thag15.2:0.1
Theragāthā 15.2
Verses of the Senior Monks 15.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:0.2
Soḷasakanipāta
The Book of the Sixteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:0.4
Udāyittheragāthā
Udāyī
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:1.1
“Manussabhūtaṁ sambuddhaṁ,
Awakened as a human being,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:1.2
Attadantaṁ samāhitaṁ;
self-tamed and immersed in samādhi,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:1.3
Iriyamānaṁ brahmapathe,
following the spiritual path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:1.4
Cittassūpasame rataṁ.
he loves peace of mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:2.1
Yaṁ manussā namassanti,
Revered by people,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:2.2
sabbadhammāna pāraguṁ;
gone beyond all things,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:2.3
Devāpi taṁ namassanti,
even the gods revere him;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:2.4
iti me arahato sutaṁ.
so I’ve heard from the perfected one.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:3.1
Sabbasaṁyojanātītaṁ,
He has transcended all fetters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:3.2
vanā nibbanamāgataṁ;
and escaped from entanglements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:3.3
Kāmehi nekkhammarataṁ,
Delighting to renounce sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:3.4
muttaṁ selāva kañcanaṁ.
he’s freed like lustrous gold from stone.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:4.1
Sa ve accaruci nāgo,
That giant outshines all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:4.2
himavāvaññe siluccaye;
like the Himalaya beside other mountains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:4.3
Sabbesaṁ nāganāmānaṁ,
Of all those named “giant”,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:4.4
saccanāmo anuttaro.
he is truly named, supreme.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:5.1
Nāgaṁ vo kittayissāmi,
I shall extol the giant for you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:5.2
na hi āguṁ karoti so;
for he does nothing monstrous.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:5.3
Soraccaṁ avihiṁsā ca,
gentleness and harmlessness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:5.4
pādā nāgassa te duve.
are two feet of the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:6.1
Sati ca sampajaññañca,
Mindfulness and awareness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:6.2
caraṇā nāgassa tepare;
are his two other feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:6.3
Saddhāhattho mahānāgo,
Faith is the giant’s trunk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:6.4
upekkhāsetadantavā.
and equanimity his white tusks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:7.1
Sati gīvā siro paññā,
Mindfulness is his neck, his head is wisdom—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:7.2
vīmaṁsā dhammacintanā;
investigation and thinking about principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:7.3
Dhammakucchisamāvāso,
His belly is the sacred hearth of the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:7.4
viveko tassa vāladhi.
and his tail is seclusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:8.1
So jhāyī assāsarato,
Practicing absorption, enjoying the breath,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:8.2
ajjhattaṁ susamāhito;
he is serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:8.3
Gacchaṁ samāhito nāgo,
The giant is serene when walking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:8.4
ṭhito nāgo samāhito.
the giant is serene when standing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:9.1
Sayaṁ samāhito nāgo,
the giant is serene when lying down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:9.2
nisinnopi samāhito;
and when sitting, the giant is serene.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:9.3
Sabbattha saṁvuto nāgo,
The giant is restrained everywhere:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:9.4
esā nāgassa sampadā.
this is the accomplishment of the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:10.1
Bhuñjati anavajjāni,
He eats blameless things,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:10.2
sāvajjāni na bhuñjati;
he doesn’t eat blameworthy things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:10.3
Ghāsamacchādanaṁ laddhā,
When he gets food and clothes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:10.4
sannidhiṁ parivajjayaṁ.
he avoids storing them up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:11.1
Saṁyojanaṁ aṇuṁ thūlaṁ,
Having severed all bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:11.2
sabbaṁ chetvāna bandhanaṁ;
fetters large and small,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:11.3
Yena yeneva gacchati,
wherever he goes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:11.4
anapekkhova gacchati.
he goes without concern.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:12.1
Yathāpi udake jātaṁ,
A white lotus,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:12.2
puṇḍarīkaṁ pavaḍḍhati;
fragrant and delightful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:12.3
Nopalippati toyena,
sprouts in water and grows there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:12.4
sucigandhaṁ manoramaṁ.
but the water doesn’t cling to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:13.1
Tatheva ca loke jāto,
Just so the Buddha is born in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:13.2
buddho loke viharati;
and lives in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:13.3
Nopalippati lokena,
but the world doesn’t stick to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:13.4
toyena padumaṁ yathā.
as water does not stick to the lotus.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:14.1
Mahāgini pajjalito,
A great blazing fire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:14.2
anāhāropasammati;
dies down when the fuel runs out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:14.3
Aṅgāresu ca santesu,
And when the coals have gone out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:14.4
nibbutoti pavuccati.
it’s said to be “quenched”.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:15.1
Atthassāyaṁ viññāpanī,
This simile is taught by the discerning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:15.2
upamā viññūhi desitā;
to express the meaning clearly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:15.3
Viññissanti mahānāgā,
Great giants will understand
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:15.4
nāgaṁ nāgena desitaṁ.
what the giant taught the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.1
Vītarāgo vītadoso,
Free of greed, free of hate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.2
Vītamoho anāsavo;
free of delusion, undefiled;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.3
Sarīraṁ vijahaṁ nāgo,
the giant, giving up his body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.4
Parinibbissatyanāsavo”ti.
undefiled, will be fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.5
… Udāyī thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:16.6
Soḷasakanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:17.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:17.1
Koṇḍañño ca udāyī ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:17.2
therā dve te mahiddhikā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:17.3
Soḷasamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.2:17.4
gāthāyo dve ca tiṁsa cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch