thag16.5:0.1
Theragāthā 16.5
Verses of the Senior Monks 16.5
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:0.4
Mālukyaputtattheragāthā
Māluṅkyaputta (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:1.1
“Rūpaṁ disvā sati muṭṭhā,
When you see a sight, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:1.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:1.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:1.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.2
anekā rūpasambhavā;
arising from sights.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:2.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:3.1
Saddaṁ sutvā sati muṭṭhā,
When you hear a sound, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:3.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:3.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:3.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.2
anekā saddasambhavā;
arising from sounds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:4.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:5.1
Gandhaṁ ghatvā sati muṭṭhā,
When you smell an odor, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:5.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:5.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:5.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.2
anekā gandhasambhavā;
arising from smells.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:6.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:7.1
Rasaṁ bhotvā sati muṭṭhā,
When you enjoy a taste, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:7.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:7.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:7.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.2
anekā rasasambhavā;
arising from tastes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:8.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:9.1
Phassaṁ phussa sati muṭṭhā,
When you sense a touch, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:9.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:9.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:9.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.2
anekā phassasambhavā;
arising from touches.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:10.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:11.1
Dhammaṁ ñatvā sati muṭṭhā,
When you know an idea, mindfulness is lost
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:11.2
Piyaṁ nimittaṁ manasi karoto;
as you focus on a pleasant feature.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:11.3
Sārattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind full of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:11.4
Tañca ajjhosa tiṭṭhati.
you keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.1
Tassa vaḍḍhanti vedanā,
Many feelings grow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.2
anekā dhammasambhavā;
arising from ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.3
Abhijjhā ca vihesā ca,
The mind is damaged
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.4
cittamassūpahaññati;
by covetousness and cruelty.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.5
Evamācinato dukkhaṁ,
Heaping up suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:12.6
ārā nibbāna vuccati.
you’re said to be far from extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:13.1
Na so rajjati rūpesu,
There’s no desire for sights
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:13.2
rūpaṁ disvā patissato;
when you see a sight with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:13.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:13.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.1
Yathāssa passato rūpaṁ,
Even as you see a sight
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and undergo a feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:14.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:15.1
Na so rajjati saddesu,
There’s no desire for sounds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:15.2
saddaṁ sutvā patissato;
when you hear a sound with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:15.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:15.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.1
Yathāssa suṇato saddaṁ,
Even as you hear a sound
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and undergo a feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:16.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:17.1
Na so rajjati gandhesu,
There’s no desire for odors
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:17.2
gandhaṁ ghatvā patissato;
when you smell an odor with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:17.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:17.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.1
Yathāssa ghāyato gandhaṁ,
Even as you smell an odor
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and undergo a feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:18.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:19.1
Na so rajjati rasesu,
There’s no desire for tastes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:19.2
rasaṁ bhotvā patissato;
when you enjoy a taste with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:19.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:19.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.1
Yathāssa sāyarato rasaṁ,
Even as you savor a taste
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and undergo a feeling,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:20.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:21.1
Na so rajjati phassesu,
There’s no desire for touches
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:21.2
phassaṁ phussa patissato;
when you sense a touch with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:21.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:21.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.1
Yathāssa phusato phassaṁ,
Even as you sense a touch
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:22.6
santike nibbāna vuccati.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:23.1
Na so rajjati dhammesu,
There’s no desire for ideas
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:23.2
dhammaṁ ñatvā patissato;
when you know an idea with mindfulness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:23.3
Virattacitto vedeti,
Experiencing it with a mind free of desire,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:23.4
tañca nājjhosa tiṭṭhati.
you don’t keep clinging to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.1
Yathāssa vijānato dhammaṁ,
Even as you know an idea
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.2
sevato cāpi vedanaṁ;
and get familiar with how it feels,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.3
Khīyati nopacīyati,
you wear away, you don’t heap up:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.4
evaṁ so caratī sato;
that’s how to live mindfully.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.5
Evaṁ apacinato dukkhaṁ,
Eroding suffering like this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.6
santike nibbāna vuccati”.
you’re said to be in the presence of extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.5:24.7
… Mālukyaputto thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch