thag19.1:0.1
Theragāthā 19.1
Verses of the Senior Monks 19.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:0.2
Paññāsanipāta
The Book of the Fifties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:0.4
Tālapuṭattheragāthā
Tālapuṭa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:1.1
“Kadā nuhaṁ pabbatakandarāsu,
Oh, when will I stay in a mountain cave,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:1.2
Ekākiyo addutiyo vihassaṁ;
alone, with no companion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:1.3
Aniccato sabbabhavaṁ vipassaṁ,
discerning all states of existence as impermanent?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:1.4
Taṁ me idaṁ taṁ nu kadā bhavissati.
This hope of mine, <j>when will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:2.1
Kadā nuhaṁ bhinnapaṭandharo muni,
Oh, when will I stay happily in the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:2.2
Kāsāvavattho amamo nirāso;
a sage wearing a torn robe, dressed in ocher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:2.3
Rāgañca dosañca tatheva mohaṁ,
unselfish, with no need for hope,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:2.4
Hantvā sukhī pavanagato vihassaṁ.
with greed, hate, and delusion destroyed?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:3.1
Kadā aniccaṁ vadharoganīḷaṁ,
Oh, when will I stay alone in the wood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:3.2
Kāyaṁ imaṁ maccujarāyupaddutaṁ;
fearless, discerning this body as impermanent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:3.3
Vipassamāno vītabhayo vihassaṁ,
a nest of death and disease,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:3.4
Eko vane taṁ nu kadā bhavissati.
harried by death and old age; when will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:4.1
Kadā nuhaṁ bhayajananiṁ dukhāvahaṁ,
Oh, when will I live, <j>having grasped the sharp sword of wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:4.2
Taṇhālataṁ bahuvidhānuvattaniṁ;
and cut the creeper of craving <j>that tangles around everything,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:4.3
Paññāmayaṁ tikhiṇamasiṁ gahetvā,
the mother of fear, the bringer of suffering?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:4.4
Chetvā vase tampi kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:5.1
Kadā nu paññāmayamuggatejaṁ,
Oh, when will I, seated on the lion’s throne,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:5.2
Satthaṁ isīnaṁ sahasādiyitvā;
swiftly grasp the sword of the seers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:5.3
Māraṁ sasenaṁ sahasā bhañjissaṁ,
forged by wisdom, of awesome might,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:5.4
Sīhāsane taṁ nu kadā bhavissati.
and swiftly break Māra and his army? <j>When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:6.1
Kadā nuhaṁ sabbhi samāgamesu,
Oh, when will I be seen in the assemblies
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:6.2
Diṭṭho bhave dhammagarūhi tādibhi;
with those who are virtuous, unaffected, <j>respecting the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:6.3
Yāthāvadassīhi jitindriyehi,
seeing things as they are, with faculties subdued?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:6.4
Padhāniyo taṁ nu kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:7.1
Kadā nu maṁ tandi khudā pipāsā,
Oh, when will I focus on my heart’s goal <j>in the Mountainfold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:7.2
Vātātapā kīṭasarīsapā vā;
free of oppression by laziness, hunger, thirst,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:7.3
Na bādhayissanti na taṁ giribbaje,
wind, heat, bugs, and reptiles?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:7.4
Atthatthiyaṁ taṁ nu kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:8.1
Kadā nu kho yaṁ viditaṁ mahesinā,
Oh, when will I, serene and mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:8.2
Cattāri saccāni sududdasāni;
understand the four truths,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:8.3
Samāhitatto satimā agacchaṁ,
that were realized by the great seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:8.4
Paññāya taṁ taṁ nu kadā bhavissati.
and are so very hard to see? <j>When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:9.1
Kadā nu rūpe amite ca sadde,
Oh, when will I, devoted to serenity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:9.2
Gandhe rase phusitabbe ca dhamme;
see with understanding the infinite sights,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:9.3
Ādittatohaṁ samathehi yutto,
sounds, smells, tastes, touches, and ideas
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:9.4
Paññāya dacchaṁ tadidaṁ kadā me.
as burning? <j>When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:10.1
Kadā nuhaṁ dubbacanena vutto,
Oh, when will I not be distraught
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:10.2
Tato nimittaṁ vimano na hessaṁ;
because of criticism,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:10.3
Atho pasatthopi tato nimittaṁ,
nor elated because of praise?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:10.4
Tuṭṭho na hessaṁ tadidaṁ kadā me.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:11.1
Kadā nu kaṭṭhe ca tiṇe latā ca,
Oh, when will I discern the aggregates
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:11.2
Khandhe imehaṁ amite ca dhamme;
and the infinite varieties of phenomena,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:11.3
Ajjhattikāneva ca bāhirāni ca,
those interior and exterior, as no more than
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:11.4
Samaṁ tuleyyaṁ tadidaṁ kadā me.
wood, grass, and creepers? <j>When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:12.1
Kadā nu maṁ pāvusakālamegho,
Oh, when will the monsoon clouds in season
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:12.2
Navena toyena sacīvaraṁ vane;
freshly wet me in my robe in the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:12.3
Isippayātamhi pathe vajantaṁ,
walking the path trodden by the seers?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:12.4
Ovassate taṁ nu kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:13.1
Kadā mayūrassa sikhaṇḍino vane,
Oh, when will I rise up, <j>intent on attaining freedom from death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:13.2
Dijassa sutvā girigabbhare rutaṁ;
hearing, in the mountain cave,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:13.3
Paccuṭṭhahitvā amatassa pattiyā,
the cry of the crested peacock in the forest?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:13.4
Sañcintaye taṁ nu kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:14.1
Kadā nu gaṅgaṁ yamunaṁ sarassatiṁ,
Oh, when will I cross by psychic power unobstructed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:14.2
Pātālakhittaṁ vaḷavāmukhañca;
the Ganges, Yamunā, and Sarasvatī;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:14.3
Asajjamāno patareyyamiddhiyā,
and that place where one is thrown in the abyss,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:14.4
Vibhiṁsanaṁ taṁ nu kadā bhavissati.
the horrifying Mare’s Mouth? When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:15.1
Kadā nu nāgova asaṅgacārī,
Oh, when will I be devoted to absorption,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:15.2
Padālaye kāmaguṇesu chandaṁ;
shunning all the signs of beauty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:15.3
Nibbajjayaṁ sabbasubhaṁ nimittaṁ,
splitting apart desire for sensual stimulation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:15.4
Jhāne yuto taṁ nu kadā bhavissati.
like an elephant that wanders free of ties? <j>When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:16.1
Kadā iṇaṭṭova daliddako nidhiṁ,
Oh, when will I realize the teaching of the great seer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:16.2
Ārādhayitvā dhanikehi pīḷito;
and be content, like a pauper in debt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:16.3
Tuṭṭho bhavissaṁ adhigamma sāsanaṁ,
harassed by creditors, who finds a hidden treasure?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:16.4
Mahesino taṁ nu kadā bhavissati.
When will it be?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:17.1
Bahūni vassāni tayāmhi yācito,
For many years you begged me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:17.2
‘Agāravāsena alaṁ nu te idaṁ’;
“Enough of living in a house for you!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:17.3
Taṁ dāni maṁ pabbajitaṁ samānaṁ,
Why do you not urge me on, mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:17.4
Kiṅkāraṇā citta tuvaṁ na yuñjasi.
now that I’ve gone forth as an ascetic?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:18.1
Nanu ahaṁ citta tayāmhi yācito,
Didn’t you entice me, mind:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:18.2
‘Giribbaje citrachadā vihaṅgamā’;
“In the Mountainfold, the birds with colorful wings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:18.3
Mahindaghosatthanitābhigajjino,
greeting the thunder, Mahinda’s voice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:18.4
Te taṁ ramessanti vanamhi jhāyinaṁ.
will delight you as you meditate in the forest?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:19.1
Kulamhi mitte ca piye ca ñātake,
In my family circle, friends, loved ones, and relatives;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:19.2
Khiḍḍāratiṁ kāmaguṇañca loke;
and in the world, sports and play, <j>and sensual pleasures;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:19.3
Sabbaṁ pahāya imamajjhupāgato,
all these I gave up when I entered this life:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:19.4
Athopi tvaṁ citta na mayha tussasi.
and even then you’re not content with me, mind!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:20.1
Mameva etaṁ na hi tvaṁ paresaṁ,
This is mine alone, it doesn’t belong to others;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:20.2
Sannāhakāle paridevitena kiṁ;
when it is time to don your armor, why lament?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:20.3
Sabbaṁ idaṁ calamiti pekkhamāno,
Observing that all this is unstable,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:20.4
Abhinikkhamiṁ amatapadaṁ jigīsaṁ.
I went forth, seeking the state free of death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:21.1
Suyuttavādī dvipadānamuttamo,
He whose words are well-composed, <j>supreme among people,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:21.2
Mahābhisakko naradammasārathi;
great physician, <j>guide for those fit to train, said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:21.3
‘Cittaṁ calaṁ makkaṭasannibhaṁ iti,
“The mind fidgets like a monkey,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:21.4
Avītarāgena sudunnivārayaṁ’.
so it’s very hard to control if you are not free of lust.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:22.1
Kāmā hi citrā madhurā manoramā,
Sensual pleasures are diverse, sweet, delightful;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:22.2
Aviddasū yattha sitā puthujjanā;
an ignorant ordinary person is bound to them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:22.3
Te dukkhamicchanti punabbhavesino,
Seeking to be reborn again, they wish for suffering;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:22.4
Cittena nītā niraye nirākatā.
led on by their mind, they’re banished to hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:23.1
‘Mayūrakoñcābhirutamhi kānane,
“Staying in the grove resounding with cries
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:23.2
Dīpīhi byagghehi purakkhato vasaṁ;
of peacocks and herons, <j>and adorned by leopards and tigers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:23.3
Kāye apekkhaṁ jaha mā virādhaya’,
abandon concern for the body, without fail!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:23.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:24.1
‘Bhāvehi jhānāni ca indriyāni ca,
“Develop the absorptions and spiritual faculties,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:24.2
Balāni bojjhaṅgasamādhibhāvanā;
the powers, awakening factors, and immersion;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:24.3
Tisso ca vijjā phusa buddhasāsane’,
realize the three knowledges <j>in the teaching of the Buddha!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:24.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:25.1
‘Bhāvehi maggaṁ amatassa pattiyā,
“Develop the eightfold path <j>to realize freedom from death
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:25.2
Niyyānikaṁ sabbadukhakkhayogadhaṁ;
emancipating, its objective being <j>the end of all suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:25.3
Aṭṭhaṅgikaṁ sabbakilesasodhanaṁ’,
and cleansing all defilements!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:25.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:26.1
‘Dukkhanti khandhe paṭipassa yoniso,
“Reflect rationally on the aggregates as suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:26.2
Yato ca dukkhaṁ samudeti taṁ jaha;
and abandon that from which suffering arises;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:26.3
Idheva dukkhassa karohi antaṁ’,
make an end of suffering in this very life!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:26.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:27.1
‘Aniccaṁ dukkhanti vipassa yoniso,
“Rationally discern that impermanence is suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:27.2
Suññaṁ anattāti aghaṁ vadhanti ca;
that emptiness is non-self, and that gloom is death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:27.3
Manovicāre uparundha cetaso’,
Uproot the wandering mind!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:27.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:28.1
‘Muṇḍo virūpo abhisāpamāgato,
“Bald, unsightly, accursed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:28.2
Kapālahatthova kulesu bhikkhasu;
seek alms amongst families, bowl in hand.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:28.3
Yuñjassu satthuvacane mahesino’,
Devote yourself to the word of the Teacher, <j>the great seer!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:28.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:29.1
‘Susaṁvutatto visikhantare caraṁ,
“Wander among the street markets well-restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:29.2
Kulesu kāmesu asaṅgamānaso;
mentally unchained to families and sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:29.3
Cando yathā dosinapuṇṇamāsiyā’,
like the full moon on a bright night!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:29.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:30.1
‘Āraññiko hohi ca piṇḍapātiko,
“Be a wilderness-dweller and an alms-eater,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:30.2
Sosāniko hohi ca paṁsukūliko;
one who lives in charnel grounds, a rag-robe wearer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:30.3
Nesajjiko hohi sadā dhute rato’,
one who never lies down, <j>always delighting in ascetic practices.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:30.4
Itissu maṁ citta pure niyuñjasi.
So you used to urge me, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:31.1
Ropetva rukkhāni yathā phalesī,
Mind, when you urge me to <j>the impermanent and unstable,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:31.2
Mūle taruṁ chettu tameva icchasi;
you’re acting like someone who plants trees,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:31.3
Tathūpamaṁ cittamidaṁ karosi,
then, when they’re about to fruit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:31.4
Yaṁ maṁ aniccamhi cale niyuñjasi.
wishes to cut down the very same trees.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:32.1
Arūpa dūraṅgama ekacāri,
Incorporeal mind, far-traveler, lone-wanderer:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:32.2
Na te karissaṁ vacanaṁ idānihaṁ;
I won’t do your bidding any more.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:32.3
Dukkhā hi kāmā kaṭukā mahabbhayā,
Sensual pleasures are suffering, painful, <j>and very dangerous;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:32.4
Nibbānamevābhimano carissaṁ.
I’ll wander with my mind <j>focused only on extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:33.1
Nāhaṁ alakkhyā ahirikkatāya vā,
I didn’t go forth due to bad luck or shamelessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:33.2
Na cittahetū na ca dūrakantanā;
or due to a whim or banishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:33.3
Ājīvahetū ca ahaṁ na nikkhamiṁ,
nor for the sake of a livelihood;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:33.4
Kato ca te citta paṭissavo mayā.
it was because I agreed <j>to the promise you made, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:34.1
‘Appicchatā sappurisehi vaṇṇitā,
“Having few wishes, abandoning disparagement,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:34.2
Makkhappahānaṁ vupasamo dukhassa’;
the settling of suffering: <j>these are praised by true persons.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:34.3
Itissu maṁ citta tadā niyuñjasi,
So you used to urge me, mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:34.4
Idāni tvaṁ gacchasi pubbaciṇṇaṁ.
but now you keep on with your old habits!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:35.1
Taṇhā avijjā ca piyāpiyañca,
Craving, ignorance, the loved and unloved,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:35.2
Subhāni rūpāni sukhā ca vedanā;
pretty sights, pleasant feelings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:35.3
Manāpiyā kāmaguṇā ca vantā,
and the delightful kinds of sensual stimulation:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:35.4
Vante ahaṁ āvamituṁ na ussahe.
I’ve vomited them up, I can’t swallow them back.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:36.1
Sabbattha te citta vaco kataṁ mayā,
I’ve done your bidding everywhere, mind!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:36.2
Bahūsu jātīsu na mesi kopito;
For many births, I’ve done nothing to upset you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:36.3
Ajjhattasambhavo kataññutāya te,
Yet the creation in myself <j>is because of your ingratitude—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:36.4
Dukkhe ciraṁ saṁsaritaṁ tayā kate.
for a long time I’ve transmigrated <j>in the suffering you’ve made.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:37.1
Tvaññeva no citta karosi brāhmaṇo,
Only you, mind, make a brahmin;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:37.2
Tvaṁ khattiyo rājadasī karosi;
you make an aristocrat or a royal seer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:37.3
Vessā ca suddā ca bhavāma ekadā,
Sometimes we become peasants or menials;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:37.4
Devattanaṁ vāpi taveva vāhasā.
and life as a god is also on account of you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:38.1
Taveva hetū asurā bhavāmase,
You alone make us titans;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:38.2
Tvaṁmūlakaṁ nerayikā bhavāmase;
because of you we’re born in hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:38.3
Atho tiracchānagatāpi ekadā,
Then sometimes we become animals,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:38.4
Petattanaṁ vāpi taveva vāhasā.
and life as a ghost is also on account of you.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:39.1
Nanu dubbhissasi maṁ punappunaṁ,
Come what may, you won’t betray me again,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:39.2
Muhuṁ muhuṁ cāraṇikaṁva dassayaṁ;
dazzling me with your ever-changing display!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:39.3
Ummattakeneva mayā palobhasi,
You play with me like I’m mad—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:39.4
Kiñcāpi te citta virādhitaṁ mayā.
but how have I ever failed you, mind?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:40.1
Idaṁ pure cittamacāri cārikaṁ,
In the past my mind wandered
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:40.2
Yenicchakaṁ yatthakāmaṁ yathāsukhaṁ;
how it wished, where it liked, as it pleased.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:40.3
Tadajjahaṁ niggahessāmi yoniso,
Now I’ll carefully guide it,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:40.4
Hatthippabhinnaṁ viya aṅkusaggaho.
as a trainer with a hook guides a rutting elephant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:41.1
Satthā ca me lokamimaṁ adhiṭṭhahi,
The teacher willed that this world appear to me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:41.2
Aniccato addhuvato asārato;
as impermanent, unstable, insubstantial.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:41.3
Pakkhanda maṁ citta jinassa sāsane,
Mind, let me leap into the victor’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:41.4
Tārehi oghā mahatā suduttarā.
carry me over the great flood, so hard to pass.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:42.1
Na te idaṁ citta yathā purāṇakaṁ,
Things have changed, mind!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:42.2
Nāhaṁ alaṁ tuyha vase nivattituṁ;
Nothing could make me return to your control!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:42.3
Mahesino pabbajitomhi sāsane,
I’ve gone forth in the teaching of the great seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:42.4
Na mādisā honti vināsadhārino.
those like me don’t come to ruin.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:43.1
Nagā samuddā saritā vasundharā,
Mountains, oceans, rivers, the earth;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:43.2
Disā catasso vidisā adho divā;
the four quarters, the intermediate directions, <j>below and in the sky;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:43.3
Sabbe aniccā tibhavā upaddutā,
the three realms of existence <j>are all impermanent and harried—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:43.4
Kuhiṁ gato citta sukhaṁ ramissasi.
where can you go to find happiness, mind?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:44.1
Dhitipparaṁ kiṁ mama citta kāhisi,
Mind, what will you do to someone <j>who has made the ultimate commitment?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:44.2
Na te alaṁ citta vasānuvattako;
Nothing could make me a follower <j>under your control, mind;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:44.3
Na jātu bhastaṁ ubhatomukhaṁ chupe,
I’d never touch a bellows <j>with a mouth open at each end;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:44.4
Dhiratthu pūraṁ nava sotasandaniṁ.
curse this mortal frame flowing with nine streams!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:45.1
Varāhaeṇeyyavigāḷhasevite,
You’ve ascended the mountain peak, <j>full of nature’s beauty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:45.2
Pabbhārakuṭṭe pakateva sundare;
frequented by boars and antelopes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:45.3
Navambunā pāvusasitthakānane,
a grove sprinkled with fresh water in the monsoon;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:45.4
Tahiṁ guhāgehagato ramissasi.
and there you’ll be happy in your cave-home.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:46.1
Sunīlagīvā susikhā supekhunā,
Peacocks with beautiful necks and crests,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:46.2
Sucittapattacchadanā vihaṅgamā;
colorful tail-feathers and wings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:46.3
Sumañjughosatthanitābhigajjino,
crying out at the resounding thunder:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:46.4
Te taṁ ramessanti vanamhi jhāyinaṁ.
they’ll delight you as you meditate in the forest.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:47.1
Vuṭṭhamhi deve caturaṅgule tiṇe,
When the heavens have rained, <j>and the grass is four inches high,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:47.2
Sampupphite meghanibhamhi kānane;
and the grove is full of flowers like a cloud,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:47.3
Nagantare viṭapisamo sayissaṁ,
between the mountains, like the fork of a tree, I’ll lie;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:47.4
Taṁ me mudū hehiti tūlasannibhaṁ.
it will be as soft as cotton-buds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:48.1
Tathā tu kassāmi yathāpi issaro,
I’ll act rather as a master does:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:48.2
Yaṁ labbhati tenapi hotu me alaṁ;
let whatever I get be enough for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:48.3
Na tāhaṁ kassāmi yathā atandito,
And that’s why I’ll make you as supple
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:48.4
Biḷārabhastaṁva yathā sumadditaṁ.
as a tireless worker makes a cat-skin bag.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:49.1
Tathā tu kassāmi yathāpi issaro,
I’ll act rather as a master does:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:49.2
Yaṁ labbhati tenapi hotu me alaṁ;
let whatever I get be enough for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:49.3
Viriyena taṁ mayha vasānayissaṁ,
I’ll control you with my energy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:49.4
Gajaṁva mattaṁ kusalaṅkusaggaho.
as a skilled trainer controls an elephant with a hook.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:50.1
Tayā sudantena avaṭṭhitena hi,
Now that you’re well-tamed and reliable,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:50.2
Hayena yoggācariyova ujjunā;
I can use you, <j>like a trainer uses a straight-running horse,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:50.3
Pahomi maggaṁ paṭipajjituṁ sivaṁ,
to practice the path of grace,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:50.4
Cittānurakkhīhi sadā nisevitaṁ.
cultivated by those who take care of their minds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:51.1
Ārammaṇe taṁ balasā nibandhisaṁ,
I shall strongly fasten you to a meditation subject,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:51.2
Nāgaṁva thambhamhi daḷhāya rajjuyā;
as an elephant is tied to a post with firm rope.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:51.3
Taṁ me suguttaṁ satiyā subhāvitaṁ,
You’ll be well-guarded by me, <j>well-developed by mindfulness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:51.4
Anissitaṁ sabbabhavesu hehisi.
and unattached to rebirth in all states of existence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:52.1
Paññāya chetvā vipathānusārinaṁ,
With wisdom you’ll cut short <j>the one following the wrong path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:52.2
Yogena niggayha pathe nivesiya;
curb them by meditation, <j>and settle them on the right path.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:52.3
Disvā samudayaṁ vibhavañca sambhavaṁ,
Having seen arising and passing away <j>with respect to the cause of suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:52.4
Dāyādako hehisi aggavādino.
you’ll be an heir to the greatest teacher.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:53.1
Catubbipallāsavasaṁ adhiṭṭhitaṁ,
Under the sway of the four distortions, mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:53.2
Gāmaṇḍalaṁva parinesi citta maṁ;
you dragged me around like a bull in a pit;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:53.3
Nanu saṁyojanabandhanacchidaṁ,
but now you won’t associate <j>with the great sage of compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:53.4
Saṁsevase kāruṇikaṁ mahāmuniṁ.
the cutter of fetters and bonds?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:54.1
Migo yathā seri sucittakānane,
Like a deer roaming free in the colorful forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:54.2
Rammaṁ giriṁ pāvusaabbhamāliniṁ;
I’ll ascend the lovely mountain <j>wreathed in monsoon clouds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:54.3
Anākule tattha nage ramissaṁ,
and rejoice to be on that hill, free of folk—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:54.4
Asaṁsayaṁ citta parā bhavissasi.
there is no doubt you’ll perish, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.1
Ye tuyha chandena vasena vattino,
The men and women who live <j>under your will and command,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.2
Narā ca nārī ca anubhonti yaṁ sukhaṁ;
whatever pleasure they experience,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.3
Aviddasū māravasānuvattino,
they are ignorant and fall under Māra’s control;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.4
Bhavābhinandī tava citta sāvakā”ti.
loving life, they’re your disciples, mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.5
… Tālapuṭo thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:55.6
Paññāsanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:56.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:56.1
Paññāsamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:56.2
eko tālapuṭo suci;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:56.3
Gāthāyo tattha paññāsa,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag19.1:56.4
puna pañca ca uttarīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch