← Kinh Tiểu Bộ

THAG12.2 · Khuddaka Nikāya

THAG12.2

Dvādasakanipāta

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

61/61 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

54/61 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Theragāthā 12.2
Verses of the Senior Monks 12.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dvādasakanipāta
The Book of the Twelves
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sunītattheragāthā
Sunīta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Nīce kulamhi jātohaṁ,
I was born in a low-class family.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
daliddo appabhojano;
We were poor, with little to eat.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hīnakammaṁ mamaṁ āsi,
My job was lowly—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahosiṁ pupphachaḍḍako.
I threw out the old flowers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jigucchito manussānaṁ,
Shunned by people,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paribhūto ca vambhito;
I was disregarded and held in contempt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nīcaṁ manaṁ karitvāna,
I humbled my heart
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vandissaṁ bahukaṁ janaṁ.
and paid respects to many people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Athaddasāsiṁ sambuddhaṁ,
Then I saw the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhusaṅghapurakkhataṁ;
at the fore of the mendicant Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pavisantaṁ mahāvīraṁ,
The great hero
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
magadhānaṁ puruttamaṁ.
was entering the capital city of the Magadhans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nikkhipitvāna byābhaṅgiṁ,
I dropped my flail
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vandituṁ upasaṅkamiṁ;
and approached to pay homage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mameva anukampāya,
Out of sympathy for me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aṭṭhāsi purisuttamo.
the supreme man stood still.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vanditvā satthuno pāde,
When I had paid homage at the Teacher’s feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekamantaṁ ṭhito tadā;
I stood to one side
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pabbajjaṁ ahamāyāciṁ,
and requested the going forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbasattānamuttamaṁ.
from the one supreme among all beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato kāruṇiko satthā,
Consequently, the Teacher, being compassionate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbalokānukampako;
having sympathy for the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ehi bhikkhū’ti maṁ āha,
said to me, “Come, monk!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sā me āsūpasampadā.
That was my ordination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sohaṁ eko araññasmiṁ,
Staying alone in the wilderness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viharanto atandito;
meditating tirelessly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akāsiṁ satthu vacanaṁ,
I have completed what the Teacher taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yathā maṁ ovadī jino.
just as the victor advised me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattiyā paṭhamaṁ yāmaṁ,
In the first watch of the night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbajātimanussariṁ;
I recollected my past lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattiyā majjhimaṁ yāmaṁ,
In the middle watch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dibbacakkhuṁ visodhayiṁ;
I purified my clairvoyance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rattiyā pacchime yāme,
In the last watch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamokhandhaṁ padālayiṁ.
I shattered the mass of darkness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato ratyā vivasāne,
At the end of the night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sūriyassuggamanaṁ pati;
as the sunrise drew near,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Indo brahmā ca āgantvā,
Indra and the Divinity came
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
maṁ namassiṁsu pañjalī.
and revered me with joined hands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Namo te purisājañña,
“Homage to you, O thoroughbred!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
namo te purisuttama;
Homage to you, supreme among men!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa te āsavā khīṇā,
Since your defilements are ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇeyyosi mārisa’.
you, good fellow, are worthy of a religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato disvāna maṁ satthā,
Consequently, having seen me honored
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
devasaṅghapurakkhataṁ;
by the assembly of gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sitaṁ pātukaritvāna,
the Teacher smiled
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imamatthaṁ abhāsatha.
and said the following:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Tapena brahmacariyena,
“By fervor and spiritual practice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṁyamena damena ca;
by restraint and by self-control:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etena brāhmaṇo hoti,
that’s how to become a brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etaṁ brāhmaṇamuttaman’”ti.
this is the supreme brahmin.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
… Sunīto thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dvādasakanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīlavā ca sunīto ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
therā dve te mahiddhikā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dvādasamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gāthāyo catuvīsatīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch