thag16.1:0.1
Theragāthā 16.1
Verses of the Senior Monks 16.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:0.2
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:0.4
Adhimuttattheragāthā
Adhimutta (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:1.1
“Yaññatthaṁ vā dhanatthaṁ vā,
“Those who we killed in the past,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:1.2
ye hanāma mayaṁ pure;
whether for sacrifice or for wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:1.3
Avasesaṁ bhayaṁ hoti,
without exception were afraid;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:1.4
vedhanti vilapanti ca.
they trembled and they squealed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:2.1
Tassa te natthi bhītattaṁ,
But you’re not scared;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:2.2
bhiyyo vaṇṇo pasīdati;
you look even calmer than before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:2.3
Kasmā na paridevesi,
Why don’t you cry out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:2.4
evarūpe mahabbhaye”.
in such a terrifying situation?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:3.1
“Natthi cetasikaṁ dukkhaṁ,
“There isn’t any mental suffering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:3.2
anapekkhassa gāmaṇi;
for one without concern, village chief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:3.3
Atikkantā bhayā sabbe,
All fears are left behind
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:3.4
khīṇasaṁyojanassa ve.
by one whose fetters have ended.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:4.1
Khīṇāya bhavanettiyā,
When the leash to existence is ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:4.2
diṭṭhe dhamme yathātathe;
and the truth is seen as it is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:4.3
Na bhayaṁ maraṇe hoti,
there is no fear of death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:4.4
bhāranikkhepane yathā.
it’s like laying down a burden.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:5.1
Suciṇṇaṁ brahmacariyaṁ me,
I’ve lived the spiritual life well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:5.2
maggo cāpi subhāvito;
and developed the path well, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:5.3
Maraṇe me bhayaṁ natthi,
I do not fear death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:5.4
rogānamiva saṅkhaye.
it’s like the passing of a disease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:6.1
Suciṇṇaṁ brahmacariyaṁ me,
I’ve lived the spiritual life well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:6.2
maggo cāpi subhāvito;
and developed the path well, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:6.3
Nirassādā bhavā diṭṭhā,
I’ve seen that there’s nothing gratifying in existences,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:6.4
visaṁ pitvāva chaḍḍitaṁ.
like someone who has tasted poison, <j>then thrown it out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:7.1
Pāragū anupādāno,
One who has gone beyond, without grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:7.2
katakicco anāsavo;
they’ve completed the task <j>and are free of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:7.3
Tuṭṭho āyukkhayā hoti,
They are content at the end of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:7.4
mutto āghātanā yathā.
like someone released from execution.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:8.1
Uttamaṁ dhammataṁ patto,
Having realized the supreme Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:8.2
sabbaloke anatthiko;
without needing anything in the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:8.3
Ādittāva gharā mutto,
one doesn’t grieve at death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:8.4
maraṇasmiṁ na socati.
for it’s like escaping from a burning house.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:9.1
Yadatthi saṅgataṁ kiñci,
Whatever has come to pass,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:9.2
bhavo vā yattha labbhati;
wherever life is obtained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:9.3
Sabbaṁ anissaraṁ etaṁ,
there is no Lord of all that:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:9.4
iti vuttaṁ mahesinā.
so said the great seer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:10.1
Yo taṁ tathā pajānāti,
Whoever understands this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:10.2
yathā buddhena desitaṁ;
as it was taught by the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:10.3
Na gaṇhāti bhavaṁ kiñci,
doesn’t grab on to any new life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:10.4
sutattaṁva ayoguḷaṁ.
like you wouldn’t grab a hot iron ball.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:11.1
Na me hoti ‘ahosin’ti,
It doesn’t occur to me, ‘I existed in the past’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:11.2
‘bhavissan’ti na hoti me;
nor, ‘I will exist in the future’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:11.3
Saṅkhārā vigamissanti,
Conditions will vanish—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:11.4
tattha kā paridevanā.
why weep over that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:12.1
Suddhaṁ dhammasamuppādaṁ,
Seeing truly
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:12.2
Suddhaṁ saṅkhārasantatiṁ;
the bare arising of phenomena,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:12.3
Passantassa yathābhūtaṁ,
and the bare process of conditions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:12.4
Na bhayaṁ hoti gāmaṇi.
there is no fear, village chief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:13.1
Tiṇakaṭṭhasamaṁ lokaṁ,
The world is like grass and sticks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:13.2
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:13.3
Mamattaṁ so asaṁvindaṁ,
not finding any possessiveness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:13.4
‘natthi me’ti na socati.
you won’t grieve, thinking ‘I don’t have it’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:14.1
Ukkaṇṭhāmi sarīrena,
I’m fed up with the body;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:14.2
bhavenamhi anatthiko;
I have no need for another life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:14.3
Soyaṁ bhijjissati kāyo,
This body will be broken up,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:14.4
añño ca na bhavissati.
and there won’t be another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:15.1
Yaṁ vo kiccaṁ sarīrena,
Do what you want
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:15.2
taṁ karotha yadicchatha;
with my corpse.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:15.3
Na me tappaccayā tattha,
I won’t be angry or attached
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:15.4
doso pemañca hehiti”.
on account of that.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:16.1
Tassa taṁ vacanaṁ sutvā,
When they heard these words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:16.2
abbhutaṁ lomahaṁsanaṁ;
so astonishing and hair-raising,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:16.3
Satthāni nikkhipitvāna,
the young men laid down their swords
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:16.4
māṇavā etadabravuṁ.
and spoke these words:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:17.1
“Kiṁ bhadante karitvāna,
“What have you practiced, Venerable?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:17.2
ko vā ācariyo tava;
And who is your tutor?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:17.3
Kassa sāsanamāgamma,
Whose instructions do we follow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:17.4
labbhate taṁ asokatā”.
to gain the sorrowless state?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:18.1
“Sabbaññū sabbadassāvī,
“The knower of all, the seer of all:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:18.2
jino ācariyo mama;
the victor is my tutor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:18.3
Mahākāruṇiko satthā,
He is a Teacher of great compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:18.4
sabbalokatikicchako.
healer of the whole world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:19.1
Tenāyaṁ desito dhammo,
He taught this Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:19.2
khayagāmī anuttaro;
leading to ending, unsurpassed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:19.3
Tassa sāsanamāgamma,
Following his instructions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:19.4
labbhate taṁ asokatā”.
you can gain the sorrowless state.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:20.1
Sutvāna corā isino subhāsitaṁ,
When the bandits heard the good words of the seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:20.2
Nikkhippa satthāni ca āvudhāni ca;
they laid down their swords and weapons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:20.3
Tamhā ca kammā viramiṁsu eke,
Some refrained from their former deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:20.4
Eke ca pabbajjamarocayiṁsu.
while others chose the going-forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:21.1
Te pabbajitvā sugatassa sāsane,
Having gone forth in the teaching of the Holy One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:21.2
Bhāvetva bojjhaṅgabalāni paṇḍitā;
those astute ones developed <j>the awakening factors and the powers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:21.3
Udaggacittā sumanā katindriyā,
Elated, happy, their faculties complete,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:21.4
Phusiṁsu nibbānapadaṁ asaṅkhatanti.
they realized the state of extinguishment, <j>the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag16.1:21.5
… Adhimutto thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch