thag16.7:0.1
Theragāthā 16.7
Verses of the Senior Monks 16.7
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:0.4
Kāḷigodhāputtabhaddiyattheragāthā
Kāḷigodhāputtabhaddiya
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:1.1
“Yātaṁ me hatthigīvāya,
I rode on an elephant’s neck,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:1.2
sukhumā vatthā padhāritā;
wearing luxurious clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:1.3
Sālīnaṁ odano bhutto,
I ate boiled fine rice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:1.4
sucimaṁsūpasecano.
with pure meat sauce.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:2.1
Sojja bhaddo sātatiko,
Today I am fortunate, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:2.2
uñchāpattāgate rato;
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:2.3
Jhāyati anupādāno,
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:2.4
putto godhāya bhaddiyo.
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:3.1
Paṁsukūlī sātatiko,
Wearing rags, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:3.2
uñchāpattāgate rato;
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:3.3
Jhāyati anupādāno,
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:3.4
putto godhāya bhaddiyo.
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:4.1
Piṇḍapātī sātatiko,
Living on almsfood, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:4.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:4.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:4.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:5.1
Tecīvarī sātatiko,
Possessing only three robes, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:5.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:5.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:5.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:6.1
Sapadānacārī sātatiko,
Wandering for alms indiscriminately, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:6.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:6.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:6.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:7.1
Ekāsanī sātatiko,
Sitting alone, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:7.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:7.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:7.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:8.1
Pattapiṇḍī sātatiko,
Eating only what’s put in the alms-bowl, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:8.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:8.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:8.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:9.1
Khalupacchābhattī sātatiko,
Never eating too late, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:9.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:9.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:9.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:10.1
Āraññiko sātatiko,
Living in the wilderness, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:10.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:10.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:10.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:11.1
Rukkhamūliko sātatiko,
Living at the foot of a tree, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:11.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:11.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:11.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:12.1
Abbhokāsī sātatiko,
Living in the open, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:12.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:12.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:12.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:13.1
Sosāniko sātatiko,
Living in a charnel ground, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:13.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:13.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:13.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:14.1
Yathāsanthatiko sātatiko,
Accepting whatever seat is offered, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:14.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:14.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:14.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:15.1
Nesajjiko sātatiko,
Not lying down to sleep, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:15.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:15.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:15.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:16.1
Appiccho sātatiko,
Few in wishes, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:16.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:16.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:16.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:17.1
Santuṭṭho sātatiko,
Content, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:17.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:17.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:17.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:18.1
Pavivitto sātatiko,
Secluded, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:18.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:18.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:18.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:19.1
Asaṁsaṭṭho sātatiko,
Aloof, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:19.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:19.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:19.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:20.1
Āraddhavīriyo sātatiko,
Energetic, persistent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:20.2
…
happy with the scraps in my bowl:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:20.3
pe …
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:20.4
…
practices absorption without grasping.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:21.1
Hitvā satapalaṁ kaṁsaṁ,
Giving up a hundred ounces of bronze,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:21.2
sovaṇṇaṁ satarājikaṁ;
and a hundred grains of gold,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:21.3
Aggahiṁ mattikāpattaṁ,
I took a bowl made of clay:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:21.4
idaṁ dutiyābhisecanaṁ.
this is my second initiation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:22.1
Ucce maṇḍalipākāre,
I used to live in a citadel with walls so high,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:22.2
daḷhamaṭṭālakoṭṭhake;
with battlements strong and gates,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:22.3
Rakkhito khaggahatthehi,
all guarded by swordsmen—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:22.4
uttasaṁ vihariṁ pure.
and yet I was afraid.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:23.1
Sojja bhaddo anutrāsī,
Today I am fortunate, free of cowardice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:23.2
pahīnabhayabheravo;
with fear and dread given up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:23.3
Jhāyati vanamoggayha,
Bhaddiya son of Godhā
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:23.4
putto godhāya bhaddiyo.
has plunged into the forest and practices absorption.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:24.1
Sīlakkhandhe patiṭṭhāya,
Established in the entire spectrum of ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:24.2
satiṁ paññañca bhāvayaṁ;
developing mindfulness and wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:24.3
Pāpuṇiṁ anupubbena,
gradually I attained
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:24.4
sabbasaṁyojanakkhayan”ti.
the ending of all fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.7:24.5
… Bhaddiyo kāḷigodhāya putto thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch