thag17.1:0.1
Theragāthā 17.1
Verses of the Senior Monks 17.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:0.2
Tiṁsanipāta
The Book of the Thirties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:0.4
Phussattheragāthā
Phussa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:1.1
Pāsādike bahū disvā,
Seeing many who inspire confidence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:1.2
bhāvitatte susaṁvute;
evolved and well-restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:1.3
Isi paṇḍarasagotto,
the seer of the Paṇḍara clan,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:1.4
apucchi phussasavhayaṁ.
asked the one known as Phussa:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:2.1
“Kiṁchandā kimadhippāyā,
“In future times,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:2.2
kimākappā bhavissare;
what desire and motivation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:2.3
Anāgatamhi kālamhi,
and behavior will people have?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:2.4
taṁ me akkhāhi pucchito”.
Please answer my question.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:3.1
“Suṇohi vacanaṁ mayhaṁ,
“Listen to my words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:3.2
isipaṇḍarasavhaya;
O seer known as a Paṇḍara,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:3.3
Sakkaccaṁ upadhārehi,
and remember them carefully,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:3.4
ācikkhissāmyanāgataṁ.
I will describe the future.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:4.1
Kodhanā upanāhī ca,
In the future many will be
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:4.2
makkhī thambhī saṭhā bahū;
angry and hostile,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:4.3
Ussukī nānāvādā ca,
offensive, stubborn, and devious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:4.4
bhavissanti anāgate.
jealous, holding divergent views.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:5.1
Aññātamānino dhamme,
Imagining they understand <j>the depths of the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:5.2
gambhīre tīragocarā;
they resort to the near shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:5.3
Lahukā agarū dhamme,
Superficial and disrespectful toward the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:5.4
aññamaññamagāravā.
they lack respect for one another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:6.1
Bahū ādīnavā loke,
In the future
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:6.2
uppajjissantyanāgate;
many dangers will arise in the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:6.3
Sudesitaṁ imaṁ dhammaṁ,
Idiots will defile
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:6.4
kilesessanti dummatī.
the Dhamma that was taught so well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:7.1
Guṇahīnāpi saṅghamhi,
Though bereft of good qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:7.2
voharantā visāradā;
unlearned prattlers, too sure of themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:7.3
Balavanto bhavissanti,
will become powerful
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:7.4
mukharā assutāvino.
in running Saṅgha proceedings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:8.1
Guṇavantopi saṅghamhi,
Though possessing good qualities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:8.2
voharantā yathātthato;
the conscientious and unbiased, <j>acting in the proper spirit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:8.3
Dubbalā te bhavissanti,
will become weak
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:8.4
hirīmanā anatthikā.
in running Saṅgha proceedings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:9.1
Rajataṁ jātarūpañca,
In the future, simpletons will accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:9.2
khettaṁ vatthumajeḷakaṁ;
currency and gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:9.3
Dāsidāsañca dummedhā,
fields and land, goats and sheep,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:9.4
sādiyissantyanāgate.
and bonded servants, male and female.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:10.1
Ujjhānasaññino bālā,
Fools finding fault in others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:10.2
sīlesu asamāhitā;
but unsteady in their own ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:10.3
Unnaḷā vicarissanti,
will wander about, insolent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:10.4
kalahābhiratā magā.
like cantankerous beasts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:11.1
Uddhatā ca bhavissanti,
They’ll be haughty,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:11.2
nīlacīvarapārutā;
wrapped in robes of blue;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:11.3
Kuhā thaddhā lapā siṅgī,
deceivers and flatterers, pompous and fake,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:11.4
carissantyariyā viya.
they’ll wander as if they were noble ones.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:12.1
Telasaṇṭhehi kesehi,
With hair sleeked back with oil,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:12.2
capalā añjanakkhikā;
fickle, their eyes painted with eyeshadow,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:12.3
Rathiyāya gamissanti,
they’ll travel on the high-road,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:12.4
dantavaṇṇikapārutā.
wrapped in robes of ivory color.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:13.1
Ajegucchaṁ vimuttehi,
The deep-dyed ocher robe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:13.2
surattaṁ arahaddhajaṁ;
worn without disgust by the free,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:13.3
Jigucchissanti kāsāvaṁ,
they will come to loathe,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:13.4
odātesu samucchitā.
besotted by white clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:14.1
Lābhakāmā bhavissanti,
They’ll want lots of possessions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:14.2
kusītā hīnavīriyā;
and be lazy, lacking energy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:14.3
Kicchantā vanapatthāni,
Weary of the forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:14.4
gāmantesu vasissare.
they’ll stay within villages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:15.1
Ye ye lābhaṁ labhissanti,
Being unrestrained, they’ll keep company with
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:15.2
micchājīvaratā sadā;
those who acquire profit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:15.3
Te teva anusikkhantā,
and who always enjoy wrong livelihood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:15.4
bhajissanti asaṁyatā.
following their example.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:16.1
Ye ye alābhino lābhaṁ,
They won’t respect those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:16.2
na te pujjā bhavissare;
who don’t get lots of stuff,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:16.3
Supesalepi te dhīre,
and they won’t associate with the attentive,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:16.4
sevissanti na te tadā.
even though they’re very amiable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:17.1
Milakkhurajanaṁ rattaṁ,
Disparaging their own banner,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:17.2
garahantā sakaṁ dhajaṁ;
dyed a vermilion color,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:17.3
Titthiyānaṁ dhajaṁ keci,
some will wear the white banner
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:17.4
dhārissantyavadātakaṁ.
of those of other religions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:18.1
Agāravo ca kāsāve,
Then they’ll have no respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:18.2
tadā tesaṁ bhavissati;
for the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:18.3
Paṭisaṅkhā ca kāsāve,
The mendicants will not reflect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:18.4
bhikkhūnaṁ na bhavissati.
on the nature of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:19.1
Abhibhūtassa dukkhena,
This awful lack of reflection
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:19.2
sallaviddhassa ruppato;
was unthinkable to the elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:19.3
Paṭisaṅkhā mahāghorā,
who was overcome by suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:19.4
nāgassāsi acintiyā.
inflicted by an arrow strike.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:20.1
Chaddanto hi tadā disvā,
Then the six-tusked elephant,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:20.2
surattaṁ arahaddhajaṁ;
seeing the deep-dyed banner of the perfected ones,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:20.3
Tāvadeva bhaṇī gāthā,
straight away spoke these verses
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:20.4
gajo atthopasaṁhitā.
connected with the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:21.1
‘Anikkasāvo kāsāvaṁ,
‘One who, not free of stains themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:21.2
yo vatthaṁ paridhassati;
would wear the robe stained in ocher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:21.3
Apeto damasaccena,
bereft of self-control and truth:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:21.4
na so kāsāvamarahati.
they are not worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:22.1
Yo ca vantakasāvassa,
One who’s purged all their stains,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:22.2
sīlesu susamāhito;
steady in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:22.3
Upeto damasaccena,
possessing truth and self-control:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:22.4
sa ve kāsāvamarahati.
they are truly worthy of the ocher robe.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:23.1
Vipannasīlo dummedho,
Devoid of virtue, a simpleton,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:23.2
pākaṭo kāmakāriyo;
wild, doing what they like,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:23.3
Vibbhantacitto nissukko,
their minds astray, indolent:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:23.4
na so kāsāvamarahati.
they are not worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:24.1
Yo ca sīlena sampanno,
One accomplished in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:24.2
vītarāgo samāhito;
free of greed, serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:24.3
Odātamanasaṅkappo,
their heart’s intention pure:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:24.4
sa ve kāsāvamarahati.
they are truly worthy of the ocher robe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:25.1
Uddhato unnaḷo bālo,
The haughty, insolent fool,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:25.2
sīlaṁ yassa na vijjati;
who has no ethics at all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:25.3
Odātakaṁ arahati,
is worthy of a white robe—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:25.4
kāsāvaṁ kiṁ karissati.
what use is an ocher robe for them?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:26.1
Bhikkhū ca bhikkhuniyo ca,
In the future, monks and nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:26.2
duṭṭhacittā anādarā;
with corrupt hearts, lacking regard for others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:26.3
Tādīnaṁ mettacittānaṁ,
will disparage those
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:26.4
niggaṇhissantyanāgate.
with hearts of loving-kindness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:27.1
Sikkhāpentāpi therehi,
Though trained in wearing the robe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:27.2
bālā cīvaradhāraṇaṁ;
by senior monks,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:27.3
Na suṇissanti dummedhā,
simpletons will not listen,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:27.4
pākaṭā kāmakāriyā.
wild, doing what they like.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:28.1
Te tathā sikkhitā bālā,
With that kind of attitude to training,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:28.2
aññamaññaṁ agāravā;
those fools won’t respect each other,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:28.3
Nādiyissantupajjhāye,
or take any notice of their mentors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:28.4
khaḷuṅko viya sārathiṁ.
like a wild colt with its charioteer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:29.1
Evaṁ anāgataddhānaṁ,
Even so, in the future,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:29.2
paṭipatti bhavissati;
this will be the practice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:29.3
Bhikkhūnaṁ bhikkhunīnañca,
of monks and nuns
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:29.4
patte kālamhi pacchime.’
when the latter days have come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:30.1
Purā āgacchate etaṁ,
Before this frightening future arrives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:30.2
anāgataṁ mahabbhayaṁ;
be easy to admonish,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:30.3
Subbacā hotha sakhilā,
courteous in speech,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:30.4
aññamaññaṁ sagāravā.
and respect one another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:31.1
Mettacittā kāruṇikā,
Have hearts of love and compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:31.2
Hotha sīlesu saṁvutā;
and please do keep your precepts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:31.3
Āraddhavīriyā pahitattā,
Be energetic, resolute,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:31.4
Niccaṁ daḷhaparakkamā.
and always staunchly vigorous.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:32.1
Pamādaṁ bhayato disvā,
Seeing negligence as fearful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:32.2
Appamādañca khemato;
and diligence as a sanctuary,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:32.3
Bhāvethaṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
develop the eightfold path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:32.4
Phusantā amataṁ padan”ti.
realizing the state free of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag17.1:32.5
… Phusso thero ….
…
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch