← Kinh Tiểu Bộ

THAG14.1 · Khuddaka Nikāya

THAG14.1

Cuddasakanipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

61/61 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

60/61 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 14.1
Verses of the Senior Monks 14.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Cuddasakanipāta
The Book of the Fourteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khadiravaniyarevatattheragāthā
Revata of the Acacia Wood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yadā ahaṁ pabbajito,
Since I’ve gone forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agārasmānagāriyaṁ;
from the lay life to homelessness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nābhijānāmi saṅkappaṁ,
I’ve not been aware of any thought
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anariyaṁ dosasaṁhitaṁ.
that is ignoble and hateful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ime haññantu vajjhantu,
“May these beings be killed!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhaṁ pappontu pāṇino’;
May they be slaughtered! May they suffer!”—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkappaṁ nābhijānāmi,
I’ve not been aware of any such thought
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imasmiṁ dīghamantare.
in all this long while.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettañca abhijānāmi,
I have been aware of loving-kindness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appamāṇaṁ subhāvitaṁ;
limitless and well-developed;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anupubbaṁ paricitaṁ,
gradually consolidated
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā buddhena desitaṁ.
as it was taught by the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbamitto sabbasakho,
I’m friend and comrade to all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbabhūtānukampako;
sympathetic for all beings!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettacittañca bhāvemi,
I develop a mind of love,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abyāpajjarato sadā.
always delighting in harmlessness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asaṁhīraṁ asaṅkuppaṁ,
The unfaltering, the unshakable:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittaṁ āmodayāmahaṁ;
I gladden that mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Brahmavihāraṁ bhāvemi,
I develop a divine meditation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
akāpurisasevitaṁ.
which reprobates do not cultivate.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Avitakkaṁ samāpanno,
When in a meditation free of placing the mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammāsambuddhasāvako;
a disciple of the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ariyena tuṇhībhāvena,
is at that moment blessed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upeto hoti tāvade.
with noble silence.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathāpi pabbato selo,
As a rocky mountain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
acalo suppatiṭṭhito;
is unwavering and well grounded,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ mohakkhayā bhikkhu,
so when delusion ends,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pabbatova na vedhati.
a monk, like a mountain, doesn’t tremble.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anaṅgaṇassa posassa,
To the man who has not a blemish,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niccaṁ sucigavesino;
who is always seeking purity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vālaggamattaṁ pāpassa,
even a hair-tip of evil
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abbhamattaṁva khāyati.
seems as big as a stormcloud.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nagaraṁ yathā paccantaṁ,
As a frontier city
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
guttaṁ santarabāhiraṁ;
is guarded inside and out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ gopetha attānaṁ,
so you should ward yourselves—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khaṇo vo mā upaccagā.
don’t let the moment pass you by.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nābhinandāmi jīvitaṁ;
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kālañca paṭikaṅkhāmi,
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nibbisaṁ bhatako yathā.
like a worker waiting for their wages.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nābhinandāmi maraṇaṁ,
I don’t long for death;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… pe
I don’t long for life;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
…
I await my time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sampajāno patissato.
aware and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariciṇṇo mayā satthā,
I’ve served the Teacher
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kataṁ buddhassa sāsanaṁ;
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ohito garuko bhāro,
The heavy burden is laid down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavanetti samūhatā.
the leash to existence is eradicated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa catthāya pabbajito,
I’ve attained the goal
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
agārasmānagāriyaṁ;
for the sake of which I went forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So me attho anuppatto,
from the lay life to homelessness—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbasaṁyojanakkhayo.
the ending of all fetters.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sampādethappamādena,
Persist with diligence:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esā me anusāsanī;
this is my instruction.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Handāhaṁ parinibbissaṁ,
Come, I’ll be fully quenched—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vippamuttomhi sabbadhī”ti.
I’m liberated in every way.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Khadiravaniyarevato thero ….
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch