thag17.3:0.1
Theragāthā 17.3
Verses of the Senior Monks 17.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:0.2
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:0.4
Ānandattheragāthā
Ānanda
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:1.1
“Pisuṇena ca kodhanena ca,
“The astute would not make friends
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:1.2
Maccharinā ca vibhūtanandinā;
with the slanderous or the hateful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:1.3
Sakhitaṁ na kareyya paṇḍito,
with a miser or a gloater,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:1.4
Pāpo kāpurisena saṅgamo.
for it’s bad to consort with reprobates.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:2.1
Saddhena ca pesalena ca,
The astute would make friends
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:2.2
Paññavatā bahussutena ca;
with the faithful and the pleasant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:2.3
Sakhitaṁ kareyya paṇḍito,
the wise and the learned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:2.4
Bhaddo sappurisena saṅgamo.
for it’s a blessing to consort with true persons.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:3.1
Passa cittakataṁ bimbaṁ,
“See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:3.2
… pe
a body built of sores,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:3.3
…
diseased, obsessed over,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:3.4
yassa natthi dhuvaṁ ṭhiti.
in which nothing lasts at all.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:4.1
Passa cittakataṁ bimbaṁ,
See this fancy puppet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:4.2
… pe
with its gems and earrings;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:4.3
…
it is bones swathed in skin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:4.4
vatthehi sobhati.
made pretty by its clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:5.1
Alattakakatā,
Rouged feet
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:5.2
… pe
and powdered face
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:5.3
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:5.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:6.1
Aṭṭhapadakatā,
Hair in eight braids
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:6.2
… pe
and eyeshadow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:6.3
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:6.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:7.1
Añjanīva navā,
A rotting body all adorned
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:7.2
… pe
like a freshly painted makeup box
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:7.3
…
may be enough to beguile a fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:7.4
no ca pāragavesino.
but not a seeker of the far shore.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:8.1
Bahussuto cittakathī,
“Gotama is learned, a brilliant speaker,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:8.2
buddhassa paricārako;
the attendant to the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:8.3
Pannabhāro visaññutto,
With burden put down, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:8.4
seyyaṁ kappeti gotamo.
Gotama made his bed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:9.1
Khīṇāsavo visaññutto,
Defilements ended, detached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:9.2
saṅgātīto sunibbuto;
he has got over clinging and become quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:9.3
Dhāreti antimaṁ dehaṁ,
He bears his final body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:9.4
jātimaraṇapāragū.
having gone beyond birth and death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:10.1
Yasmiṁ patiṭṭhitā dhammā,
“Gotama stands firm
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:10.2
buddhassādiccabandhuno;
on the path that leads to quenching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:10.3
Nibbānagamane magge,
where the teachings of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:10.4
soyaṁ tiṭṭhati gotamo.
the Kinsman of the Sun, are grounded.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:11.1
Dvāsīti buddhato gaṇhiṁ,
“82,000 from the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:11.2
dve sahassāni bhikkhuto;
and 2,000 more from the monks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:11.3
Caturāsītisahassāni,
84,000 teachings I’ve learned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:11.4
ye me dhammā pavattino.
and these are what I promulgate.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:12.1
Appassutāyaṁ puriso,
“A person of little learning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:12.2
balibaddova jīrati;
ages like an ox—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:12.3
Maṁsāni tassa vaḍḍhanti,
their flesh grows,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:12.4
paññā tassa na vaḍḍhati.
but not their wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:13.1
Bahussuto appassutaṁ,
A learned person who, on account of their learning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:13.2
yo sutenātimaññati;
looks down on someone of little learning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:13.3
Andho padīpadhārova,
strikes me as like
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:13.4
tatheva paṭibhāti maṁ.
a blind man holding a lamp.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:14.1
Bahussutaṁ upāseyya,
You should stay close to a learned person—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:14.2
sutañca na vināsaye;
don’t lose what you’ve learned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:14.3
Taṁ mūlaṁ brahmacariyassa,
It is the root of the spiritual life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:14.4
tasmā dhammadharo siyā.
which is why you should memorize the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:15.1
Pubbāparaññū atthaññū,
Knowing the sequence and meaning of the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:15.2
niruttipadakovido;
expert in the definition of terms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:15.3
Suggahītañca gaṇhāti,
they make sure it is well memorized,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:15.4
atthañcopaparikkhati.
and then examine the meaning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:16.1
Khantyā chandikato hoti,
Accepting the teachings, they become enthusiastic;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:16.2
ussahitvā tuleti taṁ;
making an attempt, they weigh up the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:16.3
Samaye so padahati,
When it’s time, they strive
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:16.4
ajjhattaṁ susamāhito.
serene inside themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:17.1
Bahussutaṁ dhammadharaṁ,
If you want to understand the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:17.2
sappaññaṁ buddhasāvakaṁ;
you should befriend that sort,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:17.3
Dhammaviññāṇamākaṅkhaṁ,
who are learned and have memorized the teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:17.4
taṁ bhajetha tathāvidhaṁ.
wise disciples of the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:18.1
Bahussuto dhammadharo,
One who is learned <j>and has memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:18.2
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:18.3
Cakkhu sabbassa lokassa,
is a visionary for the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:18.4
pūjanīyo bahussuto.
learned and honorable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:19.1
Dhammārāmo dhammarato,
Delighting in the teaching, enjoying the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:19.2
dhammaṁ anuvicintayaṁ;
contemplating the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:19.3
Dhammaṁ anussaraṁ bhikkhu,
a mendicant who recollects the teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:19.4
saddhammā na parihāyati.
doesn’t fall away from the true teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:20.1
Kāyamaccheragaruno,
“When your body is pampered and heavy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:20.2
hiyyamāne anuṭṭhahe;
while your remaining time is running out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:20.3
Sarīrasukhagiddhassa,
greedy for physical pleasure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:20.4
kuto samaṇaphāsutā.
how can you be comfortable as an ascetic?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:21.1
Na pakkhanti disā sabbā,
“I’m completely disorientated!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:21.2
dhammā na paṭibhanti maṁ;
The teachings don’t spring to mind!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:21.3
Gate kalyāṇamittamhi,
With the passing of our good friend,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:21.4
andhakāraṁva khāyati.
everything seems dark.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:22.1
Abbhatītasahāyassa,
When your friend has passed away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:22.2
atītagatasatthuno;
and your Teacher is past and gone,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:22.3
Natthi etādisaṁ mittaṁ,
there’s no friend like
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:22.4
yathā kāyagatā sati.
mindfulness of the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:23.1
Ye purāṇā atītā te,
The old have passed away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:23.2
navehi na sameti me;
and I don’t agree with the new.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:23.3
Svajja ekova jhāyāmi,
Today I meditate alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:23.4
vassupetova pakkhimā”.
like a bird snug in its nest.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:24.1
“Dassanāya abhikkante,
“Many visitors from abroad
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:24.2
nānāverajjake bahū;
have come to visit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:24.3
Mā vārayittha sotāro,
Don’t block the audience,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:24.4
passantu samayo mamaṁ”.
let the congregation see me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:25.1
“Dassanāya abhikkante,
“Lots of visitors from abroad
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:25.2
nānāverajjake puthu;
have come to visit.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:25.3
Karoti satthā okāsaṁ,
The teacher grants them the opportunity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:25.4
na nivāreti cakkhumā.
the Clear-eyed One doesn’t turn them away.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:26.1
Paṇṇavīsativassāni,
“In the twenty five years that have passed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:26.2
sekhabhūtassa me sato;
since I became a trainee,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:26.3
Na kāmasaññā uppajji,
no sensual perception has arisen in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:26.4
passa dhammasudhammataṁ.
behold the clear rightness of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:27.1
Paṇṇavīsativassāni,
In the twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:27.2
sekhabhūtassa me sato;
since I became a trainee,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:27.3
Na dosasaññā uppajji,
no malicious perception has arisen in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:27.4
passa dhammasudhammataṁ.
behold the clear rightness of the teaching!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:28.1
Paṇṇavīsativassāni,
“For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:28.2
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:28.3
Mettena kāyakammena,
with loving deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:28.4
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:29.1
Paṇṇavīsativassāni,
For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:29.2
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:29.3
Mettena vacīkammena,
with loving words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:29.4
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:30.1
Paṇṇavīsativassāni,
For twenty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:30.2
bhagavantaṁ upaṭṭhahiṁ;
I attended on the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:30.3
Mettena manokammena,
with loving thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:30.4
chāyāva anapāyinī.
like a shadow that never left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:31.1
Buddhassa caṅkamantassa,
While the Buddha was walking mindfully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:31.2
piṭṭhito anucaṅkamiṁ;
I walked behind him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:31.3
Dhamme desiyamānamhi,
As he taught the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:31.4
ñāṇaṁ me udapajjatha.
knowledge arose in me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:32.1
Ahaṁ sakaraṇīyomhi,
“I’m a trainee, who has more to do;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:32.2
sekho appattamānaso;
my heart’s desire is still unfulfilled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:32.3
Satthu ca parinibbānaṁ,
Yet the Teacher, who was so compassionate to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:32.4
yo amhaṁ anukampako.
has become fully extinguished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:33.1
Tadāsi yaṁ bhiṁsanakaṁ,
Then there was terror!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:33.2
tadāsi lomahaṁsanaṁ;
Then they had goosebumps!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:33.3
Sabbākāravarūpete,
When the Buddha, endowed with all fine qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:33.4
sambuddhe parinibbute”.
was fully quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:34.1
“Bahussuto dhammadharo,
“Ānanda, who was learned <j>and had memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:34.2
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:34.3
Cakkhu sabbassa lokassa,
a visionary for the entire world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:34.4
ānando parinibbuto.
has become fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:35.1
Bahussuto dhammadharo,
He was learned <j>and had memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:35.2
kosārakkho mahesino;
a keeper of the great seer’s treasury,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:35.3
Cakkhu sabbassa lokassa,
a visionary for the entire world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:35.4
andhakāre tamonudo.
in thick of night he dispelled the dark.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:36.1
Gatimanto satimanto,
He is the seer who remembered the teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:36.2
dhitimanto ca yo isi;
and mastered their sequence, holding them firm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:36.3
Saddhammadhārako thero,
The senior monk who memorized the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:36.4
ānando ratanākaro”.
Ānanda was a mine of gems.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.1
“Pariciṇṇo mayā satthā,
“I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.2
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.3
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.4
natthi dāni punabbhavo”ti.
now there’ll be no more future lives.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.5
… Ānando thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:37.6
Tiṁsanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:38.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:38.1
Phusso patisso ānando,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:38.2
tayotime pakittitā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:38.3
Gāthāyo tattha saṅkhātā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.3:38.4
sataṁ pañca ca uttarīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch