thag13.1:0.1
Theragāthā 13.1
Verses of the Senior Monks 13.1
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:0.2
Terasanipāta
The Book of the Thirteens
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:0.4
Soṇakoḷivisattheragāthā
Soṇakoḷivisa
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:1.1
“Yāhu raṭṭhe samukkaṭṭho,
He who was special in the kingdom,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:1.2
rañño aṅgassa paddhagū;
the footman to the king of Aṅga,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:1.3
Svajja dhammesu ukkaṭṭho,
today is special in the Dhamma—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:1.4
soṇo dukkhassa pāragū.
Soṇa has gone beyond suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:2.1
Pañca chinde pañca jahe,
Five to cut, five to drop,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:2.2
pañca cuttari bhāvaye;
and five more to develop.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:2.3
Pañca saṅgātigo bhikkhu,
When a mendicant slips five chains
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:2.4
oghatiṇṇoti vuccati.
they’re said to have crossed the flood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:3.1
Unnaḷassa pamattassa,
If a monk is insolent and negligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:3.2
bāhirāsassa bhikkhuno;
concerned only with externals,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:3.3
Sīlaṁ samādhi paññā ca,
their ethics, immersion, and wisdom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:3.4
pāripūriṁ na gacchati.
do not become fulfilled.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:4.1
Yañhi kiccaṁ apaviddhaṁ,
They dump what should be done,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:4.2
akiccaṁ pana karīyati;
and do what should not be done.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:4.3
Unnaḷānaṁ pamattānaṁ,
For the insolent and the negligent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:4.4
tesaṁ vaḍḍhanti āsavā.
their defilements only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.1
Yesañca susamāraddhā,
Those that have properly undertaken
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.2
niccaṁ kāyagatā sati;
constant mindfulness of the body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.3
Akiccaṁ te na sevanti,
don’t cultivate what should not be done,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.4
kicce sātaccakārino;
but always do what should be done.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.5
Satānaṁ sampajānānaṁ,
Mindful and aware,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:5.6
atthaṁ gacchanti āsavā.
their defilements come to an end.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:6.1
Ujumaggamhi akkhāte,
The straight path has been explained—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:6.2
gacchatha mā nivattatha;
go on it and don’t turn back.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:6.3
Attanā codayattānaṁ,
Urge yourself on
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:6.4
nibbānamabhihāraye.
and take yourself to extinguishment.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.1
Accāraddhamhi vīriyamhi,
When my energy was over-exerted,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.2
satthā loke anuttaro;
the supreme Teacher in the world
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.3
Vīṇopamaṁ karitvā me,
created the simile of the arched harp for me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.4
dhammaṁ desesi cakkhumā;
The Clear-eyed One taught the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.5
Tassāhaṁ vacanaṁ sutvā,
and when I heard what he said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:7.6
vihāsiṁ sāsane rato.
I happily did his bidding.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:8.1
Samathaṁ paṭipādesiṁ,
Practicing serenity of mind
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:8.2
uttamatthassa pattiyā;
for the attainment of the highest goal.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:8.3
Tisso vijjā anuppattā,
I’ve attained the three knowledges
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:8.4
kataṁ buddhassa sāsanaṁ.
and fulfilled the Buddha’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:9.1
Nekkhamme adhimuttassa,
When you’re dedicated to renunciation
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:9.2
pavivekañca cetaso;
and seclusion of the heart;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:9.3
Abyāpajjādhimuttassa,
when you’re dedicated to kindness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:9.4
upādānakkhayassa ca.
and the end of grasping;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:10.1
Taṇhakkhayādhimuttassa,
when you’re dedicated to the ending of craving
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:10.2
asammohañca cetaso;
and clarity of heart;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:10.3
Disvā āyatanuppādaṁ,
and you’ve seen the arising of the senses,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:10.4
sammā cittaṁ vimuccati.
your mind is rightly freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:11.1
Tassa sammā vimuttassa,
For that one, rightly freed,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:11.2
santacittassa bhikkhuno;
a mendicant with peaceful mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:11.3
Katassa paṭicayo natthi,
there’s nothing to be improved,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:11.4
karaṇīyaṁ na vijjati.
and nothing more to do.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:12.1
Selo yathā ekagghano,
As the wind cannot stir
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:12.2
vātena na samīrati;
a solid mass of rock,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:12.3
Evaṁ rūpā rasā saddā,
so too sights, tastes, sounds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:12.4
gandhā phassā ca kevalā.
smells, and touches—the lot—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.1
Iṭṭhā dhammā aniṭṭhā ca,
and ideas, whether liked or disliked,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.2
nappavedhenti tādino;
don’t disturb the unaffected one.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.3
Ṭhitaṁ cittaṁ visaññuttaṁ,
Their mind is steady and unfettered
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.4
vayañcassānupassatī”ti.
as they observe fall.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.5
… Soṇo koḷiviso thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:13.6
Terasanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:14.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:14.1
Soṇo koḷiviso thero,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:14.2
ekoyeva mahiddhiko;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:14.3
Terasamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag13.1:14.4
gāthāyo cettha terasāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch