thag16.2:0.1
Theragāthā 16.2
Verses of the Senior Monks 16.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:0.4
Pārāpariyattheragāthā
Pārāsariya (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:1.1
“Samaṇassa ahu cintā,
This thought came to the ascetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:1.2
pārāpariyassa bhikkhuno;
the monk Pārāsariya,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:1.3
Ekakassa nisinnassa,
as he was seated alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:1.4
pavivittassa jhāyino.
meditating in seclusion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:2.1
Kimānupubbaṁ puriso,
“Following what procedure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:2.2
kiṁ vataṁ kiṁ samācāraṁ;
what observance, what conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:2.3
Attano kiccakārīssa,
may a person do what they need for themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:2.4
na ca kañci viheṭhaye.
without harming anyone else?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:3.1
Indriyāni manussānaṁ,
The faculties of human beings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:3.2
hitāya ahitāya ca;
can lead to both welfare and harm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:3.3
Arakkhitāni ahitāya,
Unguarded they lead to harm;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:3.4
rakkhitāni hitāya ca.
guarded they lead to welfare.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:4.1
Indriyāneva sārakkhaṁ,
By protecting the faculties,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:4.2
indriyāni ca gopayaṁ;
taking care of the faculties,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:4.3
Attano kiccakārīssa,
I can do what I need for myself
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:4.4
na ca kañci viheṭhaye.
without harming anyone else.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:5.1
Cakkhundriyañce rūpesu,
If your eye wanders
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:5.2
gacchantaṁ anivārayaṁ;
among sights without check,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:5.3
Anādīnavadassāvī,
not seeing the danger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:5.4
so dukkhā na hi muccati.
you’re not freed from suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:6.1
Sotindriyañce saddesu,
If your ear wanders
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:6.2
gacchantaṁ anivārayaṁ;
among sounds without check,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:6.3
Anādīnavadassāvī,
not seeing the danger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:6.4
so dukkhā na hi muccati.
you’re not freed from suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:7.1
Anissaraṇadassāvī,
If, not seeing the escape,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:7.2
gandhe ce paṭisevati;
you indulge in a smell,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:7.3
Na so muccati dukkhamhā,
you’re not freed from suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:7.4
gandhesu adhimucchito.
being besotted by smells.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:8.1
Ambilaṁ madhuraggañca,
Recollecting the sour,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:8.2
tittakaggamanussaraṁ;
the superbly sweet and the bitter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:8.3
Rasataṇhāya gadhito,
captivated by craving for taste,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:8.4
hadayaṁ nāvabujjhati.
you don’t understand the heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:9.1
Subhānyappaṭikūlāni,
Recollecting lovely
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:9.2
phoṭṭhabbāni anussaraṁ;
and pleasurable touches,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:9.3
Ratto rāgādhikaraṇaṁ,
full of desire, you experience
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:9.4
vividhaṁ vindate dukhaṁ.
many kinds of suffering because of lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:10.1
Manaṁ cetehi dhammehi,
Unable to protect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:10.2
yo na sakkoti rakkhituṁ;
the mind from such thoughts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:10.3
Tato naṁ dukkhamanveti,
suffering follows them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:10.4
sabbehetehi pañcahi.
because of all five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:11.1
Pubbalohitasampuṇṇaṁ,
This body is full of pus and blood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:11.2
bahussa kuṇapassa ca;
it’s home to many carcasses;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:11.3
Naravīrakataṁ vagguṁ,
but cunning people decorate it
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:11.4
samuggamiva cittitaṁ.
like a lovely painted casket.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:12.1
Kaṭukaṁ madhurassādaṁ,
You don’t understand that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:12.2
piyanibandhanaṁ dukhaṁ;
the sweetness of honey turns bitter,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:12.3
Khuraṁva madhunā littaṁ,
and the bonds to those we love cause pain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:12.4
ullihaṁ nāvabujjhati.
like a razor’s edge smeared with honey.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:13.1
Itthirūpe itthisare,
Full of lust for the sight of a woman,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:13.2
phoṭṭhabbepi ca itthiyā;
for the voice and the smells of a woman,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:13.3
Itthigandhesu sāratto,
for a woman’s touch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:13.4
vividhaṁ vindate dukhaṁ.
you experience many kinds of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:14.1
Itthisotāni sabbāni,
All of a woman’s streams
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:14.2
sandanti pañca pañcasu;
flow from five to five.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:14.3
Tesamāvaraṇaṁ kātuṁ,
Whoever, being energetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:14.4
yo sakkoti vīriyavā.
is able to curb these,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:15.1
So atthavā so dhammaṭṭho,
purposeful and firm in principle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:15.2
so dakkho so vicakkhaṇo;
is clever and clear-seeing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:15.3
Kareyya ramamānopi,
Though he might enjoy himself,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:15.4
kiccaṁ dhammatthasaṁhitaṁ.
his duty is connected with the teaching and its goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:16.1
Atho sīdati saññuttaṁ,
One who’s diligent and discerning,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:16.2
vajje kiccaṁ niratthakaṁ;
thinking, ‘This ought not be done’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:16.3
‘Na taṁ kiccan’ti maññitvā,
would avoid a useless task
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:16.4
appamatto vicakkhaṇo.
that’s doomed to failure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:17.1
Yañca atthena saññuttaṁ,
Whatever is meaningful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:17.2
yā ca dhammagatā rati;
and whatever happiness is principled,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:17.3
Taṁ samādāya vattetha,
let one proceed having undertaken that:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:17.4
sā hi ve uttamā rati.
this is the best happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:18.1
Uccāvacehupāyehi,
They want to get hold of what belongs to others
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:18.2
Paresamabhijigīsati;
by any means, fair or foul.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:18.3
Hantvā vadhitvā atha socayitvā,
They kill, injure, and torment,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:18.4
Ālopati sāhasā yo paresaṁ.
violently plundering what belongs to others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:19.1
Tacchanto āṇiyā āṇiṁ,
Just as a strong person when building
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:19.2
nihanti balavā yathā;
knocks out a peg with a peg,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:19.3
Indriyānindriyeheva,
so the skillful person
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:19.4
nihanti kusalo tathā.
knocks out the faculties with the faculties.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:20.1
Saddhaṁ vīriyaṁ samādhiñca,
Developing faith, energy, immersion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:20.2
satipaññañca bhāvayaṁ;
mindfulness, and wisdom;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:20.3
Pañca pañcahi hantvāna,
destroying the five with the five,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:20.4
anīgho yāti brāhmaṇo.
the brahmin walks on untroubled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:21.1
So atthavā so dhammaṭṭho,
Purposeful and firm in principle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:21.2
katvā vākyānusāsaniṁ;
having fulfilled in every respect
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:21.3
Sabbena sabbaṁ buddhassa,
the instructions spoken by the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:21.4
so naro sukhamedhatī”ti.
that person prospers in happiness.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.2:21.5
… Pārāpariyo thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch