← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.3 · Khuddaka Nikāya

THAG16.3

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

93/93 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

92/93 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.3
Verses of the Senior Monks 16.3
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Telakānittheragāthā
Telakāni
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Cirarattaṁ vatātāpī,
For a long time, sadly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṁ anuvicintayaṁ;
though I keenly contemplated the teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaṁ cittassa nālatthaṁ,
I gained no peace of mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pucchaṁ samaṇabrāhmaṇe.
So I asked this of ascetics and brahmins:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ko so pāraṅgato loke,
“Who in the world have crossed over?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko patto amatogadhaṁ;
Whose attainment has freedom from death <j>as its objective?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kassa dhammaṁ paṭicchāmi,
Whose teaching do I accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paramatthavijānanaṁ’.
to understand the ultimate goal?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Antovaṅkagato āsi,
I was hooked inside,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchova ghasamāmisaṁ;
like a fish gulping bait;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Baddho mahindapāsena,
bound like the titan Vepaciti
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vepacityasuro yathā.
in Mahinda’s trap.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Añchāmi naṁ na muñcāmi,
Dragging it along, I’m not free
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asmā sokapariddavā;
from grief and lamentation.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko me bandhaṁ muñcaṁ loke,
Who will free me from bonds in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sambodhiṁ vedayissati.
so that I may know awakening?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaṇaṁ brāhmaṇaṁ vā kaṁ,
What ascetic or brahmin
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ādisantaṁ pabhaṅgunaṁ;
points out what is frail?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kassa dhammaṁ paṭicchāmi,
Whose teaching do I accept
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jarāmaccupavāhanaṁ.
to rinse off old age and death?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vicikicchākaṅkhāganthitaṁ,
Tied up with uncertainty and doubt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sārambhabalasaññutaṁ;
secured by the power of aggression,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kodhappattamanatthaddhaṁ,
stiff as a mind beset by anger;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abhijappappadāraṇaṁ.
the arrow of covetousness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṇhādhanusamuṭṭhānaṁ,
propelled by the bow of craving,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve ca pannarasāyutaṁ;
is stuck in my twice-fifteen ribcage—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passa orasikaṁ bāḷhaṁ,
see how it stands in my breast,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhetvāna yadi tiṭṭhati.
breaking my strong heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anudiṭṭhīnaṁ appahānaṁ,
Theories are not abandoned,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkappaparatejitaṁ;
they are sharpened by memories and intentions;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena viddho pavedhāmi,
and pierced by this I tremble,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pattaṁva māluteritaṁ.
like a leaf blowing in the gale.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ajjhattaṁ me samuṭṭhāya,
Having arisen within,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khippaṁ paccati māmakaṁ;
what belongs to me burns quickly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaphassāyatanī kāyo,
in that place where the body always heads
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yattha sarati sabbadā.
with its six sense-fields of contact.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ na passāmi tekicchaṁ,
I don’t see a healer
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo metaṁ sallamuddhare;
who can pull out my dart of doubt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nānārajjena satthena,
without a lance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāññena vicikicchitaṁ.
or some other blade.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ko me asattho avaṇo,
Without knife or wound,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sallamabbhantarapassayaṁ;
who will pull out this dart
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahiṁsaṁ sabbagattāni,
that’s stuck inside me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sallaṁ me uddharissati.
without harming any part of my body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammappati hi so seṭṭho,
He really would be the Lord of the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
visadosappavāhako;
the best one to cure the damage of poison;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gambhīre patitassa me,
when I have fallen into deep waters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thalaṁ pāṇiñca dassaye.
he would show me his hand and the shore.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rahadehamasmi ogāḷho,
I’ve plunged into a lake,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahāriyarajamattike;
and I can’t wash off the mud and dirt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Māyāusūyasārambha,
It’s full of deceit, jealousy, aggression,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thinamiddhamapatthaṭe.
and dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uddhaccameghathanitaṁ,
Like a thundering cloud of restlessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṁyojanavalāhakaṁ;
like a stormcloud of fetters;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāhā vahanti kuddiṭṭhiṁ,
lustful thoughts are winds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkappā rāganissitā.
that sweep off a person with bad views.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Savanti sabbadhi sotā,
The streams flow everywhere;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
latā ubbhijja tiṭṭhati;
a weed springs up and remains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te sote ko nivāreyya,
Who will block the streams?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ lataṁ ko hi checchati.
Who will cut the weed?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Velaṁ karotha bhaddante,
“Venerable sir, build a dam
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sotānaṁ sannivāraṇaṁ;
to block the streams.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā te manomayo soto,
Don’t let your mind-made streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rukkhaṁva sahasā luve.
cut you down suddenly like a tree.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ me bhayajātassa,
That is how, when I was full of fear,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
apārā pāramesato;
seeking the far shore from the near,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāṇo paññāvudho satthā,
my shelter was the Teacher whose weapon is wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
isisaṅghanisevito.
frequented by the Saṅgha of seers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sopāṇaṁ sugataṁ suddhaṁ,
As I was being swept away,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammasāramayaṁ daḷhaṁ;
he gave me a strong, simple ladder,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pādāsi vuyhamānassa,
made of the heartwood of Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘mā bhāyī’ti ca mabravi.
and he said to me: “Do not fear.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Satipaṭṭhānapāsādaṁ,
I climbed the tower of mindfulness meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āruyha paccavekkhisaṁ;
and checked back down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ taṁ pubbe amaññissaṁ,
at people delighting in substantial reality,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sakkāyābhirataṁ pajaṁ.
as I had obsessed over in the past.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadā ca maggamaddakkhiṁ,
When I saw the path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāvāya abhirūhanaṁ;
as I was embarking on the ship,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anadhiṭṭhāya attānaṁ,
without fixating on the self,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
titthamaddakkhimuttamaṁ.
I saw the supreme landing-place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sallaṁ attasamuṭṭhānaṁ,
The dart that arises in oneself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanettippabhāvitaṁ;
and that which stems from the leash to existence:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etesaṁ appavattāya,
he taught the supreme path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
desesi maggamuttamaṁ.
for the canceling of these.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dīgharattānusayitaṁ,
For a long time it had lain within me;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cirarattamadhiṭṭhitaṁ;
for a long time it was fixed in me:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Buddho mepānudī ganthaṁ,
the Buddha cast aside the knot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
visadosappavāhano”ti.
curing the damage of poison.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Telakāni thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch