thag15.1:0.1
Theragāthā 15.1
Verses of the Senior Monks 15.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:0.2
Soḷasakanipāta
The Book of the Sixteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:0.4
Aññāsikoṇḍaññattheragāthā
Koṇḍañña Who Understood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:1.1
“Esa bhiyyo pasīdāmi,
“My confidence grew
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:1.2
sutvā dhammaṁ mahārasaṁ;
as I heard the teaching, so full of flavor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:1.3
Virāgo desito dhammo,
Dispassion is what was taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:1.4
anupādāya sabbaso”.
without any grasping at all.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:2.1
“Bahūni loke citrāni,
“There are so many pretty things
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:2.2
asmiṁ pathavimaṇḍale;
in this vast territory.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:2.3
Mathenti maññe saṅkappaṁ,
They disturb one’s thoughts, it seems to me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:2.4
subhaṁ rāgūpasaṁhitaṁ.
attractive, provoking lust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:3.1
Rajamuhatañca vātena,
Just as a rain cloud would settle
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:3.2
yathā meghopasammaye;
the dust blown up by the wind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:3.3
Evaṁ sammanti saṅkappā,
so thoughts settle down
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:3.4
yadā paññāya passati.
when seen with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:4.1
Sabbe saṅkhārā aniccāti,
All conditions are impermanent—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:4.2
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:4.3
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:4.4
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:5.1
Sabbe saṅkhārā dukkhāti,
All conditions are suffering—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:5.2
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:5.3
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:5.4
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:6.1
Sabbe dhammā anattāti,
All things are not-self—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:6.2
yadā paññāya passati;
when this is seen with wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:6.3
Atha nibbindati dukkhe,
one grows disillusioned with suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:6.4
esa maggo visuddhiyā.
this is the path to purity.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:7.1
Buddhānubuddho yo thero,
“The senior monk awakened after the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:7.2
koṇḍañño tibbanikkamo;
Koṇḍañña, is keenly energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:7.3
Pahīnajātimaraṇo,
He has given up birth and death,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:7.4
brahmacariyassa kevalī.
and has completed the spiritual journey.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.1
Oghapāso daḷhakhilo,
“There are floods, snares, and strong posts,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.2
Pabbato duppadālayo;
and a mountain hard to crack;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.3
Chetvā khilañca pāsañca,
snapping the posts and snares,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.4
Selaṁ bhetvāna dubbhidaṁ;
breaking the mountain so hard to break,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.5
Tiṇṇo pāraṅgato jhāyī,
crossing over to the far shore,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:8.6
Mutto so mārabandhanā.
a meditator is freed from Māra’s bonds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:9.1
Uddhato capalo bhikkhu,
When a mendicant is haughty and fickle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:9.2
mitte āgamma pāpake;
relying on bad friends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:9.3
Saṁsīdati mahoghasmiṁ,
they sink down in the great flood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:9.4
ūmiyā paṭikujjito.
overcome by a wave.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:10.1
Anuddhato acapalo,
But one not restless or fickle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:10.2
nipako saṁvutindriyo;
alert, with senses restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:10.3
Kalyāṇamitto medhāvī,
intelligent, with good friends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:10.4
dukkhassantakaro siyā.
makes an end of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:11.1
Kālapabbaṅgasaṅkāso,
With knobbly knees,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:11.2
kiso dhamanisanthato;
thin and veiny,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:11.3
Mattaññū annapānasmiṁ,
eating and drinking in moderation—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:11.4
adīnamanaso naro.
this person’s spirit is undaunted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:12.1
Phuṭṭho ḍaṁsehi makasehi,
Pestered by flies and mosquitoes
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:12.2
araññasmiṁ brahāvane;
in the wilds, the formidable forest,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:12.3
Nāgo saṅgāmasīseva,
one should mindfully endure,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:12.4
sato tatrādhivāsaye.
like an elephant at the head of the battle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:13.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:13.2
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:13.3
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:13.4
nibbisaṁ bhatako yathā.
like a worker waiting for their wages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:14.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:14.2
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:14.3
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:14.4
sampajāno patissato.
aware and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:15.1
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:15.2
… pe
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:15.3
…
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:15.4
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:16.1
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:16.2
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:16.3
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:16.4
kiṁ me saddhivihārinā”ti.
what use do I have for protégés?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag15.1:16.5
… Aññāsikoṇḍañño thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch