← Kinh Tiểu Bộ

THAG2.40 · Khuddaka Nikāya

Kinh Kệ Của Trưởng Lão Kappaṭakura

Dukanipāta

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 21 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 922b38dc-0367-41a7-82c5-f727f8417735 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 0e09d7ba0bc2b29bd9b871088639af24abae7b91b99b10b4a5698d1f0fa9867a

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 21 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: d6a23d07-ce26-49ff-b995-ac6a8f9ba4ff · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 0e09d7ba0bc2b29bd9b871088639af24abae7b91b99b10b4a5698d1f0fa9867a

2026-10-03 · Scorecard lịch sử · 9.41/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.5
Đúng nghĩa Pāli9.3
Ngữ pháp & logic9.3
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.2
Đối chiếu nguồn9.3
Tiếng Việt sáng rõ9.3
Hán–Việt & súc tích9.4
Bất định & trung thực9.2
Kỹ thuật & phát hành9.6

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

21/21 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

12/21 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

21/21 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái published

Theragāthā 2.40
Verses of the Senior Monks 2.40
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Theragāthā 2.40
Dukanipāta
The Book of the Twos
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Bộ Hai Bài Kinh
Catutthavagga
Chapter Four
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm Thứ Tư
Kappaṭakurattheragāthā
Kappaṭakura
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Kệ Của Trưởng Lão Kappaṭakura
“Ayamiti kappaṭo kappaṭakuro,
This chap, “Rag-rice”, he sure is a rag!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Anh bạn ‘Cơm Rách’ này thật là rách rưới!
Acchāya atibharitāya;
Into the vase of freedom from death, <j>polished and overflowing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Trong chiếc bình bất tử sáng sạch đầy ắp,
Amataghaṭikāyaṁ dhammakaṭamatto,
sufficient teaching has been poured;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đã rót vào lượng giáo pháp thích hợp;
Katapadaṁ jhānāni ocetuṁ.
the path to build up absorptions has been laid out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Con đường đã dọn sẵn để bước vào các tầng thiền.
Mā kho tvaṁ kappaṭa pacālesi,
Don’t nod off, Rag—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này áo rách, chớ có ngủ gật,
Mā tvaṁ upakaṇṇamhi tāḷessaṁ;
I’ll smack your ear!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
kẻo ta tát vào tai ngươi đấy!
Na hi tvaṁ kappaṭa mattamaññāsi,
You know no limit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này áo rách, ngươi không biết chừng mực,
Saṅghamajjhamhi pacalāyamāno”ti.
nodding off in the midst of the Saṅgha!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
ngủ gà ngủ gật ngay giữa Tăng đoàn”.
… Kappaṭakuro thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
… Trưởng lão Kappaṭakura …
vaggo catuttho.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm thứ tư, mười bài.
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tóm lược:
Migasiro sivako ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Migasira và Sivaka,
upavāṇo ca paṇḍito;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Upavāṇa bậc hiền trí;
Isidinno ca kaccāno,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Isidinna và Kaccāna,
nitako ca mahāvasī;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nitaka bậc đại an tịnh;
Poṭiriyaputto nisabho,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Poṭiriyaputta, Nisabha,
usabho kappaṭakuroti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Usabha và Kappaṭakura.