← Kinh Tiểu Bộ

THAG17.1 · Khuddaka Nikāya

THAG17.1

Tiṁsanipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

133/133 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

133/133 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 17.1
Verses of the Senior Monks 17.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phussattheragāthā
Phussa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāsādike bahū disvā,
Seeing many who inspire confidence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhāvitatte susaṁvute;
evolved and well-restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Isi paṇḍarasagotto,
the seer of the Paṇḍara clan,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
apucchi phussasavhayaṁ.
asked the one known as Phussa:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁchandā kimadhippāyā,
“In future times,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kimākappā bhavissare;
what desire and motivation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anāgatamhi kālamhi,
and behavior will people have?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ me akkhāhi pucchito”.
Please answer my question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Suṇohi vacanaṁ mayhaṁ,
“Listen to my words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
isipaṇḍarasavhaya;
O seer known as a Paṇḍara,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakkaccaṁ upadhārehi,
and remember them carefully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ācikkhissāmyanāgataṁ.
I will describe the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kodhanā upanāhī ca,
In the future many will be
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkhī thambhī saṭhā bahū;
angry and hostile,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ussukī nānāvādā ca,
offensive, stubborn, and devious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavissanti anāgate.
jealous, holding divergent views.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññātamānino dhamme,
Imagining they understand <j>the depths of the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gambhīre tīragocarā;
they resort to the near shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lahukā agarū dhamme,
Superficial and disrespectful toward the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññamaññamagāravā.
they lack respect for one another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahū ādīnavā loke,
In the future
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppajjissantyanāgate;
many dangers will arise in the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sudesitaṁ imaṁ dhammaṁ,
Idiots will defile
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kilesessanti dummatī.
the Dhamma that was taught so well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Guṇahīnāpi saṅghamhi,
Though bereft of good qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
voharantā visāradā;
unlearned prattlers, too sure of themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Balavanto bhavissanti,
will become powerful
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mukharā assutāvino.
in running Saṅgha proceedings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Guṇavantopi saṅghamhi,
Though possessing good qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
voharantā yathātthato;
the conscientious and unbiased, <j>acting in the proper spirit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dubbalā te bhavissanti,
will become weak
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirīmanā anatthikā.
in running Saṅgha proceedings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rajataṁ jātarūpañca,
In the future, simpletons will accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khettaṁ vatthumajeḷakaṁ;
currency and gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dāsidāsañca dummedhā,
fields and land, goats and sheep,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sādiyissantyanāgate.
and bonded servants, male and female.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ujjhānasaññino bālā,
Fools finding fault in others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīlesu asamāhitā;
but unsteady in their own ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Unnaḷā vicarissanti,
will wander about, insolent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kalahābhiratā magā.
like cantankerous beasts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uddhatā ca bhavissanti,
They’ll be haughty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nīlacīvarapārutā;
wrapped in robes of blue;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kuhā thaddhā lapā siṅgī,
deceivers and flatterers, pompous and fake,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
carissantyariyā viya.
they’ll wander as if they were noble ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Telasaṇṭhehi kesehi,
With hair sleeked back with oil,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
capalā añjanakkhikā;
fickle, their eyes painted with eyeshadow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rathiyāya gamissanti,
they’ll travel on the high-road,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dantavaṇṇikapārutā.
wrapped in robes of ivory color.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ajegucchaṁ vimuttehi,
The deep-dyed ocher robe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
surattaṁ arahaddhajaṁ;
worn without disgust by the free,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jigucchissanti kāsāvaṁ,
they will come to loathe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
odātesu samucchitā.
besotted by white clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhakāmā bhavissanti,
They’ll want lots of possessions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kusītā hīnavīriyā;
and be lazy, lacking energy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kicchantā vanapatthāni,
Weary of the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gāmantesu vasissare.
they’ll stay within villages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ye lābhaṁ labhissanti,
Being unrestrained, they’ll keep company with
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
micchājīvaratā sadā;
those who acquire profit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te teva anusikkhantā,
and who always enjoy wrong livelihood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhajissanti asaṁyatā.
following their example.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye ye alābhino lābhaṁ,
They won’t respect those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na te pujjā bhavissare;
who don’t get lots of stuff,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Supesalepi te dhīre,
and they won’t associate with the attentive,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sevissanti na te tadā.
even though they’re very amiable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Milakkhurajanaṁ rattaṁ,
Disparaging their own banner,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahantā sakaṁ dhajaṁ;
dyed a vermilion color,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Titthiyānaṁ dhajaṁ keci,
some will wear the white banner
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhārissantyavadātakaṁ.
of those of other religions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Agāravo ca kāsāve,
Then they’ll have no respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tadā tesaṁ bhavissati;
for the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭisaṅkhā ca kāsāve,
The mendicants will not reflect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhūnaṁ na bhavissati.
on the nature of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhibhūtassa dukkhena,
This awful lack of reflection
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sallaviddhassa ruppato;
was unthinkable to the elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭisaṅkhā mahāghorā,
who was overcome by suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāgassāsi acintiyā.
inflicted by an arrow strike.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaddanto hi tadā disvā,
Then the six-tusked elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
surattaṁ arahaddhajaṁ;
seeing the deep-dyed banner of the perfected ones,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāvadeva bhaṇī gāthā,
straight away spoke these verses
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gajo atthopasaṁhitā.
connected with the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Anikkasāvo kāsāvaṁ,
‘One who, not free of stains themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo vatthaṁ paridhassati;
would wear the robe stained in ocher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apeto damasaccena,
bereft of self-control and truth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na so kāsāvamarahati.
they are not worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo ca vantakasāvassa,
One who’s purged all their stains,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīlesu susamāhito;
steady in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upeto damasaccena,
possessing truth and self-control:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sa ve kāsāvamarahati.
they are truly worthy of the ocher robe.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vipannasīlo dummedho,
Devoid of virtue, a simpleton,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pākaṭo kāmakāriyo;
wild, doing what they like,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vibbhantacitto nissukko,
their minds astray, indolent:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na so kāsāvamarahati.
they are not worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo ca sīlena sampanno,
One accomplished in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vītarāgo samāhito;
free of greed, serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Odātamanasaṅkappo,
their heart’s intention pure:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sa ve kāsāvamarahati.
they are truly worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uddhato unnaḷo bālo,
The haughty, insolent fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīlaṁ yassa na vijjati;
who has no ethics at all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Odātakaṁ arahati,
is worthy of a white robe—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāsāvaṁ kiṁ karissati.
what use is an ocher robe for them?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhū ca bhikkhuniyo ca,
In the future, monks and nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
duṭṭhacittā anādarā;
with corrupt hearts, lacking regard for others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādīnaṁ mettacittānaṁ,
will disparage those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niggaṇhissantyanāgate.
with hearts of loving-kindness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sikkhāpentāpi therehi,
Though trained in wearing the robe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bālā cīvaradhāraṇaṁ;
by senior monks,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na suṇissanti dummedhā,
simpletons will not listen,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pākaṭā kāmakāriyā.
wild, doing what they like.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te tathā sikkhitā bālā,
With that kind of attitude to training,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññamaññaṁ agāravā;
those fools won’t respect each other,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nādiyissantupajjhāye,
or take any notice of their mentors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khaḷuṅko viya sārathiṁ.
like a wild colt with its charioteer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ anāgataddhānaṁ,
Even so, in the future,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paṭipatti bhavissati;
this will be the practice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhūnaṁ bhikkhunīnañca,
of monks and nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patte kālamhi pacchime.’
when the latter days have come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Purā āgacchate etaṁ,
Before this frightening future arrives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anāgataṁ mahabbhayaṁ;
be easy to admonish,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Subbacā hotha sakhilā,
courteous in speech,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññamaññaṁ sagāravā.
and respect one another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettacittā kāruṇikā,
Have hearts of love and compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hotha sīlesu saṁvutā;
and please do keep your precepts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āraddhavīriyā pahitattā,
Be energetic, resolute,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Niccaṁ daḷhaparakkamā.
and always staunchly vigorous.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pamādaṁ bhayato disvā,
Seeing negligence as fearful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appamādañca khemato;
and diligence as a sanctuary,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhāvethaṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
develop the eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phusantā amataṁ padan”ti.
realizing the state free of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Phusso thero ….
…
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch