← Kinh Tiểu Bộ

THAG17.3 · Khuddaka Nikāya

THAG17.3

Tiṁsanipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

159/159 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

152/159 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 17.3
Verses of the Senior Monks 17.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ānandattheragāthā
Ānanda
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pisuṇena ca kodhanena ca,
“The astute would not make friends
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Maccharinā ca vibhūtanandinā;
with the slanderous or the hateful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakhitaṁ na kareyya paṇḍito,
with a miser or a gloater,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāpo kāpurisena saṅgamo.
for it’s bad to consort with reprobates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhena ca pesalena ca,
The astute would make friends
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paññavatā bahussutena ca;
with the faithful and the pleasant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakhitaṁ kareyya paṇḍito,
the wise and the learned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhaddo sappurisena saṅgamo.
for it’s a blessing to consort with true persons.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passa cittakataṁ bimbaṁ,
“See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
a body built of sores,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
diseased, obsessed over,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yassa natthi dhuvaṁ ṭhiti.
in which nothing lasts at all.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passa cittakataṁ bimbaṁ,
See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
with its gems and earrings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
it is bones swathed in skin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vatthehi sobhati.
made pretty by its clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alattakakatā,
Rouged feet
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
and powdered face
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhapadakatā,
Hair in eight braids
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
and eyeshadow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Añjanīva navā,
A rotting body all adorned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
like a freshly painted makeup box
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussuto cittakathī,
“Gotama is learned, a brilliant speaker,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhassa paricārako;
the attendant to the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pannabhāro visaññutto,
With burden put down, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
seyyaṁ kappeti gotamo.
Gotama made his bed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khīṇāsavo visaññutto,
Defilements ended, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅgātīto sunibbuto;
he has got over clinging and become quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhāreti antimaṁ dehaṁ,
He bears his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jātimaraṇapāragū.
having gone beyond birth and death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasmiṁ patiṭṭhitā dhammā,
“Gotama stands firm
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhassādiccabandhuno;
on the path that leads to quenching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbānagamane magge,
where the teachings of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
soyaṁ tiṭṭhati gotamo.
the Kinsman of the Sun, are grounded.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dvāsīti buddhato gaṇhiṁ,
“82,000 from the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve sahassāni bhikkhuto;
and 2,000 more from the monks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Caturāsītisahassāni,
84,000 teachings I’ve learned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye me dhammā pavattino.
and these are what I promulgate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appassutāyaṁ puriso,
“A person of little learning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
balibaddova jīrati;
ages like an ox—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Maṁsāni tassa vaḍḍhanti,
their flesh grows,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā tassa na vaḍḍhati.
but not their wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussuto appassutaṁ,
A learned person who, on account of their learning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo sutenātimaññati;
looks down on someone of little learning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Andho padīpadhārova,
strikes me as like
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tatheva paṭibhāti maṁ.
a blind man holding a lamp.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussutaṁ upāseyya,
You should stay close to a learned person—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sutañca na vināsaye;
don’t lose what you’ve learned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ mūlaṁ brahmacariyassa,
It is the root of the spiritual life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tasmā dhammadharo siyā.
which is why you should memorize the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbāparaññū atthaññū,
Knowing the sequence and meaning of the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niruttipadakovido;
expert in the definition of terms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suggahītañca gaṇhāti,
they make sure it is well memorized,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atthañcopaparikkhati.
and then examine the meaning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khantyā chandikato hoti,
Accepting the teachings, they become enthusiastic;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ussahitvā tuleti taṁ;
making an attempt, they weigh up the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaye so padahati,
When it’s time, they strive
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhito.
serene inside themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussutaṁ dhammadharaṁ,
If you want to understand the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sappaññaṁ buddhasāvakaṁ;
you should befriend that sort,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammaviññāṇamākaṅkhaṁ,
who are learned and have memorized the teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ bhajetha tathāvidhaṁ.
wise disciples of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussuto dhammadharo,
One who is learned <j>and has memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhu sabbassa lokassa,
is a visionary for the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pūjanīyo bahussuto.
learned and honorable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammārāmo dhammarato,
Delighting in the teaching, enjoying the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ anuvicintayaṁ;
contemplating the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammaṁ anussaraṁ bhikkhu,
a mendicant who recollects the teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammā na parihāyati.
doesn’t fall away from the true teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyamaccheragaruno,
“When your body is pampered and heavy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hiyyamāne anuṭṭhahe;
while your remaining time is running out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sarīrasukhagiddhassa,
greedy for physical pleasure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kuto samaṇaphāsutā.
how can you be comfortable as an ascetic?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na pakkhanti disā sabbā,
“I’m completely disorientated!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammā na paṭibhanti maṁ;
The teachings don’t spring to mind!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gate kalyāṇamittamhi,
With the passing of our good friend,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
andhakāraṁva khāyati.
everything seems dark.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abbhatītasahāyassa,
When your friend has passed away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atītagatasatthuno;
and your Teacher is past and gone,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Natthi etādisaṁ mittaṁ,
there’s no friend like
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā kāyagatā sati.
mindfulness of the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye purāṇā atītā te,
The old have passed away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
navehi na sameti me;
and I don’t agree with the new.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Svajja ekova jhāyāmi,
Today I meditate alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vassupetova pakkhimā”.
like a bird snug in its nest.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dassanāya abhikkante,
“Many visitors from abroad
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nānāverajjake bahū;
have come to visit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā vārayittha sotāro,
Don’t block the audience,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
passantu samayo mamaṁ”.
let the congregation see me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dassanāya abhikkante,
“Lots of visitors from abroad
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nānāverajjake puthu;
have come to visit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Karoti satthā okāsaṁ,
The teacher grants them the opportunity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na nivāreti cakkhumā.
the Clear-eyed One doesn’t turn them away.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇṇavīsativassāni,
“In the twenty five years that have passed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sekhabhūtassa me sato;
since I became a trainee,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kāmasaññā uppajji,
no sensual perception has arisen in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
passa dhammasudhammataṁ.
behold the clear rightness of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇṇavīsativassāni,
In the twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sekhabhūtassa me sato;
since I became a trainee,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na dosasaññā uppajji,
no malicious perception has arisen in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
passa dhammasudhammataṁ.
behold the clear rightness of the teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇṇavīsativassāni,
“For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettena kāyakammena,
with loving deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇṇavīsativassāni,
For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettena vacīkammena,
with loving words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇṇavīsativassāni,
For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettena manokammena,
with loving thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Buddhassa caṅkamantassa,
While the Buddha was walking mindfully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
piṭṭhito anucaṅkamiṁ;
I walked behind him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhamme desiyamānamhi,
As he taught the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ñāṇaṁ me udapajjatha.
knowledge arose in me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahaṁ sakaraṇīyomhi,
“I’m a trainee, who has more to do;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sekho appattamānaso;
my heart’s desire is still unfulfilled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Satthu ca parinibbānaṁ,
Yet the Teacher, who was so compassionate to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo amhaṁ anukampako.
has become fully extinguished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tadāsi yaṁ bhiṁsanakaṁ,
Then there was terror!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tadāsi lomahaṁsanaṁ;
Then they had goosebumps!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbākāravarūpete,
When the Buddha, endowed with all fine qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sambuddhe parinibbute”.
was fully quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bahussuto dhammadharo,
“Ānanda, who was learned <j>and had memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhu sabbassa lokassa,
a visionary for the entire world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ānando parinibbuto.
has become fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahussuto dhammadharo,
He was learned <j>and had memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhu sabbassa lokassa,
a visionary for the entire world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
andhakāre tamonudo.
in thick of night he dispelled the dark.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gatimanto satimanto,
He is the seer who remembered the teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhitimanto ca yo isi;
and mastered their sequence, holding them firm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhammadhārako thero,
The senior monk who memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ānando ratanākaro”.
Ānanda was a mine of gems.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pariciṇṇo mayā satthā,
“I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
natthi dāni punabbhavo”ti.
now there’ll be no more future lives.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Ānando thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tiṁsanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phusso patisso ānando,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tayotime pakittitā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāthāyo tattha saṅkhātā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sataṁ pañca ca uttarīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch