← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.8 · Khuddaka Nikāya

THAG16.8

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

109/109 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

108/109 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.8
Verses of the Senior Monks 16.8
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṅgulimālattheragāthā
Aṅgulimāla
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Gacchaṁ vadesi samaṇaṭṭhitomhi,
“While walking, ascetic, you say ‘I’ve stopped.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mamañca brūsi ṭhitamaṭṭhitoti;
And I have stopped, but you tell me I’ve not.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pucchāmi taṁ samaṇa etamatthaṁ,
I’m asking you this, ascetic:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Kathaṁ ṭhito tvaṁ ahamaṭṭhitomhi’”.
how is it you’ve stopped and I have not?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ṭhito ahaṁ aṅgulimāla sabbadā,
“Aṅgulimāla, I have forever stopped—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbesu bhūtesu nidhāya daṇḍaṁ;
I’ve laid aside violence toward all creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvañca pāṇesu asaññatosi,
But you can’t stop yourself <j>from harming living creatures;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmā ṭhitohaṁ tuvamaṭṭhitosi”.
that’s why I’ve stopped, but you have not.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cirassaṁ vata me mahito mahesī,
“Oh, at long last a renowned great seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahāvanaṁ samaṇo paccapādi;
an ascetic has followed me into this deep wood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sohaṁ cajissāmi sahassapāpaṁ,
Now that I’ve heard your verse on Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutvāna gāthaṁ tava dhammayuttaṁ”.
I shall discard a thousand evils.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Icceva coro asimāvudhañca,
With these words, <j>the bandit hurled his sword and weapons
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sobbhe papāte narake anvakāsi;
down a cliff into an abyss.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avandi coro sugatassa pāde,
He venerated the Holy One’s feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tattheva pabbajjamayāci buddhaṁ.
and requested the going forth <j>from the Buddha right away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Buddho ca kho kāruṇiko mahesi,
Then the Buddha, the compassionate great seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo satthā lokassa sadevakassa;
the Teacher of the world with its gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tamehi bhikkhū”ti tadā avoca,
said to him, “Come, monk!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Eseva tassa ahu bhikkhubhāvo.
And with that he became a monk.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yo ca pubbe pamajjitvā,
“He who once was heedless,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pacchā so nappamajjati;
but turned to heedfulness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Somaṁ lokaṁ pabhāseti,
shines upon this world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abbhā muttova candimā.
like the moon freed from clouds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa pāpaṁ kataṁ kammaṁ,
Someone whose bad deed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kusalena pidhīyati;
is supplanted by the good,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Somaṁ lokaṁ pabhāseti,
shines upon this world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abbhā muttova candimā.
like the moon freed from clouds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo have daharo bhikkhu,
A young mendicant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yuñjati buddhasāsane;
devoted to the Buddha’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Somaṁ lokaṁ pabhāseti,
shines upon this world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abbhā muttova candimā.
like the moon freed from clouds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disāpi me dhammakathaṁ suṇantu,
May even my enemies <j>hear a Dhamma talk!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disāpi me yuñjantu buddhasāsane;
May even my enemies <j>devote themselves to the Buddha’s teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disāpi me te manuje bhajantu,
May even my enemies associate with those good men
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye dhammamevādapayanti santo.
who establish others in the Dhamma!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disā hi me khantivādānaṁ,
May even my enemies <j>hear Dhamma at the right time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avirodhappasaṁsinaṁ;
from those who teach acceptance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suṇantu dhammaṁ kālena,
praising acquiescence;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tañca anuvidhīyantu.
and may they follow that path!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na hi jātu so mamaṁ hiṁse,
For then they’d never wish harm
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ vā pana kiñcanaṁ;
upon myself or others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pappuyya paramaṁ santiṁ,
Having arrived at ultimate peace,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rakkheyya tasathāvare.
they’d look after creatures firm and frail.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Udakañhi nayanti nettikā,
For while irrigators guide water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Usukārā namayanti tejanaṁ;
fletchers bend arrows straight,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dāruṁ namayanti tacchakā,
and carpenters bend timber straight,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Attānaṁ damayanti paṇḍitā.
the astute tame themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Daṇḍeneke damayanti,
Some tame by using the rod,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṅkusebhi kasāhi ca;
some with goads, and some with whips.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adaṇḍena asatthena,
But the unaffected one tamed me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahaṁ dantomhi tādinā.
without rod or sword.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ahiṁsako’ti me nāmaṁ,
My name is ‘Harmless’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hiṁsakassa pure sato;
though I used to be harmful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ajjāhaṁ saccanāmomhi,
The name I bear today is true,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na naṁ hiṁsāmi kiñcanaṁ.
for I do no harm to anyone.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Coro ahaṁ pure āsiṁ,
I used to be a bandit,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṅgulimāloti vissuto;
the notorious Aṅgulimāla.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vuyhamāno mahoghena,
Swept away in a great flood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddhaṁ saraṇamāgamaṁ.
I went to the Buddha for refuge.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lohitapāṇi pure āsiṁ,
I used to have blood on my hands,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṅgulimāloti vissuto;
the notorious Aṅgulimāla.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saraṇagamanaṁ passa,
See the refuge I’ve found—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādisaṁ kammaṁ katvāna,
I’ve done many of the sort of deeds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bahuṁ duggatigāminaṁ;
that lead to a bad destination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phuṭṭho kammavipākena,
The result of my deeds has already struck me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anaṇo bhuñjāmi bhojanaṁ.
so I enjoy my food free of debt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pamādamanuyuñjanti,
Fools and simpletons
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bālā dummedhino janā;
devote themselves to negligence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appamādañca medhāvī,
But the wise protect diligence
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhanaṁ seṭṭhaṁva rakkhati.
as their best treasure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā pamādamanuyuñjetha,
Don’t devote yourself to negligence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mā kāmaratisanthavaṁ;
or delight in erotic intimacy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appamatto hi jhāyanto,
For if you’re diligent and practice absorption,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pappoti paramaṁ sukhaṁ.
you’ll attain ultimate happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Svāgataṁ nāpagataṁ,
It was welcome, not unwelcome,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
netaṁ dummantitaṁ mama;
the advice I got was good.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Savibhattesu dhammesu,
Of the well-explained teachings,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yaṁ seṭṭhaṁ tadupāgamaṁ.
I arrived at the best.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Svāgataṁ nāpagataṁ,
It was welcome, not unwelcome,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
netaṁ dummantitaṁ mama;
the advice I got was good.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tisso vijjā anuppattā,
I’ve attained the three knowledges,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Araññe rukkhamūle vā,
“In the wilderness, at a tree’s root,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pabbatesu guhāsu vā;
on mountains, or in caves—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tattha tattheva aṭṭhāsiṁ,
it used to be that wherever I stood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ubbiggamanaso tadā.
my mind was anxious.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sukhaṁ sayāmi ṭhāyāmi,
But now I lie down happily and stand up happily,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sukhaṁ kappemi jīvitaṁ;
I live my life happily,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahatthapāso mārassa,
out of Māra’s reach;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aho satthānukampito.
the Teacher had sympathy for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmajacco pure āsiṁ,
I used to be of brahmin birth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
udicco ubhato ahu;
highborn on both sides,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sojja putto sugatassa,
now I’m a son of the Holy One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammarājassa satthuno.
the Teacher, King of Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vītataṇho anādāno,
I am rid of craving, free of grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
guttadvāro susaṁvuto;
my sense doors are guarded and well-restrained.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aghamūlaṁ vadhitvāna,
I’ve destroyed the root of gloom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto me āsavakkhayo.
and attained the ending of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanetti samūhatā”ti.
the leash to existence is eradicated.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Aṅgulimālo thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch