thag17.2:0.1
Theragāthā 17.2
Verses of the Senior Monks 17.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:0.2
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:0.4
Sāriputtattheragāthā
Sāriputta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:1.1
“Yathācārī yathāsato satīmā,
“One who’s mindful <j>as per their conduct and mindfulness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:1.2
Yatasaṅkappajjhāyi appamatto;
diligent <j>as per their intentions and meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:1.3
Ajjhattarato samāhitatto,
happy inside, serene, solitary, contented:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:1.4
Eko santusito tamāhu bhikkhuṁ.
that is what they call a mendicant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:2.1
Allaṁ sukkhaṁ vā bhuñjanto,
When eating fresh or dried food,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:2.2
Na bāḷhaṁ suhito siyā;
one shouldn’t be overly replete.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:2.3
Ūnūdaro mitāhāro,
A mendicant should wander mindfully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:2.4
Sato bhikkhu paribbaje.
with empty stomach, taking limited food.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:3.1
Cattāro pañca ālope,
Four or five mouthfuls before you’re full,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:3.2
abhutvā udakaṁ pive;
drink some water;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:3.3
Alaṁ phāsuvihārāya,
this is enough for a resolute mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:3.4
pahitattassa bhikkhuno.
to live in comfort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:4.1
Kappiyaṁ tañce chādeti,
If they cover themselves with a robe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:4.2
cīvaraṁ idamatthikaṁ;
that’s allowable and fit for purpose;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:4.3
Alaṁ phāsuvihārāya,
this is enough for a resolute mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:4.4
pahitattassa bhikkhuno.
to live in comfort.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:5.1
Pallaṅkena nisinnassa,
When sitting cross-legged,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:5.2
jaṇṇuke nābhivassati;
the rain doesn’t fall on the knees;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:5.3
Alaṁ phāsuvihārāya,
this is enough for a resolute mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:5.4
pahitattassa bhikkhuno.
to live in comfort.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:6.1
Yo sukhaṁ dukkhato adda,
“When you’ve seen happiness as suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:6.2
dukkhamaddakkhi sallato;
and suffering as a dart,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:6.3
Ubhayantarena nāhosi,
and that there’s nothing between the two—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:6.4
kena lokasmi kiṁ siyā.
what keeps you in the world? <j>What would you become?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:7.1
Mā me kadāci pāpiccho,
Thinking, ‘May I have nothing to do <j>with those of bad wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:7.2
kusīto hīnavīriyo;
lazy, lacking energy,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:7.3
Appassuto anādaro,
unlearned, lacking regard for others’—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:7.4
kena lokasmi kiṁ siyā.
what keeps you in the world? <j>What would you become?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:8.1
Bahussuto ca medhāvī,
“An intelligent, learned person,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:8.2
sīlesu susamāhito;
steady in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:8.3
Cetosamathamanuyutto,
devoted to serenity of heart—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:8.4
api muddhani tiṭṭhatu.
let them stand at the head.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:9.1
Yo papañcamanuyutto,
“A beast who likes to proliferate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:9.2
papañcābhirato mago;
enjoying proliferation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:9.3
Virādhayī so nibbānaṁ,
fails to win extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:9.4
yogakkhemaṁ anuttaraṁ.
the supreme sanctuary from the yoke.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:10.1
Yo ca papañcaṁ hitvāna,
But one who gives up proliferation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:10.2
nippapañcapathe rato;
enjoying the state of non-proliferation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:10.3
Ārādhayī so nibbānaṁ,
wins extinguishment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:10.4
yogakkhemaṁ anuttaraṁ.
the supreme sanctuary from the yoke.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:11.1
Gāme vā yadi vāraññe,
“Whether in the village or the wilderness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:11.2
Ninne vā yadi vā thale;
in a valley or the uplands,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:11.3
Yattha arahanto viharanti,
wherever the perfected ones live
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:11.4
Taṁ bhūmirāmaṇeyyakaṁ.
is a delightful place.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:12.1
Ramaṇīyāni araññāni,
“Delightful are the wildernesses
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:12.2
yattha na ramatī jano;
where no people delight.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:12.3
Vītarāgā ramissanti,
Those free of greed will delight there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:12.4
na te kāmagavesino.
not those who seek sensual pleasures.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.1
Nidhīnaṁva pavattāraṁ,
“Regard one who sees your faults
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.2
yaṁ passe vajjadassinaṁ;
as a guide to a hidden treasure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.3
Niggayhavādiṁ medhāviṁ,
Stay close to one so intelligent and astute
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.4
tādisaṁ paṇḍitaṁ bhaje;
who curbs you when you need it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.5
Tādisaṁ bhajamānassa,
Sticking close to such an impartial person,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:13.6
seyyo hoti na pāpiyo.
things get better, not worse.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:14.1
Ovadeyyānusāseyya,
“Advise and instruct;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:14.2
asabbhā ca nivāraye;
curb wickedness:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:14.3
Satañhi so piyo hoti,
for you shall be loved by the good,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:14.4
asataṁ hoti appiyo.
and disliked by the bad.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:15.1
Aññassa bhagavā buddho,
“The Blessed One, the Buddha, the seer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:15.2
dhammaṁ desesi cakkhumā;
was teaching Dhamma to another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:15.3
Dhamme desiyamānamhi,
As he taught the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:15.4
sotamodhesimatthiko.
I lent an ear to get the meaning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:16.1
Taṁ me amoghaṁ savanaṁ,
My listening wasn’t wasted:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:16.2
vimuttomhi anāsavo.
I’m freed, without defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.1
Neva pubbenivāsāya,
“Not for knowledge of past lives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.2
napi dibbassa cakkhuno;
nor even for clairvoyance;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.3
Cetopariyāya iddhiyā,
not for psychic powers, <j>or encompassing the minds of others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.4
cutiyā upapattiyā;
nor for knowing people’s <j>passing away and being reborn;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.5
Sotadhātuvisuddhiyā,
not for purifying the power of clairaudience,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:17.6
paṇidhī me na vijjati”.
did I have any wish.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:18.1
“Rukkhamūlaṁva nissāya,
“His only shelter is the foot of a tree;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:18.2
muṇḍo saṅghāṭipāruto;
shaven, wrapped in his outer robe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:18.3
Paññāya uttamo thero,
the senior monk foremost in wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:18.4
upatissova jhāyati.
Upatissa himself practices absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:19.1
Avitakkaṁ samāpanno,
When in a meditation free of placing the mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:19.2
sammāsambuddhasāvako;
a disciple of the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:19.3
Ariyena tuṇhībhāvena,
is at that moment blessed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:19.4
upeto hoti tāvade.
with noble silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:20.1
Yathāpi pabbato selo,
As a rocky mountain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:20.2
acalo suppatiṭṭhito;
is unwavering and well grounded,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:20.3
Evaṁ mohakkhayā bhikkhu,
so when delusion ends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:20.4
pabbatova na vedhati”.
a monk, like a mountain, doesn’t tremble.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:21.1
“Anaṅgaṇassa posassa,
“To the man who has not a blemish,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:21.2
niccaṁ sucigavesino;
who is always seeking purity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:21.3
Vālaggamattaṁ pāpassa,
even a hair-tip of evil
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:21.4
abbhamattaṁva khāyati.
seems as big as a stormcloud.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:22.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
“I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:22.2
nābhinandāmi jīvitaṁ;
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:22.3
Nikkhipissaṁ imaṁ kāyaṁ,
I will lay down this body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:22.4
sampajāno patissato.
aware and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:23.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:23.2
nābhinandāmi jīvitaṁ;
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:23.3
Kālañca paṭikaṅkhāmi,
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:23.4
nibbisaṁ bhatako yathā”.
like a worker waiting for their wages.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:24.1
“Ubhayena midaṁ maraṇameva,
“Both what came before and what follows after
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:24.2
Nāmaraṇaṁ pacchā vā pure vā;
are nothing but death, not freedom from death.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:24.3
Paṭipajjatha mā vinassatha,
Practice, don’t perish—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:24.4
Khaṇo vo mā upaccagā.
don’t let the moment pass you by.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.1
Nagaraṁ yathā paccantaṁ,
Just like a frontier city,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.2
guttaṁ santarabāhiraṁ;
is guarded inside and out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.3
Evaṁ gopetha attānaṁ,
so you should ward yourselves—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.4
khaṇo vo mā upaccagā;
don’t let the moment pass you by.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.5
Khaṇātītā hi socanti,
For if you miss your moment
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:25.6
nirayamhi samappitā”.
you’ll grieve when sent to hell.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:26.1
“Upasanto uparato,
“Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:26.2
mantabhāṇī anuddhato;
thoughtful in counsel, not restless—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:26.3
Dhunāti pāpake dhamme,
he shakes off bad qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:26.4
dumapattaṁva māluto.
as the gale shakes leaves off a tree.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:27.1
Upasanto uparato,
Calm and still,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:27.2
mantabhāṇī anuddhato;
thoughtful in counsel, not restless—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:27.3
Appāsi pāpake dhamme,
he plucks off bad qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:27.4
dumapattaṁva māluto.
as the gale shakes leaves off a tree.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:28.1
Upasanto anāyāso,
Calm and free of despair,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:28.2
vippasanno anāvilo;
clear and unclouded,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:28.3
Kalyāṇasīlo medhāvī,
of good morals, intelligent:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:28.4
dukkhassantakaro siyā”.
one would make an end of suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:29.1
“Na vissase ekatiyesu evaṁ,
“Some householders, and even some renunciants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:29.2
Agārisu pabbajitesu cāpi;
are not to be trusted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:29.3
Sādhūpi hutvā na asādhu honti,
Some who were good later become bad;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:29.4
Asādhu hutvā puna sādhu honti.
while some who were bad become good.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:30.1
Kāmacchando ca byāpādo,
“Sensual desire, ill will,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:30.2
thinamiddhañca bhikkhuno;
dullness and drowsiness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:30.3
Uddhaccaṁ vicikicchā ca,
restlessness, and doubt:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:30.4
pañcete cittakelisā.
these are the five mental stains for a monk.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:31.1
Yassa sakkariyamānassa,
“Whether they’re honored
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:31.2
asakkārena cūbhayaṁ;
or not honored, or both,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:31.3
Samādhi na vikampati,
their immersion doesn’t waver
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:31.4
appamādavihārino.
as they abide in the immeasurables.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:32.1
Taṁ jhāyinaṁ sātatikaṁ,
They persistently practice absorption
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:32.2
sukhumadiṭṭhivipassakaṁ;
with subtle view and discernment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:32.3
Upādānakkhayārāmaṁ,
Rejoicing in the ending of grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:32.4
āhu sappuriso iti.
they’re said to be a true person.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:33.1
Mahāsamuddo pathavī,
“The oceans and the earth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:33.2
pabbato anilopi ca;
the mountains and the wind—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:33.3
Upamāya na yujjanti,
no simile can do justice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:33.4
satthu varavimuttiyā.
to the Teacher’s magnificent liberation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:34.1
Cakkānuvattako thero,
“The senior monk who keeps the wheel rolling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:34.2
mahāñāṇī samāhito;
he is very wise and serene.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:34.3
Pathavāpaggisamāno,
Like earth, like water, like fire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:34.4
na rajjati na dussati.
he is neither attracted nor repelled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:35.1
Paññāpāramitaṁ patto,
He has attained the perfection of wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:35.2
mahābuddhi mahāmati;
so intelligent and thoughtful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:35.3
Ajaḷo jaḷasamāno,
He is bright, but seems to be dull;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:35.4
sadā carati nibbuto.
he always wanders, quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:36.1
Pariciṇṇo mayā satthā,
“I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:36.2
… pe
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:36.3
…
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:36.4
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:37.1
Sampādethappamādena,
Persist with diligence:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:37.2
esā me anusāsanī;
this is my instruction.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:37.3
Handāhaṁ parinibbissaṁ,
Come, I’ll be fully quenched—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:37.4
vippamuttomhi sabbadhī”ti.
I am everywhere free.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.2:37.5
… Sāriputto thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch