← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.10 · Khuddaka Nikāya

THAG16.10

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

131/131 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

120/131 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.10
Verses of the Senior Monks 16.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pārāpariyattheragāthā
Pārāsariya (3rd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaṇassa ahu cintā,
This thought came to the ascetic
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pupphitamhi mahāvane;
in the forest full of flowers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaggassa nisinnassa,
as he was seated alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pavivittassa jhāyino.
meditating in seclusion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Aññathā lokanāthamhi,
“The behavior of the mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tiṭṭhante purisuttame;
these days seems different
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iriyaṁ āsi bhikkhūnaṁ,
from when the protector of the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññathā dāni dissati.
the best of men, was still here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sītavātaparittāṇaṁ,
Their robes were only for covering the private parts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirikopīnachādanaṁ;
and protection from the cold and wind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mattaṭṭhiyaṁ abhuñjiṁsu,
They ate in moderation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
santuṭṭhā itarītare.
content with whatever they were offered.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇītaṁ yadi vā lūkhaṁ,
Whether food was fine or coarse,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appaṁ vā yadi vā bahuṁ;
a little or a lot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāpanatthaṁ abhuñjiṁsu,
they ate only for sustenance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agiddhā nādhimucchitā.
without greed or gluttony.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jīvitānaṁ parikkhāre,
They weren’t so very eager
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhesajje atha paccaye;
for the requisites of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na bāḷhaṁ ussukā āsuṁ,
such as tonics and other necessities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā te āsavakkhaye.
as they were for the ending of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Araññe rukkhamūlesu,
In the wilderness, at a tree’s root,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kandarāsu guhāsu ca;
in caves and caverns,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vivekamanubrūhantā,
fostering seclusion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vihaṁsu tapparāyaṇā.
they lived with that as their final goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nīcā niviṭṭhā subharā,
They were used to simple things, unburdensome,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mudū atthaddhamānasā;
gentle, not pompous at heart,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Abyāsekā amukharā,
unsullied, not scurrilous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atthacintā vasānugā.
their thoughts were intent on the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato pāsādikaṁ āsi,
That’s why they inspired confidence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gataṁ bhuttaṁ nisevitaṁ;
in their movements, eating, and practice;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siniddhā teladhārāva,
their deportment was as smooth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahosi iriyāpatho.
as a stream of oil.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbāsavaparikkhīṇā,
With the utter ending of all defilements,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mahājhāyī mahāhitā;
those senior monks have now been quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nibbutā dāni te therā,
They were great meditators and great benefactors—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parittā dāni tādisā.
there are few like them today.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kusalānañca dhammānaṁ,
With the ending
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññāya ca parikkhayā;
of good principles and understanding,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbākāravarūpetaṁ,
the victor’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
lujjate jinasāsanaṁ.
full of all excellent qualities, falls apart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāpakānañca dhammānaṁ,
This is the season
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kilesānañca yo utu;
for bad principles and defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upaṭṭhitā vivekāya,
Those who are ready for seclusion
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca saddhammasesakā.
are all that’s left of the true Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te kilesā pavaḍḍhantā,
As they grow, the defilements
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āvisanti bahuṁ janaṁ;
possess most people;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kīḷanti maññe bālehi,
they play with fools, it seems to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ummattehiva rakkhasā.
like monsters with the mad.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kilesehābhibhūtā te,
Overcome by defilements,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tena tena vidhāvitā;
they run here and there
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Narā kilesavatthūsu,
among the bases for defilement,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sasaṅgāmeva ghosite.
as if they had declared war on themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariccajitvā saddhammaṁ,
Having forsaken the true teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññamaññehi bhaṇḍare;
they argue with each other.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Diṭṭhigatāni anventā,
Following wrong views
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idaṁ seyyoti maññare.
they think, ‘This is better.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhanañca puttaṁ bhariyañca,
They cut off their wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
chaḍḍayitvāna niggatā;
children, and wife to go forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kaṭacchubhikkhahetūpi,
But then they do what they shouldn’t,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
akicchāni nisevare.
for the sake of a measly spoon of almsfood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Udarāvadehakaṁ bhutvā,
They eat until their bellies are full,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sayantuttānaseyyakā;
and then they lie to sleep on their backs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathaṁ vattenti paṭibuddhā,
When they wake up, they keep on chatting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yā kathā satthugarahitā.
the kind of talk the Teacher criticized.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbakārukasippāni,
Valuing all the arts and crafts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittiṁ katvāna sikkhare;
they train themselves in them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avūpasantā ajjhattaṁ,
Not being settled internally, they think,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāmaññatthotiacchati.
‘This is the goal of the ascetic life.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mattikaṁ telacuṇṇañca,
They provide clay, oil, and talcum powder,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
udakāsanabhojanaṁ;
water, lodgings, and food
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gihīnaṁ upanāmenti,
for householders,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ākaṅkhantā bahuttaraṁ.
expecting more in return.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dantaponaṁ kapitthañca,
And in addition, tooth-picks of white fig,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pupphaṁ khādaniyāni ca;
flowers, food to eat,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Piṇḍapāte ca sampanne,
well-cooked almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ambe āmalakāni ca.
mangoes and myrobalans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhesajjesu yathā vejjā,
In medicine they are like doctors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kiccākicce yathā gihī;
in business like householders,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gaṇikāva vibhūsāyaṁ,
in makeup like prostitutes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
issare khattiyā yathā.
in sovereignty like aristocrats.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nekatikā vañcanikā,
Cheats, frauds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kūṭasakkhī apāṭukā;
false witnesses, sly:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bahūhi parikappehi,
using multiple plans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āmisaṁ paribhuñjare.
they enjoy things of the flesh.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lesakappe pariyāye,
Pursuing shams, contrivances, and plans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parikappenudhāvitā;
by such means
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jīvikatthā upāyena,
they accumulate a lot of wealth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkaḍḍhanti bahuṁ dhanaṁ.
for the sake of their own livelihood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upaṭṭhāpenti parisaṁ,
They assemble the community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kammato no ca dhammato;
for business rather than Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammaṁ paresaṁ desenti,
They teach the Dhamma to others
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
lābhato no ca atthato.
for gain, not for the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅghalābhassa bhaṇḍanti,
Those barred from the Saṅgha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅghato paribāhirā;
quarrel over the Saṅgha’s property.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paralābhopajīvantā,
Lacking conscience, they do not care
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahirīkā na lajjare.
that they live on the earnings of others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nānuyuttā tathā eke,
Some with shaven head and robe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muṇḍā saṅghāṭipārutā;
are not devoted to practice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sambhāvanaṁyevicchanti,
but wish only to be honored,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
lābhasakkāramucchitā.
besotted with property and reverence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ nānappayātamhi,
When things have come to this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na dāni sukaraṁ tathā;
it’s not easy these days
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aphusitaṁ vā phusituṁ,
to realize what has not yet been realized,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phusitaṁ vānurakkhituṁ.
or to preserve what has been realized.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā kaṇṭakaṭṭhānamhi,
When shoeless on a thorny path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
careyya anupāhano;
one would walk
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Satiṁ upaṭṭhapetvāna,
very mindfully;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ gāme munī care.
that’s how a sage should walk in the village.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saritvā pubbake yogī,
Remembering the meditators of old,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tesaṁ vattamanussaraṁ;
and recollecting their conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcāpi pacchimo kālo,
even in the latter days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
phuseyya amataṁ padaṁ.
it’s still possible to realize freedom from death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vatvā sālavane,
That is what the ascetic, whose faculties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇo bhāvitindriyo;
were fully developed, said in the sāl tree grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brāhmaṇo parinibbāyī,
The brahmin, the seer, became fully extinguished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
isi khīṇapunabbhavo”ti.
putting an end to all future lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Pārāpariyo thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhimutto pārāpariyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
telakāni raṭṭhapālo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mālukyaselo bhaddiyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṅguli dibbacakkhuko;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pārāpariyo dasete,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīsamhi parikittitā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāthāyo dve satā honti,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pañcatālīsa uttarinti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch