← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.2 · Khuddaka Nikāya

THAG16.2

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

89/89 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

88/89 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.2
Verses of the Senior Monks 16.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pārāpariyattheragāthā
Pārāsariya (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Samaṇassa ahu cintā,
This thought came to the ascetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pārāpariyassa bhikkhuno;
the monk Pārāsariya,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekakassa nisinnassa,
as he was seated alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pavivittassa jhāyino.
meditating in seclusion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kimānupubbaṁ puriso,
“Following what procedure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kiṁ vataṁ kiṁ samācāraṁ;
what observance, what conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Attano kiccakārīssa,
may a person do what they need for themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na ca kañci viheṭhaye.
without harming anyone else?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Indriyāni manussānaṁ,
The faculties of human beings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hitāya ahitāya ca;
can lead to both welfare and harm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Arakkhitāni ahitāya,
Unguarded they lead to harm;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rakkhitāni hitāya ca.
guarded they lead to welfare.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Indriyāneva sārakkhaṁ,
By protecting the faculties,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
indriyāni ca gopayaṁ;
taking care of the faculties,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Attano kiccakārīssa,
I can do what I need for myself
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na ca kañci viheṭhaye.
without harming anyone else.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cakkhundriyañce rūpesu,
If your eye wanders
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gacchantaṁ anivārayaṁ;
among sights without check,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anādīnavadassāvī,
not seeing the danger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so dukkhā na hi muccati.
you’re not freed from suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sotindriyañce saddesu,
If your ear wanders
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gacchantaṁ anivārayaṁ;
among sounds without check,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anādīnavadassāvī,
not seeing the danger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so dukkhā na hi muccati.
you’re not freed from suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anissaraṇadassāvī,
If, not seeing the escape,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gandhe ce paṭisevati;
you indulge in a smell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na so muccati dukkhamhā,
you’re not freed from suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gandhesu adhimucchito.
being besotted by smells.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ambilaṁ madhuraggañca,
Recollecting the sour,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tittakaggamanussaraṁ;
the superbly sweet and the bitter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rasataṇhāya gadhito,
captivated by craving for taste,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hadayaṁ nāvabujjhati.
you don’t understand the heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Subhānyappaṭikūlāni,
Recollecting lovely
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phoṭṭhabbāni anussaraṁ;
and pleasurable touches,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ratto rāgādhikaraṇaṁ,
full of desire, you experience
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vividhaṁ vindate dukhaṁ.
many kinds of suffering because of lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manaṁ cetehi dhammehi,
Unable to protect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo na sakkoti rakkhituṁ;
the mind from such thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato naṁ dukkhamanveti,
suffering follows them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbehetehi pañcahi.
because of all five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbalohitasampuṇṇaṁ,
This body is full of pus and blood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bahussa kuṇapassa ca;
it’s home to many carcasses;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Naravīrakataṁ vagguṁ,
but cunning people decorate it
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samuggamiva cittitaṁ.
like a lovely painted casket.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaṭukaṁ madhurassādaṁ,
You don’t understand that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
piyanibandhanaṁ dukhaṁ;
the sweetness of honey turns bitter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khuraṁva madhunā littaṁ,
and the bonds to those we love cause pain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ullihaṁ nāvabujjhati.
like a razor’s edge smeared with honey.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthirūpe itthisare,
Full of lust for the sight of a woman,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phoṭṭhabbepi ca itthiyā;
for the voice and the smells of a woman,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthigandhesu sāratto,
for a woman’s touch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vividhaṁ vindate dukhaṁ.
you experience many kinds of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthisotāni sabbāni,
All of a woman’s streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sandanti pañca pañcasu;
flow from five to five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesamāvaraṇaṁ kātuṁ,
Whoever, being energetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo sakkoti vīriyavā.
is able to curb these,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So atthavā so dhammaṭṭho,
purposeful and firm in principle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so dakkho so vicakkhaṇo;
is clever and clear-seeing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kareyya ramamānopi,
Though he might enjoy himself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kiccaṁ dhammatthasaṁhitaṁ.
his duty is connected with the teaching and its goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atho sīdati saññuttaṁ,
One who’s diligent and discerning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vajje kiccaṁ niratthakaṁ;
thinking, ‘This ought not be done’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Na taṁ kiccan’ti maññitvā,
would avoid a useless task
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appamatto vicakkhaṇo.
that’s doomed to failure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yañca atthena saññuttaṁ,
Whatever is meaningful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā ca dhammagatā rati;
and whatever happiness is principled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ samādāya vattetha,
let one proceed having undertaken that:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sā hi ve uttamā rati.
this is the best happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uccāvacehupāyehi,
They want to get hold of what belongs to others
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paresamabhijigīsati;
by any means, fair or foul.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hantvā vadhitvā atha socayitvā,
They kill, injure, and torment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ālopati sāhasā yo paresaṁ.
violently plundering what belongs to others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tacchanto āṇiyā āṇiṁ,
Just as a strong person when building
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nihanti balavā yathā;
knocks out a peg with a peg,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Indriyānindriyeheva,
so the skillful person
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nihanti kusalo tathā.
knocks out the faculties with the faculties.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhaṁ vīriyaṁ samādhiñca,
Developing faith, energy, immersion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satipaññañca bhāvayaṁ;
mindfulness, and wisdom;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañca pañcahi hantvāna,
destroying the five with the five,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anīgho yāti brāhmaṇo.
the brahmin walks on untroubled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So atthavā so dhammaṭṭho,
Purposeful and firm in principle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katvā vākyānusāsaniṁ;
having fulfilled in every respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbena sabbaṁ buddhassa,
the instructions spoken by the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so naro sukhamedhatī”ti.
that person prospers in happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Pārāpariyo thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch