thag16.3:0.1
Theragāthā 16.3
Verses of the Senior Monks 16.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:0.4
Telakānittheragāthā
Telakāni
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:1.1
“Cirarattaṁ vatātāpī,
For a long time, sadly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:1.2
dhammaṁ anuvicintayaṁ;
though I keenly contemplated the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:1.3
Samaṁ cittassa nālatthaṁ,
I gained no peace of mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:1.4
pucchaṁ samaṇabrāhmaṇe.
So I asked this of ascetics and brahmins:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:2.1
‘Ko so pāraṅgato loke,
“Who in the world have crossed over?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:2.2
ko patto amatogadhaṁ;
Whose attainment has freedom from death <j>as its objective?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:2.3
Kassa dhammaṁ paṭicchāmi,
Whose teaching do I accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:2.4
paramatthavijānanaṁ’.
to understand the ultimate goal?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:3.1
Antovaṅkagato āsi,
I was hooked inside,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:3.2
macchova ghasamāmisaṁ;
like a fish gulping bait;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:3.3
Baddho mahindapāsena,
bound like the titan Vepaciti
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:3.4
vepacityasuro yathā.
in Mahinda’s trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:4.1
Añchāmi naṁ na muñcāmi,
Dragging it along, I’m not free
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:4.2
asmā sokapariddavā;
from grief and lamentation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:4.3
Ko me bandhaṁ muñcaṁ loke,
Who will free me from bonds in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:4.4
sambodhiṁ vedayissati.
so that I may know awakening?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:5.1
Samaṇaṁ brāhmaṇaṁ vā kaṁ,
What ascetic or brahmin
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:5.2
ādisantaṁ pabhaṅgunaṁ;
points out what is frail?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:5.3
Kassa dhammaṁ paṭicchāmi,
Whose teaching do I accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:5.4
jarāmaccupavāhanaṁ.
to rinse off old age and death?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:6.1
Vicikicchākaṅkhāganthitaṁ,
Tied up with uncertainty and doubt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:6.2
sārambhabalasaññutaṁ;
secured by the power of aggression,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:6.3
Kodhappattamanatthaddhaṁ,
stiff as a mind beset by anger;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:6.4
abhijappappadāraṇaṁ.
the arrow of covetousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:7.1
Taṇhādhanusamuṭṭhānaṁ,
propelled by the bow of craving,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:7.2
dve ca pannarasāyutaṁ;
is stuck in my twice-fifteen ribcage—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:7.3
Passa orasikaṁ bāḷhaṁ,
see how it stands in my breast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:7.4
bhetvāna yadi tiṭṭhati.
breaking my strong heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:8.1
Anudiṭṭhīnaṁ appahānaṁ,
Theories are not abandoned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:8.2
saṅkappaparatejitaṁ;
they are sharpened by memories and intentions;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:8.3
Tena viddho pavedhāmi,
and pierced by this I tremble,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:8.4
pattaṁva māluteritaṁ.
like a leaf blowing in the gale.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:9.1
Ajjhattaṁ me samuṭṭhāya,
Having arisen within,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:9.2
khippaṁ paccati māmakaṁ;
what belongs to me burns quickly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:9.3
Chaphassāyatanī kāyo,
in that place where the body always heads
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:9.4
yattha sarati sabbadā.
with its six sense-fields of contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:10.1
Taṁ na passāmi tekicchaṁ,
I don’t see a healer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:10.2
yo metaṁ sallamuddhare;
who can pull out my dart of doubt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:10.3
Nānārajjena satthena,
without a lance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:10.4
nāññena vicikicchitaṁ.
or some other blade.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:11.1
Ko me asattho avaṇo,
Without knife or wound,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:11.2
Sallamabbhantarapassayaṁ;
who will pull out this dart
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:11.3
Ahiṁsaṁ sabbagattāni,
that’s stuck inside me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:11.4
Sallaṁ me uddharissati.
without harming any part of my body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:12.1
Dhammappati hi so seṭṭho,
He really would be the Lord of the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:12.2
visadosappavāhako;
the best one to cure the damage of poison;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:12.3
Gambhīre patitassa me,
when I have fallen into deep waters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:12.4
thalaṁ pāṇiñca dassaye.
he would show me his hand and the shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:13.1
Rahadehamasmi ogāḷho,
I’ve plunged into a lake,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:13.2
ahāriyarajamattike;
and I can’t wash off the mud and dirt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:13.3
Māyāusūyasārambha,
It’s full of deceit, jealousy, aggression,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:13.4
thinamiddhamapatthaṭe.
and dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:14.1
Uddhaccameghathanitaṁ,
Like a thundering cloud of restlessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:14.2
saṁyojanavalāhakaṁ;
like a stormcloud of fetters;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:14.3
Vāhā vahanti kuddiṭṭhiṁ,
lustful thoughts are winds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:14.4
saṅkappā rāganissitā.
that sweep off a person with bad views.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:15.1
Savanti sabbadhi sotā,
The streams flow everywhere;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:15.2
latā ubbhijja tiṭṭhati;
a weed springs up and remains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:15.3
Te sote ko nivāreyya,
Who will block the streams?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:15.4
taṁ lataṁ ko hi checchati.
Who will cut the weed?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:16.1
Velaṁ karotha bhaddante,
“Venerable sir, build a dam
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:16.2
sotānaṁ sannivāraṇaṁ;
to block the streams.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:16.3
Mā te manomayo soto,
Don’t let your mind-made streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:16.4
rukkhaṁva sahasā luve.
cut you down suddenly like a tree.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:17.1
Evaṁ me bhayajātassa,
That is how, when I was full of fear,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:17.2
apārā pāramesato;
seeking the far shore from the near,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:17.3
Tāṇo paññāvudho satthā,
my shelter was the Teacher whose weapon is wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:17.4
isisaṅghanisevito.
frequented by the Saṅgha of seers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:18.1
Sopāṇaṁ sugataṁ suddhaṁ,
As I was being swept away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:18.2
dhammasāramayaṁ daḷhaṁ;
he gave me a strong, simple ladder,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:18.3
Pādāsi vuyhamānassa,
made of the heartwood of Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:18.4
‘mā bhāyī’ti ca mabravi.
and he said to me: “Do not fear.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:19.1
Satipaṭṭhānapāsādaṁ,
I climbed the tower of mindfulness meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:19.2
āruyha paccavekkhisaṁ;
and checked back down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:19.3
Yaṁ taṁ pubbe amaññissaṁ,
at people delighting in substantial reality,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:19.4
sakkāyābhirataṁ pajaṁ.
as I had obsessed over in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:20.1
Yadā ca maggamaddakkhiṁ,
When I saw the path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:20.2
nāvāya abhirūhanaṁ;
as I was embarking on the ship,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:20.3
Anadhiṭṭhāya attānaṁ,
without fixating on the self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:20.4
titthamaddakkhimuttamaṁ.
I saw the supreme landing-place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:21.1
Sallaṁ attasamuṭṭhānaṁ,
The dart that arises in oneself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:21.2
bhavanettippabhāvitaṁ;
and that which stems from the leash to existence:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:21.3
Etesaṁ appavattāya,
he taught the supreme path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:21.4
desesi maggamuttamaṁ.
for the canceling of these.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:22.1
Dīgharattānusayitaṁ,
For a long time it had lain within me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:22.2
cirarattamadhiṭṭhitaṁ;
for a long time it was fixed in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:22.3
Buddho mepānudī ganthaṁ,
the Buddha cast aside the knot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:22.4
visadosappavāhano”ti.
curing the damage of poison.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.3:22.5
… Telakāni thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch