thag16.9:0.1
Theragāthā 16.9
Verses of the Senior Monks 16.9
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:0.4
Anuruddhattheragāthā
Anuruddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:1.1
“Pahāya mātāpitaro,
Leaving my mother and father behind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:1.2
bhaginī ñātibhātaro;
as well as sisters, kinsmen, and brothers;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:1.3
Pañca kāmaguṇe hitvā,
having given up the five sensual stimuli,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:1.4
anuruddhova jhāyati.
Anuruddha practices absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:2.1
Sameto naccagītehi,
Surrounded by song and dance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:2.2
sammatāḷappabodhano;
awakened by cymbals and gongs,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:2.3
Na tena suddhimajjhagaṁ,
he did not find purification
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:2.4
mārassa visaye rato.
while delighting in Māra’s domain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:3.1
Etañca samatikkamma,
But he has gone beyond all that,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:3.2
rato buddhassa sāsane;
and delights in the Buddha’s teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:3.3
Sabboghaṁ samatikkamma,
Having crossed over the entire flood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:3.4
anuruddhova jhāyati.
Anuruddha practices absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:4.1
Rūpā saddā rasā gandhā,
Sights, sounds, tastes, smells,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:4.2
phoṭṭhabbā ca manoramā;
and touches so delightful:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:4.3
Ete ca samatikkamma,
having crossed over these as well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:4.4
anuruddhova jhāyati.
Anuruddha practices absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:5.1
Piṇḍapātamatikkanto,
Returning from almsround,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:5.2
eko adutiyo muni;
alone, without partner,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:5.3
Esati paṁsukūlāni,
seeking rags from the dust heap,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:5.4
anuruddho anāsavo.
Anuruddha is without defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:6.1
Vicinī aggahī dhovi,
The thoughtful sage
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:6.2
rajayī dhārayī muni;
selected rags from the dust heap;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:6.3
Paṁsukūlāni matimā,
he picked them up, washed, dyed, and wore them;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:6.4
anuruddho anāsavo.
Anuruddha is without defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:7.1
Mahiccho ca asantuṭṭho,
The principles of someone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:7.2
saṁsaṭṭho yo ca uddhato;
who has many wishes and is not content,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:7.3
Tassa dhammā ime honti,
who socializes and is conceited,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:7.4
pāpakā saṅkilesikā.
are wicked and corrupting.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:8.1
Sato ca hoti appiccho,
But someone who is mindful, few of wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:8.2
santuṭṭho avighātavā;
content and untroubled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:8.3
Pavivekarato vitto,
delighting in seclusion, joyful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:8.4
niccamāraddhavīriyo.
always resolute and energetic;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:9.1
Tassa dhammā ime honti,
their principles are skillful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:9.2
kusalā bodhipakkhikā;
on the side of awakening;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:9.3
Anāsavo ca so hoti,
they are without defilements—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:9.4
iti vuttaṁ mahesinā.
so said the great seer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:10.1
Mama saṅkappamaññāya,
“Knowing my thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:10.2
satthā loke anuttaro;
the supreme Teacher in the world
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:10.3
Manomayena kāyena,
came to me in a mind-made body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:10.4
iddhiyā upasaṅkami.
using his psychic power.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:11.1
Yadā me ahu saṅkappo,
He taught me more
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:11.2
tato uttari desayi;
than I had thought of.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:11.3
Nippapañcarato buddho,
The Buddha who loves non-proliferation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:11.4
nippapañcamadesayi.
taught me non-proliferation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:12.1
Tassāhaṁ dhammamaññāya,
Understanding that teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:12.2
vihāsiṁ sāsane rato;
I happily did his bidding.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:12.3
Tisso vijjā anuppattā,
I’ve attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:12.4
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and have fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:13.1
Pañcapaññāsavassāni,
For the last fifty-five years
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:13.2
yato nesajjiko ahaṁ;
I have not lain down to sleep.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:13.3
Pañcavīsativassāni,
Twenty-five years have passed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:13.4
yato middhaṁ samūhataṁ.
since I eradicated drowsiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:14.1
Nāhu assāsapassāsā,
“There was no more breathing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:14.2
ṭhitacittassa tādino;
for the unaffected one of steady heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:14.3
Anejo santimārabbha,
Imperturbable, committed to peace,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:14.4
cakkhumā parinibbuto.
the Clear-eyed One was fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:15.1
Asallīnena cittena,
He put up with painful feelings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:15.2
vedanaṁ ajjhavāsayi;
without flinching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:15.3
Pajjotasseva nibbānaṁ,
The liberation of his heart
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:15.4
vimokkho cetaso ahu.
was like the extinguishing of a lamp.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:16.1
Ete pacchimakā dāni,
“Now these touches and the other four
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:16.2
munino phassapañcamā;
are the last to be experienced by the sage;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:16.3
Nāññe dhammā bhavissanti,
nor will there be other phenomena
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:16.4
sambuddhe parinibbute.
since the Buddha was fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:17.1
Natthi dāni punāvāso,
O Penelope, weaver of the web—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:17.2
devakāyasmi jālini;
there’s no more abodes in the heavenly host.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:17.3
Vikkhīṇo jātisaṁsāro,
Transmigration through births is finished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:17.4
natthi dāni punabbhavo.
now there’ll be no more future lives.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:18.1
Yassa muhuttena sahassadhā,
“The mendicant by whom the galaxy
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:18.2
Loko saṁvidito sabrahmakappo;
with the age of the Divinity are known in an hour—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:18.3
Vasī iddhiguṇe cutūpapāte,
that master of psychic ability sees the gods
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:18.4
Kāle passati devatā sa bhikkhu.
at the time they pass away and are reborn.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:19.1
Annabhāro pure āsiṁ,
“In the past I was Annabhāra,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:19.2
daliddo ghāsahārako;
a poor carrier of fodder.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:19.3
Samaṇaṁ paṭipādesiṁ,
I practiced as an ascetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:19.4
upariṭṭhaṁ yasassinaṁ.
the renowned Upariṭṭha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:20.1
Somhi sakyakule jāto,
Then I was reborn in the Sakyan clan,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:20.2
anuruddhoti maṁ vidū;
where I was known as ‘Anuruddha’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:20.3
Upeto naccagītehi,
Surrounded by song and dance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:20.4
sammatāḷappabodhano.
I was awakened by cymbals and gongs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:21.1
Athaddasāsiṁ sambuddhaṁ,
Then I saw the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:21.2
satthāraṁ akutobhayaṁ;
the Teacher, fearing nothing from any quarter;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:21.3
Tasmiṁ cittaṁ pasādetvā,
filling my mind with confidence in him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:21.4
pabbajiṁ anagāriyaṁ.
I went forth to homelessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:22.1
Pubbenivāsaṁ jānāmi,
I know my past lives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:22.2
yattha me vusitaṁ pure;
the places I used to live.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:22.3
Tāvatiṁsesu devesu,
I was born as Sakka,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:22.4
aṭṭhāsiṁ sakkajātiyā.
and stayed among the thirty-three gods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.1
Sattakkhattuṁ manussindo,
Seven times I was a king of men
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.2
ahaṁ rajjamakārayiṁ;
ruling a kingdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.3
Cāturanto vijitāvī,
victorious in the four quarters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.4
jambusaṇḍassa issaro;
lord of the Black Plum Tree Land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.5
Adaṇḍena asatthena,
Without rod or sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:23.6
dhammena anusāsayiṁ.
I governed by principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:24.1
Ito satta tato satta,
Seven from here, seven from there—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:24.2
saṁsārāni catuddasa;
fourteen transmigrations in all.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:24.3
Nivāsamabhijānissaṁ,
I shall remember my past lives:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:24.4
devaloke ṭhito tadā.
at that time I stayed in the realm of the gods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:25.1
Pañcaṅgike samādhimhi,
I have gained complete tranquility
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:25.2
sante ekodibhāvite;
in immersion with five factors.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:25.3
Paṭippassaddhiladdhamhi,
Peaceful, serene,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:25.4
dibbacakkhu visujjhi me.
my clairvoyance is purified.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:26.1
Cutūpapātaṁ jānāmi,
Steady in five-factored absorption,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:26.2
sattānaṁ āgatiṁ gatiṁ;
I know the passing away and rebirth of beings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:26.3
Itthabhāvaññathābhāvaṁ,
their coming and going,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:26.4
jhāne pañcaṅgike ṭhito.
their lives in this state and that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:27.1
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:27.2
… pe
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:27.3
…
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:27.4
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:28.1
Vajjīnaṁ veḷuvagāme,
In the Vajjian village of Veḷuva,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:28.2
ahaṁ jīvitasaṅkhayā;
my life will come to an end.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:28.3
Heṭṭhato veḷugumbasmiṁ,
Beneath a thicket of bamboos,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:28.4
nibbāyissaṁ anāsavo”ti.
being undefiled, I will be fully extinguished.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.9:28.5
… Anuruddho thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch