thag20.1:0.1
Theragāthā 20.1
Verses of the Senior Monks 20.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:0.2
Saṭṭhinipāta
The Book of the Sixties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:0.4
Mahāmoggallānattheragāthā
Mahāmoggallāna
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:1.1
“Āraññikā piṇḍapātikā,
“Living in the wilderness, eating only almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:1.2
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:1.3
Dālemu maccuno senaṁ,
let us tear apart the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:1.4
ajjhattaṁ susamāhitā.
while remaining serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:2.1
Āraññikā piṇḍapātikā,
Living in the wilderness, eating only almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:2.2
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:2.3
Dhunāma maccuno senaṁ,
let us crush the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:2.4
naḷāgāraṁva kuñjaro.
as an elephant a hut of reeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:3.1
Rukkhamūlikā sātatikā,
Living at the foot of a tree, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:3.2
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:3.3
Dālemu maccuno senaṁ,
let us tear apart the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:3.4
ajjhattaṁ susamāhitā.
while remaining serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:4.1
Rukkhamūlikā sātatikā,
Living at the foot of a tree, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:4.2
uñchāpattāgate ratā;
happy with the scraps in our bowls,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:4.3
Dhunāma maccuno senaṁ,
let us crush the army of death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:4.4
naḷāgāraṁva kuñjaro”.
as an elephant a hut of reeds.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:5.1
“Aṭṭhikaṅkalakuṭike,
“You hut, made of a chain of bones,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:5.2
maṁsanhārupasibbite;
sewn together with flesh and sinew;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:5.3
Dhiratthu pure duggandhe,
curse you mortal frame, you stink,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:5.4
paragatte mamāyase.
you cherish the parts of others!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:6.1
Gūthabhaste taconaddhe,
You sack of dung swathed in skin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:6.2
uragaṇḍipisācini;
You demoness with horns on your chest!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:6.3
Nava sotāni te kāye,
O body, you have nine streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:6.4
yāni sandanti sabbadā.
that are flowing all the time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:7.1
Tava sarīraṁ navasotaṁ,
With its nine streams,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:7.2
Duggandhakaraṁ paribandhaṁ;
your body stinks, full of dung.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:7.3
Bhikkhu parivajjayate taṁ,
A monk seeking purity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:7.4
Mīḷhaṁ ca yathā sucikāmo.
would avoid it like excrement.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:8.1
Evañce taṁ jano jaññā,
If they knew you
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:8.2
yathā jānāmi taṁ ahaṁ;
like I do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:8.3
Ārakā parivajjeyya,
they’d keep far away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:8.4
gūthaṭṭhānaṁva pāvuse”.
like a cesspit in the monsoon.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:9.1
“Evametaṁ mahāvīra,
“So it is, great hero!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:9.2
yathā samaṇa bhāsasi;
As you say, ascetic!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:9.3
Ettha ceke visīdanti,
But some founder here
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:9.4
paṅkamhiva jaraggavo”.
like an old bull stuck in a bog.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:10.1
“Ākāsamhi haliddiyā,
“Whoever might think
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:10.2
yo maññetha rajetave;
of making the sky yellow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:10.3
Aññena vāpi raṅgena,
or some other color,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:10.4
vighātudayameva taṁ.
would only trouble themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:11.1
Tadākāsasamaṁ cittaṁ,
This mind is like the sky:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:11.2
ajjhattaṁ susamāhitaṁ;
serene inside itself.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:11.3
Mā pāpacitte āsādi,
Evil-minded one, don’t attack me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:11.4
aggikhandhaṁva pakkhimā”.
you’ll end up like a moth in a mass of fire.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:12.1
“Passa cittakataṁ bimbaṁ,
“See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:12.2
arukāyaṁ samussitaṁ;
a body built of sores,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:12.3
Āturaṁ bahusaṅkappaṁ,
diseased, obsessed over,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:12.4
yassa natthi dhuvaṁ ṭhiti.
in which nothing lasts at all.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:13.1
Passa cittakataṁ rūpaṁ,
See this fancy figure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:13.2
maṇinā kuṇḍalena ca;
with its gems and earrings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:13.3
Aṭṭhiṁ tacena onaddhaṁ,
it is bones swathed in skin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:13.4
saha vatthehi sobhati.
made pretty by its clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:14.1
Alattakakatā pādā,
Rouged feet
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:14.2
mukhaṁ cuṇṇakamakkhitaṁ;
and powdered face
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:14.3
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:14.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:15.1
Aṭṭhapadakatā kesā,
Hair in eight braids
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:15.2
nettā añjanamakkhitā;
and eyeshadow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:15.3
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:15.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:16.1
Añjanīva navā cittā,
A rotting body all adorned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:16.2
pūtikāyo alaṅkato;
like a freshly painted makeup box
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:16.3
Alaṁ bālassa mohāya,
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:16.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:17.1
Odahi migavo pāsaṁ,
The hunter laid his snare,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:17.2
nāsadā vāguraṁ migo;
but the deer didn’t spring the trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:17.3
Bhutvā nivāpaṁ gacchāma,
I’ve eaten the bait and now I go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:17.4
kaddante migabandhake.
leaving the trapper to lament.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:18.1
Chinno pāso migavassa,
The hunter’s snare is broken,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:18.2
nāsadā vāguraṁ migo;
but the deer didn’t spring the trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:18.3
Bhutvā nivāpaṁ gacchāma,
I’ve eaten the bait and now I go,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:18.4
socante migaluddake”.
leaving the deer-hunter to grieve.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:19.1
“Tadāsi yaṁ bhiṁsanakaṁ,
“Then there was terror!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:19.2
tadāsi lomahaṁsanaṁ;
Then they had goosebumps!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:19.3
Anekākārasampanne,
When Sāriputta, <j>endowed with many fine qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:19.4
sāriputtamhi nibbute.
became quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:20.1
Aniccā vata saṅkhārā,
Oh! Conditions are impermanent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:20.2
uppādavayadhammino;
their nature is to rise and fall;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:20.3
Upajjitvā nirujjhanti,
having arisen, they cease;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:20.4
tesaṁ vūpasamo sukho.
their settling is such bliss.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:21.1
Sukhumaṁ te paṭivijjhanti,
“Those who see the five aggregates
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:21.2
vālaggaṁ usunā yathā;
as other, not as self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:21.3
Ye pañcakkhandhe passanti,
penetrate a subtle thing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:21.4
parato no ca attato.
like a hair-tip with an arrow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:22.1
Ye ca passanti saṅkhāre,
Those who see conditions
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:22.2
parato no ca attato;
as alien, not as self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:22.3
Paccabyādhiṁsu nipuṇaṁ,
pierce a fine thing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:22.4
vālaggaṁ usunā yathā.
like a hair-tip with an arrow.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:23.1
Sattiyā viya omaṭṭho,
“Like they’re struck by a sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:23.2
ḍayhamānova matthake;
like their head was on fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:23.3
Kāmarāgappahānāya,
a mendicant should wander mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:23.4
sato bhikkhu paribbaje.
to give up sensual desire.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:24.1
Sattiyā viya omaṭṭho,
Like they’re struck by a sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:24.2
ḍayhamānova matthake;
like their head was on fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:24.3
Bhavarāgappahānāya,
a mendicant should wander mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:24.4
sato bhikkhu paribbaje.
to give up desire for rebirth.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:25.1
Codito bhāvitattena,
“Urged by the developed one,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:25.2
sarīrantimadhārinā;
who bore his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:25.3
Migāramātupāsādaṁ,
I shook the stilt longhouse of Migāra’s mother
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:25.4
pādaṅguṭṭhena kampayiṁ.
with my big toe.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:26.1
Nayidaṁ sithilamārabbha,
“Not by being slack,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:26.2
nayidaṁ appena thāmasā;
or with little strength
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:26.3
Nibbānamadhigantabbaṁ,
may this be realized—extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:26.4
sabbaganthapamocanaṁ.
the release from all ties.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:27.1
Ayañca daharo bhikkhu,
“This young monk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:27.2
ayamuttamaporiso;
this best of men,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:27.3
Dhāreti antimaṁ dehaṁ,
bears his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:27.4
jetvā māraṁ savāhiniṁ.
having vanquished Māra and his legions.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:28.1
Vivaramanupabhanti vijjutā,
“Lightning flashes down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:28.2
Vebhārassa ca paṇḍavassa ca;
on the cleft of Vebhāra and Paṇḍava.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:28.3
Nagavivaragato jhāyati,
But in the mountain cleft he is absorbed in jhāna—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:28.4
Putto appaṭimassa tādino.
the son of the Buddha, inimitable and unaffected.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:29.1
Upasanto uparato,
“Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:29.2
pantasenāsano muni;
the sage in his remote lodging,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:29.3
Dāyādo buddhaseṭṭhassa,
the heir to the best of Buddhas,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:29.4
brahmunā abhivandito”.
is honored even by the Divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:30.1
“Upasantaṁ uparataṁ,
Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:30.2
pantasenāsanaṁ muniṁ;
the sage in his remote lodging,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:30.3
Dāyādaṁ buddhaseṭṭhassa,
is heir to the best of Buddhas:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:30.4
vanda brāhmaṇa kassapaṁ.
Brahmin, you should honor Kassapa!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:31.1
Yo ca jātisataṁ gacche,
Even if someone were to be born again and again
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:31.2
sabbā brāhmaṇajātiyo;
a hundred times in the human realm,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:31.3
Sottiyo vedasampanno,
and always as a brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:31.4
manussesu punappunaṁ.
a student accomplished in the Vedas;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:32.1
Ajjhāyakopi ce assa,
and if he were to become a reciter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:32.2
tiṇṇaṁ vedāna pāragū;
a master of the three Vedas:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:32.3
Etassa vandanāyetaṁ,
honoring such a person
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:32.4
kalaṁ nāgghati soḷasiṁ.
isn’t worth a sixteenth of that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:33.1
Yo so aṭṭha vimokkhāni,
One who attains the eight liberations
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:33.2
purebhattaṁ aphassayi;
forwards and backwards
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:33.3
Anulomaṁ paṭilomaṁ,
before breakfast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:33.4
tato piṇḍāya gacchati.
and then goes on almsround—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.1
Tādisaṁ bhikkhuṁ māsādi,
don’t attack such a mendicant!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.2
māttānaṁ khaṇi brāhmaṇa;
Don’t ruin yourself, brahmin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.3
Abhippasādehi manaṁ,
Let your heart have trust
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.4
arahantamhi tādine;
in the perfected one, the unaffected;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.5
Khippaṁ pañjaliko vanda,
quickly venerate him with cupped palms:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:34.6
mā te vijaṭi matthakaṁ”.
don’t let your head explode!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:35.1
“Neso passati saddhammaṁ,
“If you prioritize transmigration,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:35.2
saṁsārena purakkhato;
you don’t see the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:35.3
Adhogamaṁ jimhapathaṁ,
You’re following a twisted path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:35.4
kummaggamanudhāvati.
a bad path that will lead you down.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:36.1
Kimīva mīḷhasallitto,
Like a worm smeared with dung,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:36.2
saṅkhāre adhimucchito;
he is besotted with conditions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:36.3
Pagāḷho lābhasakkāre,
Consumed by gain and honor,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:36.4
tuccho gacchati poṭṭhilo”.
Poṭṭhila goes on, hollow.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:37.1
“Imañca passa āyantaṁ,
“See Sāriputta coming!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:37.2
sāriputtaṁ sudassanaṁ;
It is good to see him;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:37.3
Vimuttaṁ ubhatobhāge,
he is freed in both ways,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:37.4
ajjhattaṁ susamāhitaṁ.
serene inside himself;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:38.1
Visallaṁ khīṇasaṁyogaṁ,
free of thorns, with yoking ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:38.2
tevijjaṁ maccuhāyinaṁ;
master of the three knowledges, <j>conqueror of death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:38.3
Dakkhiṇeyyaṁ manussānaṁ,
worthy of offerings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:38.4
puññakkhettaṁ anuttaraṁ”.
a supreme field of merit for the people.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.1
“Ete sambahulā devā,
“These many gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.2
iddhimanto yasassino;
powerful and glorious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.3
Dasa devasahassāni,
all 10,000 of them,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.4
sabbe brahmapurohitā;
are priests of Divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.5
Moggallānaṁ namassantā,
They stand with cupped palms
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:39.6
tiṭṭhanti pañjalīkatā.
honoring Moggallāna:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:40.1
‘Namo te purisājañña,
‘Homage to you, O thoroughbred!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:40.2
namo te purisuttama;
Homage to you, supreme among men!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:40.3
Yassa te āsavā khīṇā,
Since your defilements are ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:40.4
dakkhiṇeyyosi mārisa’.
you, good fellow, are worthy of teacher’s offerings.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:41.1
Pūjito naradevena,
Venerated by the lordly god,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:41.2
uppanno maraṇābhibhū;
he has arisen, the master of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:41.3
Puṇḍarīkaṁva toyena,
He is unsmeared by conditions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:41.4
saṅkhārenupalippati.
as a lotus-flower by water.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:42.1
Yassa muhuttena sahassadhā loko,
“The mendicant by whom the galaxy
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:42.2
Saṁvidito sabrahmakappo vasi;
with the age of the Divinity are known in an hour—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:42.3
Iddhiguṇe cutupapāte kāle,
that master of psychic ability sees the gods
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:42.4
Passati devatā sa bhikkhu”.
at the time they pass away and are reborn.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:43.1
“Sāriputtova paññāya,
“Sāriputta is full of wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:43.2
sīlena upasamena ca;
ethics, and peace.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:43.3
Yopi pāraṅgato bhikkhu,
Even a mendicant who has crossed over
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:43.4
etāvaparamo siyā.
might at best equal him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:44.1
Koṭisatasahassassa,
But in a moment I can create the likenesses
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:44.2
Attabhāvaṁ khaṇena nimmine;
of ten million times 100,000 people!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:44.3
Ahaṁ vikubbanāsu kusalo,
I’m skilled in transformations;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:44.4
Vasībhūtomhi iddhiyā.
I’m a master of psychic powers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:45.1
Samādhivijjāvasipāramīgato,
A member of the Moggallāna clan, <j>attained to perfection and mastery
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:45.2
Moggallānagotto asitassa sāsane;
in immersion and knowledge, <j>wise in the teachings of the unattached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:45.3
Dhīro samucchindi samāhitindriyo,
with serene faculties, has burst his bonds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:45.4
Nāgo yathā pūtilataṁva bandhanaṁ.
like an elephant bursts a vine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:46.1
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:46.2
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:46.3
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:46.4
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:47.1
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:47.2
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:47.3
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:47.4
sabbasaṁyojanakkhayo.
the ending of all fetters.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:48.1
Kīdiso nirayo āsi,
“What kind of hell was that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:48.2
yattha dussī apaccatha;
where Dūsī was roasted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:48.3
Vidhuraṁ sāvakamāsajja,
after attacking the disciple Vidhura
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:48.4
kakusandhañca brāhmaṇaṁ.
along with the brahmin Kakusandha?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.1
Sataṁ āsi ayosaṅkū,
There were 100 iron spikes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.2
sabbe paccattavedanā;
each one uniquely painful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.3
Īdiso nirayo āsi,
That’s the kind of hell
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.4
yattha dussī apaccatha;
where Dūsī was roasted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.5
Vidhuraṁ sāvakamāsajja,
after attacking the disciple Vidhura
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:49.6
kakusandhañca brāhmaṇaṁ.
along with the brahmin Kakusandha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:50.1
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:50.2
bhikkhu buddhassa sāvako;
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:50.3
Tādisaṁ bhikkhumāsajja,
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:50.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.1
Majjhesarasmiṁ tiṭṭhanti,
There are mansions that last an eon
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.2
vimānā kappaṭhāyino;
standing in the middle of a lake.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.3
Veḷuriyavaṇṇā rucirā,
Sapphire-colored, brilliant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.4
accimanto pabhassarā;
they sparkle and shine.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.5
Accharā tattha naccanti,
Dancing there are nymphs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:51.6
puthu nānattavaṇṇiyo.
shining in all different colors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:52.1
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:52.2
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:52.3
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:52.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:53.1
Yo ve buddhena codito,
I’m the one who, urged by the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:53.2
bhikkhusaṅghassa pekkhato;
shook the stilt longhouse of Migāra’s mother
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:53.3
Migāramātupāsādaṁ,
with his big toe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:53.4
pādaṅguṭṭhena kampayi.
as the Saṅgha of mendicants watched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:54.1
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:54.2
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:54.3
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:54.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:55.1
Yo vejayantapāsādaṁ,
I’m the one who shook the Palace of Victory
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:55.2
pādaṅguṭṭhena kampayi;
with his big toe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:55.3
Iddhibalenupatthaddho,
owing to psychic power,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:55.4
saṁvejesi ca devatā.
inspiring deities to awe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:56.1
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:56.2
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:56.3
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:56.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.1
Yo vejayantapāsāde,
I’m the one who asked Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.2
sakkaṁ so paripucchati;
in the Palace of Victory:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.3
Api āvuso jānāsi,
‘Respectable sir, I hope you recall
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.4
taṇhakkhayavimuttiyo;
the one who is freed through the ending of craving?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.5
Tassa sakko viyākāsi,
And I’m the one to whom Sakka
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:57.6
pañhaṁ puṭṭho yathātathaṁ”.
admitted the truth when asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:58.1
“Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:58.2
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:58.3
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:58.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.1
Yo brahmānaṁ paripucchati,
I’m the one who asked the Divinity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.2
Sudhammāyaṁ ṭhito sabhaṁ;
in the Hall of Clear Right before the assembly:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.3
Ajjāpi tyāvuso sā diṭṭhi,
‘Respectable sir, do you still have the same view
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.4
Yā te diṭṭhi pure ahu;
that you had in the past?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.5
Passasi vītivattantaṁ,
Or do you see the radiance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:59.6
Brahmaloke pabhassaraṁ.
surpassing the realm of divinity?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:60.1
Tassa brahmā viyākāsi,
And I’m the one to whom the Divinity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:60.2
pañhaṁ puṭṭho yathātathaṁ;
admitted the truth when asked.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:60.3
Na me mārisa sā diṭṭhi,
‘Good fellow, I don’t have that view
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:60.4
yā me diṭṭhi pure ahu.
that I had in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:61.1
Passāmi vītivattantaṁ,
I see the radiance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:61.2
brahmaloke pabhassaraṁ;
surpassing the realm of divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:61.3
Sohaṁ ajja kathaṁ vajjaṁ,
So how could I say today
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:61.4
ahaṁ niccomhi sassato”.
that I am permanent and eternal?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:62.1
“Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:62.2
… pe
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:62.3
…
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:62.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:63.1
Yo mahāneruno kūṭaṁ,
I’m the one who touched the peak of Mount Neru
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:63.2
vimokkhena aphassayi;
using the power of meditative liberation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:63.3
Vanaṁ pubbavidehānaṁ,
I’ve visited the forests of the people
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:63.4
ye ca bhūmisayā narā.
who dwell in the land east of Videha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:64.1
Yo etamabhijānāti,
Dark One, if you attack
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:64.2
bhikkhu buddhassa sāvako;
a mendicant who directly knows this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:64.3
Tādisaṁ bhikkhumāsajja,
a disciple of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:64.4
kaṇha dukkhaṁ nigacchasi.
you’ll fall into suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:65.1
Na ve aggi cetayati,
Though a fire doesn’t think,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:65.2
ahaṁ bālaṁ ḍahāmīti;
‘I’ll burn the fool!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:65.3
Bālova jalitaṁ aggiṁ,
Still the fool who attacks
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:65.4
āsajja naṁ paḍayhati.
the fire gets burnt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:66.1
Evamevaṁ tuvaṁ māra,
In the same way, Māra,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:66.2
āsajja naṁ tathāgataṁ;
in attacking the Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:66.3
Sayaṁ ḍahissasi attānaṁ,
you’ll only burn yourself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:66.4
bālo aggiṁva samphusaṁ.
like a fool touching the flames.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:67.1
Apuññaṁ pasavī māro,
Māra’s done a bad thing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:67.2
āsajja naṁ tathāgataṁ;
in attacking the Realized One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:67.3
Kiṁ nu maññasi pāpima,
Wicked One, do you imagine that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:67.4
na me pāpaṁ vipaccati.
your wickedness won’t bear fruit?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:68.1
Karato te cīyate pāpaṁ,
Your deeds heap up wickedness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:68.2
cirarattāya antaka;
that will last a long time, terminator!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:68.3
Māra nibbinda buddhamhā,
Give up on the Buddha, Māra!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:68.4
āsaṁ mākāsi bhikkhusu”.
And hold no hope for the mendicants!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.1
“Iti māraṁ atajjesi,
That is how, in the Bhesekaḷā grove,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.2
bhikkhu bhesakaḷāvane;
the mendicant warned Māra.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.3
Tato so dummano yakkho,
That spirit, downcast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.4
tatthevantaradhāyathā”ti.
disappeared right there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.5
Itthaṁ sudaṁ āyasmā mahāmoggallāno thero gāthāyo abhāsitthāti.
That is how these verses were recited by the senior venerable Mahāmoggallāna.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:69.6
Saṭṭhinipāto niṭṭhito.
The Book of the Sixties is finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:70.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:70.1
Saṭṭhikamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:70.2
moggallāno mahiddhiko;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:70.3
Ekova theragāthāyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag20.1:70.4
aṭṭhasaṭṭhi bhavanti tāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch