thag14.2:0.1
Theragāthā 14.2
Verses of the Senior Monks 14.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:0.2
Cuddasakanipāta
The Book of the Fourteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:0.4
Godattattheragāthā
Godatta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:1.1
“Yathāpi bhaddo ājañño,
Just as a fine thoroughbred,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:1.2
dhure yutto dhurassaho;
yoked to a carriage, endures the load.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:1.3
Mathito atibhārena,
Though oppressed by the heavy burden,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:1.4
saṁyugaṁ nātivattati.
it doesn’t shake off the yoke.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:2.1
Evaṁ paññāya ye tittā,
So too, those who are as full of wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:2.2
samuddo vārinā yathā;
as the ocean is with water,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:2.3
Na pare atimaññanti,
don’t look down on others;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:2.4
ariyadhammova pāṇinaṁ.
this is the teaching of the noble ones <j>for living creatures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:3.1
Kāle kālavasaṁ pattā,
People who fall under the sway of time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:3.2
bhavābhavavasaṁ gatā;
the sway of rebirth in this or that state,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:3.3
Narā dukkhaṁ nigacchanti,
undergo suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:3.4
tedha socanti māṇavā.
and those young men grieve in this life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:4.1
Unnatā sukhadhammena,
Elated by things that bring happiness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:4.2
dukkhadhammena conatā;
downcast by things that bring suffering:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:4.3
Dvayena bālā haññanti,
this pair destroys the fool
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:4.4
yathābhūtaṁ adassino.
who doesn’t see things as they are.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:5.1
Ye ca dukkhe sukhasmiñca,
But those who in suffering, and in happiness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:5.2
majjhe sibbinimaccagū;
and in the middle have overcome the weaver—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:5.3
Ṭhitā te indakhīlova,
they stand like Indra’s pillar,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:5.4
na te unnataonatā.
neither elated nor downcast.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:6.1
Na heva lābhe nālābhe,
Not to gain nor loss,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:6.2
na yase na ca kittiyā;
not to fame nor reputation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:6.3
Na nindāyaṁ pasaṁsāya,
not to criticism nor praise,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:6.4
na te dukkhe sukhamhi ca.
not to suffering nor happiness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:7.1
Sabbattha te na limpanti,
the wise cling to nothing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:7.2
udabinduva pokkhare;
like a droplet on a lotus-leaf.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:7.3
Sabbattha sukhitā dhīrā,
They are happy everywhere,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:7.4
sabbattha aparājitā.
and victorious everywhere.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:8.1
Dhammena ca alābho yo,
There’s legitimate loss,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:8.2
yo ca lābho adhammiko;
and there’s illegitimate gain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:8.3
Alābho dhammiko seyyo,
Legitimate loss is better
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:8.4
yañce lābho adhammiko.
than illegitimate gain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:9.1
Yaso ca appabuddhīnaṁ,
There’s the fame of the unintelligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:9.2
viññūnaṁ ayaso ca yo;
and there’s the disrepute of the discerning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:9.3
Ayasova seyyo viññūnaṁ,
The disrepute of the discerning is better
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:9.4
na yaso appabuddhinaṁ.
than the fame of the unintelligent.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:10.1
Dummedhehi pasaṁsā ca,
There’s praise by simpletons,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:10.2
viññūhi garahā ca yā;
and there’s criticism by the discerning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:10.3
Garahāva seyyo viññūhi,
Criticism by the discerning is better
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:10.4
yañce bālappasaṁsanā.
than praise by fools.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:11.1
Sukhañca kāmamayikaṁ,
There’s the happiness of sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:11.2
dukkhañca pavivekiyaṁ;
and there’s the suffering of seclusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:11.3
Pavivekadukkhaṁ seyyo,
The suffering of seclusion is better
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:11.4
yañce kāmamayaṁ sukhaṁ.
than the happiness of sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:12.1
Jīvitañca adhammena,
There’s life without principles,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:12.2
dhammena maraṇañca yaṁ;
and there’s death with principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:12.3
Maraṇaṁ dhammikaṁ seyyo,
Death with principles is better
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:12.4
yañce jīve adhammikaṁ.
than life without principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:13.1
Kāmakopappahīnā ye,
Those who’ve given up desire and anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:13.2
santacittā bhavābhave;
their minds at peace <j>regarding rebirth in this or that state,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:13.3
Caranti loke asitā,
wander in the world unattached,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:13.4
natthi tesaṁ piyāpiyaṁ.
for them nothing is beloved or unloved.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.1
Bhāvayitvāna bojjhaṅge,
Having developed the awakening factors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.2
indriyāni balāni ca;
the faculties and the powers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.3
Pappuyya paramaṁ santiṁ,
having arrived at ultimate peace,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.4
parinibbantināsavā”ti.
the undefiled become fully quenched.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.5
… Godatto thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:14.6
Cuddasakanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:15.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:15.1
Revato ceva godatto,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:15.2
therā dve te mahiddhikā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:15.3
Cuddasamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.2:15.4
gāthāyo aṭṭhavīsatīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch