← Kinh Tiểu Bộ

THAG16.1 · Khuddaka Nikāya

THAG16.1

Vīsatinipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

89/89 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

88/89 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 16.1
Verses of the Senior Monks 16.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vīsatinipāta
The Book of the Twenties
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhimuttattheragāthā
Adhimutta (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yaññatthaṁ vā dhanatthaṁ vā,
“Those who we killed in the past,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye hanāma mayaṁ pure;
whether for sacrifice or for wealth,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avasesaṁ bhayaṁ hoti,
without exception were afraid;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vedhanti vilapanti ca.
they trembled and they squealed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa te natthi bhītattaṁ,
But you’re not scared;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhiyyo vaṇṇo pasīdati;
you look even calmer than before.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kasmā na paridevesi,
Why don’t you cry out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evarūpe mahabbhaye”.
in such a terrifying situation?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Natthi cetasikaṁ dukkhaṁ,
“There isn’t any mental suffering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anapekkhassa gāmaṇi;
for one without concern, village chief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atikkantā bhayā sabbe,
All fears are left behind
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇasaṁyojanassa ve.
by one whose fetters have ended.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khīṇāya bhavanettiyā,
When the leash to existence is ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
diṭṭhe dhamme yathātathe;
and the truth is seen as it is,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na bhayaṁ maraṇe hoti,
there is no fear of death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhāranikkhepane yathā.
it’s like laying down a burden.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suciṇṇaṁ brahmacariyaṁ me,
I’ve lived the spiritual life well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maggo cāpi subhāvito;
and developed the path well, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Maraṇe me bhayaṁ natthi,
I do not fear death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rogānamiva saṅkhaye.
it’s like the passing of a disease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suciṇṇaṁ brahmacariyaṁ me,
I’ve lived the spiritual life well,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maggo cāpi subhāvito;
and developed the path well, too.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nirassādā bhavā diṭṭhā,
I’ve seen that there’s nothing gratifying in existences,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
visaṁ pitvāva chaḍḍitaṁ.
like someone who has tasted poison, <j>then thrown it out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāragū anupādāno,
One who has gone beyond, without grasping,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
katakicco anāsavo;
they’ve completed the task <j>and are free of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tuṭṭho āyukkhayā hoti,
They are content at the end of life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mutto āghātanā yathā.
like someone released from execution.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uttamaṁ dhammataṁ patto,
Having realized the supreme Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbaloke anatthiko;
without needing anything in the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ādittāva gharā mutto,
one doesn’t grieve at death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maraṇasmiṁ na socati.
for it’s like escaping from a burning house.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yadatthi saṅgataṁ kiñci,
Whatever has come to pass,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavo vā yattha labbhati;
wherever life is obtained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbaṁ anissaraṁ etaṁ,
there is no Lord of all that:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti vuttaṁ mahesinā.
so said the great seer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo taṁ tathā pajānāti,
Whoever understands this
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā buddhena desitaṁ;
as it was taught by the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na gaṇhāti bhavaṁ kiñci,
doesn’t grab on to any new life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sutattaṁva ayoguḷaṁ.
like you wouldn’t grab a hot iron ball.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na me hoti ‘ahosin’ti,
It doesn’t occur to me, ‘I existed in the past’;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhavissan’ti na hoti me;
nor, ‘I will exist in the future’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhārā vigamissanti,
Conditions will vanish—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tattha kā paridevanā.
why weep over that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suddhaṁ dhammasamuppādaṁ,
Seeing truly
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suddhaṁ saṅkhārasantatiṁ;
the bare arising of phenomena,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Passantassa yathābhūtaṁ,
and the bare process of conditions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na bhayaṁ hoti gāmaṇi.
there is no fear, village chief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tiṇakaṭṭhasamaṁ lokaṁ,
The world is like grass and sticks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mamattaṁ so asaṁvindaṁ,
not finding any possessiveness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘natthi me’ti na socati.
you won’t grieve, thinking ‘I don’t have it’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ukkaṇṭhāmi sarīrena,
I’m fed up with the body;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavenamhi anatthiko;
I have no need for another life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soyaṁ bhijjissati kāyo,
This body will be broken up,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
añño ca na bhavissati.
and there won’t be another.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ vo kiccaṁ sarīrena,
Do what you want
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ karotha yadicchatha;
with my corpse.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na me tappaccayā tattha,
I won’t be angry or attached
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
doso pemañca hehiti”.
on account of that.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa taṁ vacanaṁ sutvā,
When they heard these words,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abbhutaṁ lomahaṁsanaṁ;
so astonishing and hair-raising,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Satthāni nikkhipitvāna,
the young men laid down their swords
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
māṇavā etadabravuṁ.
and spoke these words:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ bhadante karitvāna,
“What have you practiced, Venerable?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ko vā ācariyo tava;
And who is your tutor?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kassa sāsanamāgamma,
Whose instructions do we follow
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
labbhate taṁ asokatā”.
to gain the sorrowless state?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sabbaññū sabbadassāvī,
“The knower of all, the seer of all:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jino ācariyo mama;
the victor is my tutor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahākāruṇiko satthā,
He is a Teacher of great compassion,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbalokatikicchako.
healer of the whole world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tenāyaṁ desito dhammo,
He taught this Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khayagāmī anuttaro;
leading to ending, unsurpassed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa sāsanamāgamma,
Following his instructions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
labbhate taṁ asokatā”.
you can gain the sorrowless state.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutvāna corā isino subhāsitaṁ,
When the bandits heard the good words of the seer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nikkhippa satthāni ca āvudhāni ca;
they laid down their swords and weapons.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamhā ca kammā viramiṁsu eke,
Some refrained from their former deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Eke ca pabbajjamarocayiṁsu.
while others chose the going-forth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Te pabbajitvā sugatassa sāsane,
Having gone forth in the teaching of the Holy One,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhāvetva bojjhaṅgabalāni paṇḍitā;
those astute ones developed <j>the awakening factors and the powers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Udaggacittā sumanā katindriyā,
Elated, happy, their faculties complete,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phusiṁsu nibbānapadaṁ asaṅkhatanti.
they realized the state of extinguishment, <j>the unconditioned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Adhimutto thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch