← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.6 · Khuddaka Nikāya

THAG16.6

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

105/105 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

104/105 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.6
Verses of the Senior Monks 16.6
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Selattheragāthā
Sela
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Paripuṇṇakāyo suruci,
“O Blessed One, your body’s perfect,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sujāto cārudassano;
you’re radiant, handsome, lovely to behold;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suvaṇṇavaṇṇosi bhagavā,
golden colored,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Susukkadāṭhosi vīriyavā.
with teeth so white; you’re strong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Narassa hi sujātassa,
The characteristics
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye bhavanti viyañjanā;
of a handsome man,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe te tava kāyasmiṁ,
the marks of a great man,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mahāpurisalakkhaṇā.
are all found on your body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pasannanetto sumukho,
Your eyes are clear, your face is fair,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
brahā uju patāpavā;
you’re formidable, upright, majestic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Majjhe samaṇasaṅghassa,
In the midst of the Saṅgha of ascetics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ādiccova virocasi.
you dazzle like the sun.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kalyāṇadassano bhikkhu,
You’re a mendicant fine to see,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kañcanasannibhattaco;
with skin that shines like lustrous gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiṁ te samaṇabhāvena,
But with such excellent appearance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ uttamavaṇṇino.
what do you want with the ascetic life?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rājā arahasi bhavituṁ,
You’re fit to be a king,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cakkavattī rathesabho;
a wheel-turning monarch, chief of charioteers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cāturanto vijitāvī,
victorious in the four quarters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jambusaṇḍassa issaro.
lord of the Black Plum Tree Land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khattiyā bhogī rājāno,
Aristocrats, nobles, and kings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anuyantā bhavanti te;
ought follow your rule.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rājābhirājā manujindo,
Gotama, may you reign
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rajjaṁ kārehi gotama”.
as king of kings, lord of mankind!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Rājāhamasmi sela,
“I am a king, Sela”,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(selāti bhagavā)
said the Buddha to Sela,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammarājā anuttaro;
“the supreme king of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammena cakkaṁ vattemi,
By the teaching I roll forth the wheel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkaṁ appaṭivattiyaṁ”.
which cannot be rolled back.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sambuddho paṭijānāsi,
“You claim to be awakened,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(iti selo brāhmaṇo)
said Sela the brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammarājā anuttaro;
“the supreme king of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dhammena cakkaṁ vattemi’,
‘I roll forth the teaching’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iti bhāsatha gotama.
so you say, Gotama.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko nu senāpati bhoto,
Then who is your general,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāvako satthuranvayo;
the disciple who follows the Teacher’s way?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko tetamanuvatteti,
Who keeps rolling the wheel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammacakkaṁ pavattitaṁ”.
of the teaching you rolled forth?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Mayā pavattitaṁ cakkaṁ,
“By me the wheel was rolled forth,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(selāti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammacakkaṁ anuttaraṁ;
“the supreme wheel of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāriputto anuvatteti,
Sāriputta, taking after the Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anujāto tathāgataṁ.
keeps it rolling on.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abhiññeyyaṁ abhiññātaṁ,
I have known what should be known,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhāvetabbañca bhāvitaṁ;
and developed what should be developed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pahātabbaṁ pahīnaṁ me,
and given up what should be given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tasmā buddhosmi brāhmaṇa.
and so, brahmin, I am a Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vinayassu mayi kaṅkhaṁ,
Dispel your doubt in me—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
adhimuccassu brāhmaṇa;
make up your mind, brahmin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dullabhaṁ dassanaṁ hoti,
The sight of a Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sambuddhānaṁ abhiṇhaso.
is hard to find again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yesaṁ ve dullabho loke,
I am a Buddha, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pātubhāvo abhiṇhaso;
the supreme surgeon,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sohaṁ brāhmaṇa buddhosmi,
one of those whose appearance in the world
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sallakatto anuttaro.
is hard to find again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmabhūto atitulo,
A manifestation of divinity, unequaled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mārasenappamaddano;
crusher of Māra’s army;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbāmitte vase katvā,
having subdued all my opponents,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
modāmi akutobhayo”.
I rejoice, fearing nothing from any quarter.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idaṁ bhonto nisāmetha,
“Pay heed, sirs, to what
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā bhāsati cakkhumā;
is spoken by the Clear-eyed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sallakatto mahāvīro,
The surgeon, the great hero,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīhova nadatī vane.
roars like a lion in the jungle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmabhūtaṁ atitulaṁ,
A manifestation of divinity, unequaled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mārasenappamaddanaṁ;
crusher of Māra’s army;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko disvā nappasīdeyya,
who would not be inspired by him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api kaṇhābhijātiko.
even one born in a dark class?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo maṁ icchati anvetu,
Those who wish may follow me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo vā nicchati gacchatu;
those who don’t may go.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idhāhaṁ pabbajissāmi,
Right here, I’ll go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Etañce ruccati bhoto,
“Sir, if you endorse
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāsambuddhasāsanaṁ;
the teaching of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mayampi pabbajissāma,
we’ll also go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Brāhmaṇā tisatā ime,
“These three hundred brahmins
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yācanti pañjalīkatā;
with cupped palms held up, ask:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Brahmacariyaṁ carissāma,
‘May we lead the spiritual life
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhagavā tava santike’”.
in your presence, Blessed One?’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Svākkhātaṁ brahmacariyaṁ,
“The spiritual life is well explained,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(selāti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sandiṭṭhikamakālikaṁ;
“apparent in the present life, immediately effective.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yattha amoghā pabbajjā,
Here the going forth isn’t in vain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appamattassa sikkhato”.
for one who trains with diligence.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaṁ taṁ saraṇamāgamha,
“This is the eighth day since
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ito aṭṭhame cakkhuma;
we went for refuge, O Clear-eyed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattarattena bhagavā,
In these seven days, Blessed One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dantāmha tava sāsane.
we’ve become tamed in your teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ buddho tuvaṁ satthā,
You are the Buddha, you are the Teacher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tuvaṁ mārābhibhū muni;
you are the sage who has overcome Māra;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuvaṁ anusaye chetvā,
you have cut off the underlying tendencies,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tiṇṇo tāresimaṁ pajaṁ.
you’ve crossed over, and you bring humanity across.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upadhī te samatikkantā,
You have transcended attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āsavā te padālitā;
your defilements are shattered;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīhova anupādāno,
like a lion free of grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pahīnabhayabheravo.
with fear and dread given up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhavo tisatā ime,
These three hundred mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tiṭṭhanti pañjalīkatā;
stand with cupped palms raised.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāde vīra pasārehi,
Stretch out your feet, great hero:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāgā vandantu satthuno”ti.
let these giants bow to the Teacher.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Selo thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch