thag12.2:0.1
Theragāthā 12.2
Verses of the Senior Monks 12.2
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:0.2
Dvādasakanipāta
The Book of the Twelves
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:0.3
Paṭhamavagga
Chapter One
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:0.4
Sunītattheragāthā
Sunīta
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:1.1
“Nīce kulamhi jātohaṁ,
I was born in a low-class family.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:1.2
daliddo appabhojano;
We were poor, with little to eat.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:1.3
Hīnakammaṁ mamaṁ āsi,
My job was lowly—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:1.4
ahosiṁ pupphachaḍḍako.
I threw out the old flowers.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:2.1
Jigucchito manussānaṁ,
Shunned by people,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:2.2
paribhūto ca vambhito;
I was disregarded and held in contempt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:2.3
Nīcaṁ manaṁ karitvāna,
I humbled my heart
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:2.4
vandissaṁ bahukaṁ janaṁ.
and paid respects to many people.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:3.1
Athaddasāsiṁ sambuddhaṁ,
Then I saw the Buddha
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:3.2
bhikkhusaṅghapurakkhataṁ;
at the fore of the mendicant Saṅgha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:3.3
Pavisantaṁ mahāvīraṁ,
The great hero
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:3.4
magadhānaṁ puruttamaṁ.
was entering the capital city of the Magadhans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:4.1
Nikkhipitvāna byābhaṅgiṁ,
I dropped my flail
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:4.2
vandituṁ upasaṅkamiṁ;
and approached to pay homage.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:4.3
Mameva anukampāya,
Out of sympathy for me,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:4.4
aṭṭhāsi purisuttamo.
the supreme man stood still.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:5.1
Vanditvā satthuno pāde,
When I had paid homage at the Teacher’s feet,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:5.2
ekamantaṁ ṭhito tadā;
I stood to one side
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:5.3
Pabbajjaṁ ahamāyāciṁ,
and requested the going forth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:5.4
sabbasattānamuttamaṁ.
from the one supreme among all beings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:6.1
Tato kāruṇiko satthā,
Consequently, the Teacher, being compassionate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:6.2
sabbalokānukampako;
having sympathy for the whole world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:6.3
‘Ehi bhikkhū’ti maṁ āha,
said to me, “Come, monk!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:6.4
sā me āsūpasampadā.
That was my ordination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:7.1
Sohaṁ eko araññasmiṁ,
Staying alone in the wilderness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:7.2
viharanto atandito;
meditating tirelessly,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:7.3
Akāsiṁ satthu vacanaṁ,
I have completed what the Teacher taught,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:7.4
yathā maṁ ovadī jino.
just as the victor advised me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.1
Rattiyā paṭhamaṁ yāmaṁ,
In the first watch of the night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.2
Pubbajātimanussariṁ;
I recollected my past lives.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.3
Rattiyā majjhimaṁ yāmaṁ,
In the middle watch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.4
Dibbacakkhuṁ visodhayiṁ;
I purified my clairvoyance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.5
Rattiyā pacchime yāme,
In the last watch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:8.6
Tamokhandhaṁ padālayiṁ.
I shattered the mass of darkness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:9.1
Tato ratyā vivasāne,
At the end of the night,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:9.2
sūriyassuggamanaṁ pati;
as the sunrise drew near,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:9.3
Indo brahmā ca āgantvā,
Indra and the Divinity came
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:9.4
maṁ namassiṁsu pañjalī.
and revered me with joined hands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:10.1
‘Namo te purisājañña,
“Homage to you, O thoroughbred!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:10.2
namo te purisuttama;
Homage to you, supreme among men!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:10.3
Yassa te āsavā khīṇā,
Since your defilements are ended,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:10.4
dakkhiṇeyyosi mārisa’.
you, good fellow, are worthy of a religious donation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:11.1
Tato disvāna maṁ satthā,
Consequently, having seen me honored
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:11.2
devasaṅghapurakkhataṁ;
by the assembly of gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:11.3
Sitaṁ pātukaritvāna,
the Teacher smiled
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:11.4
imamatthaṁ abhāsatha.
and said the following:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.1
‘Tapena brahmacariyena,
“By fervor and spiritual practice,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.2
saṁyamena damena ca;
by restraint and by self-control:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.3
Etena brāhmaṇo hoti,
that’s how to become a brahmin,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.4
etaṁ brāhmaṇamuttaman’”ti.
this is the supreme brahmin.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.5
… Sunīto thero …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:12.6
Dvādasakanipāto niṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:13.0
Tatruddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:13.1
Sīlavā ca sunīto ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:13.2
therā dve te mahiddhikā;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:13.3
Dvādasamhi nipātamhi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
thag12.2:13.4
gāthāyo catuvīsatīti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch