← Kinh Tiểu Bộ

THAG15.1 · Khuddaka Nikāya

THAG15.1

Soḷasakanipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

71/71 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

70/71 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 15.1
Verses of the Senior Monks 15.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soḷasakanipāta
The Book of the Sixteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññāsikoṇḍaññattheragāthā
Koṇḍañña Who Understood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Esa bhiyyo pasīdāmi,
“My confidence grew
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sutvā dhammaṁ mahārasaṁ;
as I heard the teaching, so full of flavor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Virāgo desito dhammo,
Dispassion is what was taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anupādāya sabbaso”.
without any grasping at all.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bahūni loke citrāni,
“There are so many pretty things
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asmiṁ pathavimaṇḍale;
in this vast territory.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mathenti maññe saṅkappaṁ,
They disturb one’s thoughts, it seems to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
subhaṁ rāgūpasaṁhitaṁ.
attractive, provoking lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rajamuhatañca vātena,
Just as a rain cloud would settle
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā meghopasammaye;
the dust blown up by the wind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ sammanti saṅkappā,
so thoughts settle down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā paññāya passati.
when seen with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe saṅkhārā aniccāti,
All conditions are impermanent—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe saṅkhārā dukkhāti,
All conditions are suffering—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe dhammā anattāti,
All things are not-self—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Buddhānubuddho yo thero,
“The senior monk awakened after the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
koṇḍañño tibbanikkamo;
Koṇḍañña, is keenly energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pahīnajātimaraṇo,
He has given up birth and death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
brahmacariyassa kevalī.
and has completed the spiritual journey.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Oghapāso daḷhakhilo,
“There are floods, snares, and strong posts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pabbato duppadālayo;
and a mountain hard to crack;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chetvā khilañca pāsañca,
snapping the posts and snares,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Selaṁ bhetvāna dubbhidaṁ;
breaking the mountain so hard to break,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tiṇṇo pāraṅgato jhāyī,
crossing over to the far shore,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mutto so mārabandhanā.
a meditator is freed from Māra’s bonds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uddhato capalo bhikkhu,
When a mendicant is haughty and fickle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mitte āgamma pāpake;
relying on bad friends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁsīdati mahoghasmiṁ,
they sink down in the great flood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ūmiyā paṭikujjito.
overcome by a wave.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anuddhato acapalo,
But one not restless or fickle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nipako saṁvutindriyo;
alert, with senses restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kalyāṇamitto medhāvī,
intelligent, with good friends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhassantakaro siyā.
makes an end of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kālapabbaṅgasaṅkāso,
With knobbly knees,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kiso dhamanisanthato;
thin and veiny,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mattaññū annapānasmiṁ,
eating and drinking in moderation—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
adīnamanaso naro.
this person’s spirit is undaunted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Phuṭṭho ḍaṁsehi makasehi,
Pestered by flies and mosquitoes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
araññasmiṁ brahāvane;
in the wilds, the formidable forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāgo saṅgāmasīseva,
one should mindfully endure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sato tatrādhivāsaye.
like an elephant at the head of the battle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nibbisaṁ bhatako yathā.
like a worker waiting for their wages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sampajāno patissato.
aware and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kiṁ me saddhivihārinā”ti.
what use do I have for protégés?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Aññāsikoṇḍañño thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch