thag16.10:0.1
Theragāthā 16.10
Verses of the Senior Monks 16.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:0.4
Pārāpariyattheragāthā
Pārāsariya (3rd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:1.1
Samaṇassa ahu cintā,
This thought came to the ascetic
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:1.2
pupphitamhi mahāvane;
in the forest full of flowers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:1.3
Ekaggassa nisinnassa,
as he was seated alone
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:1.4
pavivittassa jhāyino.
meditating in seclusion:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:2.1
“Aññathā lokanāthamhi,
“The behavior of the mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:2.2
tiṭṭhante purisuttame;
these days seems different
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:2.3
Iriyaṁ āsi bhikkhūnaṁ,
from when the protector of the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:2.4
aññathā dāni dissati.
the best of men, was still here.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:3.1
Sītavātaparittāṇaṁ,
Their robes were only for covering the private parts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:3.2
hirikopīnachādanaṁ;
and protection from the cold and wind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:3.3
Mattaṭṭhiyaṁ abhuñjiṁsu,
They ate in moderation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:3.4
santuṭṭhā itarītare.
content with whatever they were offered.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:4.1
Paṇītaṁ yadi vā lūkhaṁ,
Whether food was fine or coarse,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:4.2
appaṁ vā yadi vā bahuṁ;
a little or a lot,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:4.3
Yāpanatthaṁ abhuñjiṁsu,
they ate only for sustenance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:4.4
agiddhā nādhimucchitā.
without greed or gluttony.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:5.1
Jīvitānaṁ parikkhāre,
They weren’t so very eager
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:5.2
bhesajje atha paccaye;
for the requisites of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:5.3
Na bāḷhaṁ ussukā āsuṁ,
such as tonics and other necessities,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:5.4
yathā te āsavakkhaye.
as they were for the ending of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:6.1
Araññe rukkhamūlesu,
In the wilderness, at a tree’s root,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:6.2
kandarāsu guhāsu ca;
in caves and caverns,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:6.3
Vivekamanubrūhantā,
fostering seclusion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:6.4
vihaṁsu tapparāyaṇā.
they lived with that as their final goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:7.1
Nīcā niviṭṭhā subharā,
They were used to simple things, unburdensome,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:7.2
mudū atthaddhamānasā;
gentle, not pompous at heart,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:7.3
Abyāsekā amukharā,
unsullied, not scurrilous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:7.4
atthacintā vasānugā.
their thoughts were intent on the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:8.1
Tato pāsādikaṁ āsi,
That’s why they inspired confidence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:8.2
gataṁ bhuttaṁ nisevitaṁ;
in their movements, eating, and practice;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:8.3
Siniddhā teladhārāva,
their deportment was as smooth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:8.4
ahosi iriyāpatho.
as a stream of oil.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:9.1
Sabbāsavaparikkhīṇā,
With the utter ending of all defilements,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:9.2
mahājhāyī mahāhitā;
those senior monks have now been quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:9.3
Nibbutā dāni te therā,
They were great meditators and great benefactors—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:9.4
parittā dāni tādisā.
there are few like them today.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:10.1
Kusalānañca dhammānaṁ,
With the ending
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:10.2
paññāya ca parikkhayā;
of good principles and understanding,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:10.3
Sabbākāravarūpetaṁ,
the victor’s teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:10.4
lujjate jinasāsanaṁ.
full of all excellent qualities, falls apart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:11.1
Pāpakānañca dhammānaṁ,
This is the season
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:11.2
kilesānañca yo utu;
for bad principles and defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:11.3
Upaṭṭhitā vivekāya,
Those who are ready for seclusion
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:11.4
ye ca saddhammasesakā.
are all that’s left of the true Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:12.1
Te kilesā pavaḍḍhantā,
As they grow, the defilements
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:12.2
āvisanti bahuṁ janaṁ;
possess most people;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:12.3
Kīḷanti maññe bālehi,
they play with fools, it seems to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:12.4
ummattehiva rakkhasā.
like monsters with the mad.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:13.1
Kilesehābhibhūtā te,
Overcome by defilements,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:13.2
tena tena vidhāvitā;
they run here and there
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:13.3
Narā kilesavatthūsu,
among the bases for defilement,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:13.4
sasaṅgāmeva ghosite.
as if they had declared war on themselves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:14.1
Pariccajitvā saddhammaṁ,
Having forsaken the true teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:14.2
aññamaññehi bhaṇḍare;
they argue with each other.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:14.3
Diṭṭhigatāni anventā,
Following wrong views
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:14.4
idaṁ seyyoti maññare.
they think, ‘This is better.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:15.1
Dhanañca puttaṁ bhariyañca,
They cut off their wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:15.2
chaḍḍayitvāna niggatā;
children, and wife to go forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:15.3
Kaṭacchubhikkhahetūpi,
But then they do what they shouldn’t,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:15.4
akicchāni nisevare.
for the sake of a measly spoon of almsfood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:16.1
Udarāvadehakaṁ bhutvā,
They eat until their bellies are full,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:16.2
sayantuttānaseyyakā;
and then they lie to sleep on their backs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:16.3
Kathaṁ vattenti paṭibuddhā,
When they wake up, they keep on chatting,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:16.4
yā kathā satthugarahitā.
the kind of talk the Teacher criticized.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:17.1
Sabbakārukasippāni,
Valuing all the arts and crafts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:17.2
cittiṁ katvāna sikkhare;
they train themselves in them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:17.3
Avūpasantā ajjhattaṁ,
Not being settled internally, they think,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:17.4
sāmaññatthotiacchati.
‘This is the goal of the ascetic life.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:18.1
Mattikaṁ telacuṇṇañca,
They provide clay, oil, and talcum powder,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:18.2
udakāsanabhojanaṁ;
water, lodgings, and food
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:18.3
Gihīnaṁ upanāmenti,
for householders,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:18.4
ākaṅkhantā bahuttaraṁ.
expecting more in return.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:19.1
Dantaponaṁ kapitthañca,
And in addition, tooth-picks of white fig,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:19.2
pupphaṁ khādaniyāni ca;
flowers, food to eat,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:19.3
Piṇḍapāte ca sampanne,
well-cooked almsfood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:19.4
ambe āmalakāni ca.
mangoes and myrobalans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:20.1
Bhesajjesu yathā vejjā,
In medicine they are like doctors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:20.2
kiccākicce yathā gihī;
in business like householders,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:20.3
Gaṇikāva vibhūsāyaṁ,
in makeup like prostitutes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:20.4
issare khattiyā yathā.
in sovereignty like aristocrats.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:21.1
Nekatikā vañcanikā,
Cheats, frauds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:21.2
kūṭasakkhī apāṭukā;
false witnesses, sly:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:21.3
Bahūhi parikappehi,
using multiple plans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:21.4
āmisaṁ paribhuñjare.
they enjoy things of the flesh.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:22.1
Lesakappe pariyāye,
Pursuing shams, contrivances, and plans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:22.2
parikappenudhāvitā;
by such means
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:22.3
Jīvikatthā upāyena,
they accumulate a lot of wealth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:22.4
saṅkaḍḍhanti bahuṁ dhanaṁ.
for the sake of their own livelihood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:23.1
Upaṭṭhāpenti parisaṁ,
They assemble the community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:23.2
kammato no ca dhammato;
for business rather than Dhamma.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:23.3
Dhammaṁ paresaṁ desenti,
They teach the Dhamma to others
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:23.4
lābhato no ca atthato.
for gain, not for the goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:24.1
Saṅghalābhassa bhaṇḍanti,
Those barred from the Saṅgha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:24.2
saṅghato paribāhirā;
quarrel over the Saṅgha’s property.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:24.3
Paralābhopajīvantā,
Lacking conscience, they do not care
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:24.4
ahirīkā na lajjare.
that they live on the earnings of others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:25.1
Nānuyuttā tathā eke,
Some with shaven head and robe
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:25.2
muṇḍā saṅghāṭipārutā;
are not devoted to practice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:25.3
Sambhāvanaṁyevicchanti,
but wish only to be honored,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:25.4
lābhasakkāramucchitā.
besotted with property and reverence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:26.1
Evaṁ nānappayātamhi,
When things have come to this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:26.2
na dāni sukaraṁ tathā;
it’s not easy these days
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:26.3
Aphusitaṁ vā phusituṁ,
to realize what has not yet been realized,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:26.4
phusitaṁ vānurakkhituṁ.
or to preserve what has been realized.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:27.1
Yathā kaṇṭakaṭṭhānamhi,
When shoeless on a thorny path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:27.2
careyya anupāhano;
one would walk
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:27.3
Satiṁ upaṭṭhapetvāna,
very mindfully;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:27.4
evaṁ gāme munī care.
that’s how a sage should walk in the village.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:28.1
Saritvā pubbake yogī,
Remembering the meditators of old,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:28.2
tesaṁ vattamanussaraṁ;
and recollecting their conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:28.3
Kiñcāpi pacchimo kālo,
even in the latter days,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:28.4
phuseyya amataṁ padaṁ.
it’s still possible to realize freedom from death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.1
Idaṁ vatvā sālavane,
That is what the ascetic, whose faculties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.2
samaṇo bhāvitindriyo;
were fully developed, said in the sāl tree grove.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.3
Brāhmaṇo parinibbāyī,
The brahmin, the seer, became fully extinguished,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.4
isi khīṇapunabbhavo”ti.
putting an end to all future lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.5
… Pārāpariyo thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:29.6
Vīsatinipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.1
Adhimutto pārāpariyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.2
telakāni raṭṭhapālo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.3
Mālukyaselo bhaddiyo,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.4
aṅguli dibbacakkhuko;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.5
Pārāpariyo dasete,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.6
vīsamhi parikittitā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.7
Gāthāyo dve satā honti,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.10:30.8
pañcatālīsa uttarinti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch