“Those who see the five aggregates
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vālaggaṁ usunā yathā;
as other, not as self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye pañcakkhandhe passanti,
penetrate a subtle thing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parato no ca attato.
like a hair-tip with an arrow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ca passanti saṅkhāre,
Those who see conditions
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parato no ca attato;
as alien, not as self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paccabyādhiṁsu nipuṇaṁ,
pierce a fine thing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vālaggaṁ usunā yathā.
like a hair-tip with an arrow.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattiyā viya omaṭṭho,
“Like they’re struck by a sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ḍayhamānova matthake;
like their head was on fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāmarāgappahānāya,
a mendicant should wander mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sato bhikkhu paribbaje.
to give up sensual desire.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattiyā viya omaṭṭho,
Like they’re struck by a sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ḍayhamānova matthake;
like their head was on fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhavarāgappahānāya,
a mendicant should wander mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sato bhikkhu paribbaje.
to give up desire for rebirth.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Codito bhāvitattena,
“Urged by the developed one,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sarīrantimadhārinā;
who bore his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Migāramātupāsādaṁ,
I shook the stilt longhouse of Migāra’s mother
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pādaṅguṭṭhena kampayiṁ.
with my big toe.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nayidaṁ sithilamārabbha,
“Not by being slack,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nayidaṁ appena thāmasā;
or with little strength
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbānamadhigantabbaṁ,
may this be realized—extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbaganthapamocanaṁ.
the release from all ties.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayañca daharo bhikkhu,
“This young monk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayamuttamaporiso;
this best of men,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhāreti antimaṁ dehaṁ,
bears his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jetvā māraṁ savāhiniṁ.
having vanquished Māra and his legions.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vivaramanupabhanti vijjutā,
“Lightning flashes down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vebhārassa ca paṇḍavassa ca;
on the cleft of Vebhāra and Paṇḍava.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nagavivaragato jhāyati,
But in the mountain cleft he is absorbed in jhāna—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Putto appaṭimassa tādino.
the son of the Buddha, inimitable and unaffected.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upasanto uparato,
“Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pantasenāsano muni;
the sage in his remote lodging,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dāyādo buddhaseṭṭhassa,
the heir to the best of Buddhas,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
brahmunā abhivandito”.
is honored even by the Divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Upasantaṁ uparataṁ,
Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pantasenāsanaṁ muniṁ;
the sage in his remote lodging,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dāyādaṁ buddhaseṭṭhassa,
is heir to the best of Buddhas:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vanda brāhmaṇa kassapaṁ.
Brahmin, you should honor Kassapa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo ca jātisataṁ gacche,
Even if someone were to be born again and again
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbā brāhmaṇajātiyo;
a hundred times in the human realm,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sottiyo vedasampanno,
and always as a brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
manussesu punappunaṁ.
a student accomplished in the Vedas;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ajjhāyakopi ce assa,
and if he were to become a reciter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tiṇṇaṁ vedāna pāragū;
a master of the three Vedas:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etassa vandanāyetaṁ,
honoring such a person
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kalaṁ nāgghati soḷasiṁ.
isn’t worth a sixteenth of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo so aṭṭha vimokkhāni,
One who attains the eight liberations
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
purebhattaṁ aphassayi;
forwards and backwards
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anulomaṁ paṭilomaṁ,
before breakfast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tato piṇḍāya gacchati.
and then goes on almsround—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādisaṁ bhikkhuṁ māsādi,
don’t attack such a mendicant!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
māttānaṁ khaṇi brāhmaṇa;
Don’t ruin yourself, brahmin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhippasādehi manaṁ,
Let your heart have trust
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
arahantamhi tādine;
in the perfected one, the unaffected;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khippaṁ pañjaliko vanda,
quickly venerate him with cupped palms:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā te vijaṭi matthakaṁ”.
don’t let your head explode!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Neso passati saddhammaṁ,
“If you prioritize transmigration,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṁsārena purakkhato;
you don’t see the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhogamaṁ jimhapathaṁ,
You’re following a twisted path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kummaggamanudhāvati.
a bad path that will lead you down.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kimīva mīḷhasallitto,
Like a worm smeared with dung,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhāre adhimucchito;
he is besotted with conditions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pagāḷho lābhasakkāre,
Consumed by gain and honor,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tuccho gacchati poṭṭhilo”.
Poṭṭhila goes on, hollow.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Imañca passa āyantaṁ,
“See Sāriputta coming!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāriputtaṁ sudassanaṁ;
It is good to see him;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vimuttaṁ ubhatobhāge,
he is freed in both ways,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhitaṁ.
serene inside himself;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Visallaṁ khīṇasaṁyogaṁ,
free of thorns, with yoking ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tevijjaṁ maccuhāyinaṁ;
master of the three knowledges, <j>conqueror of death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dakkhiṇeyyaṁ manussānaṁ,
worthy of offerings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puññakkhettaṁ anuttaraṁ”.
a supreme field of merit for the people.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ete sambahulā devā,
“These many gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iddhimanto yasassino;
powerful and glorious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasa devasahassāni,
all 10,000 of them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbe brahmapurohitā;
are priests of Divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Moggallānaṁ namassantā,
They stand with cupped palms
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tiṭṭhanti pañjalīkatā.
honoring Moggallāna:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Namo te purisājañña,
‘Homage to you, O thoroughbred!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
namo te purisuttama;
Homage to you, supreme among men!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa te āsavā khīṇā,
Since your defilements are ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇeyyosi mārisa’.
you, good fellow, are worthy of teacher’s offerings.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pūjito naradevena,
Venerated by the lordly god,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppanno maraṇābhibhū;
he has arisen, the master of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Puṇḍarīkaṁva toyena,
He is unsmeared by conditions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkhārenupalippati.
as a lotus-flower by water.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa muhuttena sahassadhā loko,
“The mendicant by whom the galaxy
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁvidito sabrahmakappo vasi;
with the age of the Divinity are known in an hour—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iddhiguṇe cutupapāte kāle,
that master of psychic ability sees the gods
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passati devatā sa bhikkhu”.
at the time they pass away and are reborn.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sāriputtova paññāya,
“Sāriputta is full of wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīlena upasamena ca;
ethics, and peace.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yopi pāraṅgato bhikkhu,
Even a mendicant who has crossed over
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etāvaparamo siyā.
might at best equal him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Koṭisatasahassassa,
But in a moment I can create the likenesses
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Attabhāvaṁ khaṇena nimmine;
of ten million times 100,000 people!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahaṁ vikubbanāsu kusalo,
I’m skilled in transformations;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vasībhūtomhi iddhiyā.
I’m a master of psychic powers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samādhivijjāvasipāramīgato,
A member of the Moggallāna clan, <j>attained to perfection and mastery
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Moggallānagotto asitassa sāsane;
in immersion and knowledge, <j>wise in the teachings of the unattached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhīro samucchindi samāhitindriyo,
with serene faculties, has burst his bonds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāgo yathā pūtilataṁva bandhanaṁ.
like an elephant bursts a vine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbasaṁyojanakkhayo.
the ending of all fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kīdiso nirayo āsi,
“What kind of hell was that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yattha dussī apaccatha;
where Dūsī was roasted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vidhuraṁ sāvakamāsajja,
after attacking the disciple Vidhura
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kakusandhañca brāhmaṇaṁ.
along with the brahmin Kakusandha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sataṁ āsi ayosaṅkū,
There were 100 iron spikes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbe paccattavedanā;
each one uniquely painful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Īdiso nirayo āsi,
That’s the kind of hell
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yattha dussī apaccatha;
where Dūsī was roasted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vidhuraṁ sāvakamāsajja,
after attacking the disciple Vidhura
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kakusandhañca brāhmaṇaṁ.
along with the brahmin Kakusandha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhu buddhassa sāvako;
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādisaṁ bhikkhumāsajja,
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Majjhesarasmiṁ tiṭṭhanti,
There are mansions that last an eon
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vimānā kappaṭhāyino;
standing in the middle of a lake.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Veḷuriyavaṇṇā rucirā,
Sapphire-colored, brilliant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
accimanto pabhassarā;
they sparkle and shine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Accharā tattha naccanti,
Dancing there are nymphs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puthu nānattavaṇṇiyo.
shining in all different colors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo ve buddhena codito,
I’m the one who, urged by the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhusaṅghassa pekkhato;
shook the stilt longhouse of Migāra’s mother
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Migāramātupāsādaṁ,
with his big toe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pādaṅguṭṭhena kampayi.
as the Saṅgha of mendicants watched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo vejayantapāsādaṁ,
I’m the one who shook the Palace of Victory
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pādaṅguṭṭhena kampayi;
with his big toe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iddhibalenupatthaddho,
owing to psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṁvejesi ca devatā.
inspiring deities to awe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo vejayantapāsāde,
I’m the one who asked Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sakkaṁ so paripucchati;
in the Palace of Victory:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Api āvuso jānāsi,
‘Respectable sir, I hope you recall
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṇhakkhayavimuttiyo;
the one who is freed through the ending of craving?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa sakko viyākāsi,
And I’m the one to whom Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañhaṁ puṭṭho yathātathaṁ”.
admitted the truth when asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo brahmānaṁ paripucchati,
I’m the one who asked the Divinity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sudhammāyaṁ ṭhito sabhaṁ;
in the Hall of Clear Right before the assembly:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ajjāpi tyāvuso sā diṭṭhi,
‘Respectable sir, do you still have the same view
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā te diṭṭhi pure ahu;
that you had in the past?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passasi vītivattantaṁ,
Or do you see the radiance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmaloke pabhassaraṁ.
surpassing the realm of divinity?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa brahmā viyākāsi,
And I’m the one to whom the Divinity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañhaṁ puṭṭho yathātathaṁ;
admitted the truth when asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na me mārisa sā diṭṭhi,
‘Good fellow, I don’t have that view
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā me diṭṭhi pure ahu.
that I had in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passāmi vītivattantaṁ,
I see the radiance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
brahmaloke pabhassaraṁ;
surpassing the realm of divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sohaṁ ajja kathaṁ vajjaṁ,
So how could I say today
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahaṁ niccomhi sassato”.
that I am permanent and eternal?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo mahāneruno kūṭaṁ,
I’m the one who touched the peak of Mount Neru
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vimokkhena aphassayi;
using the power of meditative liberation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vanaṁ pubbavidehānaṁ,
I’ve visited the forests of the people
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca bhūmisayā narā.
who dwell in the land east of Videha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhu buddhassa sāvako;
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādisaṁ bhikkhumāsajja,
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na ve aggi cetayati,
Though a fire doesn’t think,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahaṁ bālaṁ ḍahāmīti;
‘I’ll burn the fool!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bālova jalitaṁ aggiṁ,
Still the fool who attacks
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āsajja naṁ paḍayhati.
the fire gets burnt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamevaṁ tuvaṁ māra,
In the same way, Māra,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āsajja naṁ tathāgataṁ;
in attacking the Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sayaṁ ḍahissasi attānaṁ,
you’ll only burn yourself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bālo aggiṁva samphusaṁ.
like a fool touching the flames.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apuññaṁ pasavī māro,
Māra’s done a bad thing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āsajja naṁ tathāgataṁ;
in attacking the Realized One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiṁ nu maññasi pāpima,
Wicked One, do you imagine that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na me pāpaṁ vipaccati.
your wickedness won’t bear fruit?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Karato te cīyate pāpaṁ,
Your deeds heap up wickedness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cirarattāya antaka;
that will last a long time, terminator!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Māra nibbinda buddhamhā,
Give up on the Buddha, Māra!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āsaṁ mākāsi bhikkhusu”.
And hold no hope for the mendicants!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Iti māraṁ atajjesi,
That is how, in the Bhesekaḷā grove,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhu bhesakaḷāvane;
the mendicant warned Māra.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato so dummano yakkho,
That spirit, downcast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tatthevantaradhāyathā”ti.
disappeared right there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthaṁ sudaṁ āyasmā mahāmoggallāno thero gāthāyo abhāsitthāti.
That is how these verses were recited by the senior venerable Mahāmoggallāna.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṭṭhinipāto niṭṭhito.
The Book of the Sixties is finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṭṭhikamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moggallāno mahiddhiko;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekova theragāthāyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṭṭhasaṭṭhi bhavanti tāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch