thag16.6:0.1
Theragāthā 16.6
Verses of the Senior Monks 16.6
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:0.4
Selattheragāthā
Sela
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:1.1
“Paripuṇṇakāyo suruci,
“O Blessed One, your body’s perfect,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:1.2
Sujāto cārudassano;
you’re radiant, handsome, lovely to behold;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:1.3
Suvaṇṇavaṇṇosi bhagavā,
golden colored,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:1.4
Susukkadāṭhosi vīriyavā.
with teeth so white; you’re strong.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:2.1
Narassa hi sujātassa,
The characteristics
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:2.2
ye bhavanti viyañjanā;
of a handsome man,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:2.3
Sabbe te tava kāyasmiṁ,
the marks of a great man,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:2.4
mahāpurisalakkhaṇā.
are all found on your body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:3.1
Pasannanetto sumukho,
Your eyes are clear, your face is fair,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:3.2
brahā uju patāpavā;
you’re formidable, upright, majestic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:3.3
Majjhe samaṇasaṅghassa,
In the midst of the Saṅgha of ascetics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:3.4
ādiccova virocasi.
you dazzle like the sun.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:4.1
Kalyāṇadassano bhikkhu,
You’re a mendicant fine to see,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:4.2
kañcanasannibhattaco;
with skin that shines like lustrous gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:4.3
Kiṁ te samaṇabhāvena,
But with such excellent appearance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:4.4
evaṁ uttamavaṇṇino.
what do you want with the ascetic life?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:5.1
Rājā arahasi bhavituṁ,
You’re fit to be a king,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:5.2
cakkavattī rathesabho;
a wheel-turning monarch, chief of charioteers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:5.3
Cāturanto vijitāvī,
victorious in the four quarters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:5.4
jambusaṇḍassa issaro.
lord of the Black Plum Tree Land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:6.1
Khattiyā bhogī rājāno,
Aristocrats, nobles, and kings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:6.2
anuyantā bhavanti te;
ought follow your rule.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:6.3
Rājābhirājā manujindo,
Gotama, may you reign
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:6.4
rajjaṁ kārehi gotama”.
as king of kings, lord of mankind!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:7.1
“Rājāhamasmi sela,
“I am a king, Sela”,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:7.2
(selāti bhagavā)
said the Buddha to Sela,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:7.3
Dhammarājā anuttaro;
“the supreme king of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:7.4
Dhammena cakkaṁ vattemi,
By the teaching I roll forth the wheel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:7.5
Cakkaṁ appaṭivattiyaṁ”.
which cannot be rolled back.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:8.1
“Sambuddho paṭijānāsi,
“You claim to be awakened,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:8.2
(iti selo brāhmaṇo)
said Sela the brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:8.3
Dhammarājā anuttaro;
“the supreme king of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:8.4
‘Dhammena cakkaṁ vattemi’,
‘I roll forth the teaching’:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:8.5
Iti bhāsatha gotama.
so you say, Gotama.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:9.1
Ko nu senāpati bhoto,
Then who is your general,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:9.2
sāvako satthuranvayo;
the disciple who follows the Teacher’s way?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:9.3
Ko tetamanuvatteti,
Who keeps rolling the wheel
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:9.4
dhammacakkaṁ pavattitaṁ”.
of the teaching you rolled forth?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:10.1
“Mayā pavattitaṁ cakkaṁ,
“By me the wheel was rolled forth,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:10.2
(selāti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:10.3
Dhammacakkaṁ anuttaraṁ;
“the supreme wheel of the teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:10.4
Sāriputto anuvatteti,
Sāriputta, taking after the Realized One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:10.5
Anujāto tathāgataṁ.
keeps it rolling on.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:11.1
Abhiññeyyaṁ abhiññātaṁ,
I have known what should be known,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:11.2
bhāvetabbañca bhāvitaṁ;
and developed what should be developed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:11.3
Pahātabbaṁ pahīnaṁ me,
and given up what should be given up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:11.4
tasmā buddhosmi brāhmaṇa.
and so, brahmin, I am a Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:12.1
Vinayassu mayi kaṅkhaṁ,
Dispel your doubt in me—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:12.2
adhimuccassu brāhmaṇa;
make up your mind, brahmin!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:12.3
Dullabhaṁ dassanaṁ hoti,
The sight of a Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:12.4
sambuddhānaṁ abhiṇhaso.
is hard to find again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:13.1
Yesaṁ ve dullabho loke,
I am a Buddha, brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:13.2
pātubhāvo abhiṇhaso;
the supreme surgeon,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:13.3
Sohaṁ brāhmaṇa buddhosmi,
one of those whose appearance in the world
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:13.4
sallakatto anuttaro.
is hard to find again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:14.1
Brahmabhūto atitulo,
A manifestation of divinity, unequaled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:14.2
mārasenappamaddano;
crusher of Māra’s army;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:14.3
Sabbāmitte vase katvā,
having subdued all my opponents,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:14.4
modāmi akutobhayo”.
I rejoice, fearing nothing from any quarter.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:15.1
“Idaṁ bhonto nisāmetha,
“Pay heed, sirs, to what
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:15.2
yathā bhāsati cakkhumā;
is spoken by the Clear-eyed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:15.3
Sallakatto mahāvīro,
The surgeon, the great hero,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:15.4
sīhova nadatī vane.
roars like a lion in the jungle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:16.1
Brahmabhūtaṁ atitulaṁ,
A manifestation of divinity, unequaled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:16.2
mārasenappamaddanaṁ;
crusher of Māra’s army;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:16.3
Ko disvā nappasīdeyya,
who would not be inspired by him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:16.4
api kaṇhābhijātiko.
even one born in a dark class?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:17.1
Yo maṁ icchati anvetu,
Those who wish may follow me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:17.2
yo vā nicchati gacchatu;
those who don’t may go.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:17.3
Idhāhaṁ pabbajissāmi,
Right here, I’ll go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:17.4
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:18.1
“Etañce ruccati bhoto,
“Sir, if you endorse
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:18.2
sammāsambuddhasāsanaṁ;
the teaching of the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:18.3
Mayampi pabbajissāma,
we’ll also go forth in his presence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:18.4
varapaññassa santike”.
the one of such outstanding wisdom.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:19.1
“Brāhmaṇā tisatā ime,
“These three hundred brahmins
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:19.2
yācanti pañjalīkatā;
with cupped palms held up, ask:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:19.3
‘Brahmacariyaṁ carissāma,
‘May we lead the spiritual life
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:19.4
bhagavā tava santike’”.
in your presence, Blessed One?’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:20.1
“Svākkhātaṁ brahmacariyaṁ,
“The spiritual life is well explained,”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:20.2
(selāti bhagavā)
said the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:20.3
Sandiṭṭhikamakālikaṁ;
“apparent in the present life, immediately effective.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:20.4
Yattha amoghā pabbajjā,
Here the going forth isn’t in vain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:20.5
Appamattassa sikkhato”.
for one who trains with diligence.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:21.1
“Yaṁ taṁ saraṇamāgamha,
“This is the eighth day since
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:21.2
ito aṭṭhame cakkhuma;
we went for refuge, O Clear-eyed One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:21.3
Sattarattena bhagavā,
In these seven days, Blessed One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:21.4
dantāmha tava sāsane.
we’ve become tamed in your teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:22.1
Tuvaṁ buddho tuvaṁ satthā,
You are the Buddha, you are the Teacher,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:22.2
tuvaṁ mārābhibhū muni;
you are the sage who has overcome Māra;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:22.3
Tuvaṁ anusaye chetvā,
you have cut off the underlying tendencies,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:22.4
tiṇṇo tāresimaṁ pajaṁ.
you’ve crossed over, and you bring humanity across.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:23.1
Upadhī te samatikkantā,
You have transcended attachments,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:23.2
āsavā te padālitā;
your defilements are shattered;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:23.3
Sīhova anupādāno,
like a lion free of grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:23.4
pahīnabhayabheravo.
with fear and dread given up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:24.1
Bhikkhavo tisatā ime,
These three hundred mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:24.2
tiṭṭhanti pañjalīkatā;
stand with cupped palms raised.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:24.3
Pāde vīra pasārehi,
Stretch out your feet, great hero:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:24.4
nāgā vandantu satthuno”ti.
let these giants bow to the Teacher.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.6:24.5
… Selo thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch