thag14.1:0.1
Theragāthā 14.1
Verses of the Senior Monks 14.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:0.2
Cuddasakanipāta
The Book of the Fourteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:0.4
Khadiravaniyarevatattheragāthā
Revata of the Acacia Wood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:1.1
“Yadā ahaṁ pabbajito,
Since I’ve gone forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:1.2
agārasmānagāriyaṁ;
from the lay life to homelessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:1.3
Nābhijānāmi saṅkappaṁ,
I’ve not been aware of any thought
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:1.4
anariyaṁ dosasaṁhitaṁ.
that is ignoble and hateful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:2.1
‘Ime haññantu vajjhantu,
“May these beings be killed!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:2.2
dukkhaṁ pappontu pāṇino’;
May they be slaughtered! May they suffer!”—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:2.3
Saṅkappaṁ nābhijānāmi,
I’ve not been aware of any such thought
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:2.4
imasmiṁ dīghamantare.
in all this long while.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:3.1
Mettañca abhijānāmi,
I have been aware of loving-kindness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:3.2
appamāṇaṁ subhāvitaṁ;
limitless and well-developed;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:3.3
Anupubbaṁ paricitaṁ,
gradually consolidated
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:3.4
yathā buddhena desitaṁ.
as it was taught by the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:4.1
Sabbamitto sabbasakho,
I’m friend and comrade to all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:4.2
sabbabhūtānukampako;
sympathetic for all beings!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:4.3
Mettacittañca bhāvemi,
I develop a mind of love,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:4.4
abyāpajjarato sadā.
always delighting in harmlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:5.1
Asaṁhīraṁ asaṅkuppaṁ,
The unfaltering, the unshakable:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:5.2
cittaṁ āmodayāmahaṁ;
I gladden that mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:5.3
Brahmavihāraṁ bhāvemi,
I develop a divine meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:5.4
akāpurisasevitaṁ.
which reprobates do not cultivate.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:6.1
Avitakkaṁ samāpanno,
When in a meditation free of placing the mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:6.2
sammāsambuddhasāvako;
a disciple of the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:6.3
Ariyena tuṇhībhāvena,
is at that moment blessed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:6.4
upeto hoti tāvade.
with noble silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:7.1
Yathāpi pabbato selo,
As a rocky mountain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:7.2
acalo suppatiṭṭhito;
is unwavering and well grounded,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:7.3
Evaṁ mohakkhayā bhikkhu,
so when delusion ends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:7.4
pabbatova na vedhati.
a monk, like a mountain, doesn’t tremble.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:8.1
Anaṅgaṇassa posassa,
To the man who has not a blemish,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:8.2
niccaṁ sucigavesino;
who is always seeking purity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:8.3
Vālaggamattaṁ pāpassa,
even a hair-tip of evil
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:8.4
abbhamattaṁva khāyati.
seems as big as a stormcloud.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:9.1
Nagaraṁ yathā paccantaṁ,
As a frontier city
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:9.2
guttaṁ santarabāhiraṁ;
is guarded inside and out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:9.3
Evaṁ gopetha attānaṁ,
so you should ward yourselves—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:9.4
khaṇo vo mā upaccagā.
don’t let the moment pass you by.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:10.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:10.2
nābhinandāmi jīvitaṁ;
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:10.3
Kālañca paṭikaṅkhāmi,
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:10.4
nibbisaṁ bhatako yathā.
like a worker waiting for their wages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:11.1
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:11.2
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:11.3
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:11.4
sampajāno patissato.
aware and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:12.1
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:12.2
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:12.3
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:12.4
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:13.1
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:13.2
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:13.3
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:13.4
sabbasaṁyojanakkhayo.
the ending of all fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:14.1
Sampādethappamādena,
Persist with diligence:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:14.2
esā me anusāsanī;
this is my instruction.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:14.3
Handāhaṁ parinibbissaṁ,
Come, I’ll be fully quenched—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:14.4
vippamuttomhi sabbadhī”ti.
I’m liberated in every way.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag14.1:14.5
… Khadiravaniyarevato thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch