← Kinh Tiểu Bộ

THA-AP106 · Khuddaka Nikāya

Ký Sự Về Trưởng Lão Padapūjaka

Bhikkhadāyivagga

draft

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Bản này đang ở trạng thái draft, chưa phải bản phát hành cuối.

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.

Kiểm tra tự động 24 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 8d227f2d-0737-4778-ab30-84bfd0ecc520 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 9a6542df76d331c4ed299473f22461892dd722905872ab4c926b0590ab2a13c7

2026-10-05 · Đánh giá đầy đủ · 9.25/10

Người/công cụ đánh giá: Codex GPT-6.

Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.

Technical-gate follow-up to full review dc5bad26-2922-40de-83b1-1a17cecf340c. The nine content scores and the reference-layer blocker are preserved. Re-ran the technical gates after the corrected text/comments and moved the no-English KN entries to draft: npm test passed 336/336; npm run check reported 0 errors; integrated npm run validate passed; npm run build generated 6,146 pages and Pagefind indexed 6,136. The pinned English source remains absent for this UID, so the recorded blocker remains and the status stays draft. This follow-up changes technical_integrity only; content scores remain from the current whole-text review.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.5
Ngữ pháp & logic9.4
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn6.5
Tiếng Việt sáng rõ9.4
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9.2
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn ghi nhận: Lớp English Sujato bắt buộc không có file cho UID này tại Bilara commit 11c9d708978cde8ba61096d8a75f7ddfb846f639. Entry trong reference-gaps.yaml ghi nhận nguồn vắng nhưng không thay thế tầng tham khảo; theo cổng repo, bài phải ở draft cho đến khi có reference layer hợp lệ..

Mã lần chấm: 216a1798-0164-4515-9fa1-844e6544d7a6 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 9a6542df76d331c4ed299473f22461892dd722905872ab4c926b0590ab2a13c7

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.

Kiểm tra tự động 24 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 7c9c2796-5a88-41ea-9bb9-0a9050b12fd9 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 9a6542df76d331c4ed299473f22461892dd722905872ab4c926b0590ab2a13c7

2026-10-05 · Đánh giá đầy đủ · 8.45/10

Người/công cụ đánh giá: Codex GPT-6.

Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.

Đã đọc đủ 24 segment Pāli của tha-ap106 tại commit 11c9d708978cde8ba61096d8a75f7ddfb846f639 và toàn văn bản Việt. Không có file English Sujato hay bản TMC trong các tầng đã ghim; các bản tra cứu ngoài chỉ dùng để đối chiếu, không tính là reference layer của store. Sửa trước khi chấm: giữ hāsa là niềm hoan hỷ khi rải hoa; abhibhomi là vượt hơn, narāmare là người và chư thiên, không phải thọ hưởng hai cõi; Samantagandha là tên gọi, không phải địa danh; cāturanta là khắp bốn phương; sửa colophon để không thêm “Tôi nghe như vầy”. Review đối kháng xác nhận chủ thể, số 13, năm kiếp, và quan hệ nhân quả của quả cúng hoa. Đủ 24/24 key, đúng UID và dấu lược. English Sujato không có file ở pinned commit; gap record ghi nhận sự vắng mặt nhưng không cung cấp layer, nên đây là blocker cho review/published. Validator hiện chặn status published vì file thiếu; technical score tạm 2 cho lượt này.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.5
Ngữ pháp & logic9.4
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn6.5
Tiếng Việt sáng rõ9.4
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9.2
Kỹ thuật & phát hành2

Lỗi chặn ghi nhận: Lớp English Sujato bắt buộc không có file cho UID này tại Bilara commit 11c9d708978cde8ba61096d8a75f7ddfb846f639. Entry trong reference-gaps.yaml ghi nhận nguồn vắng nhưng không thay thế tầng tham khảo; theo cổng repo, bài phải ở draft cho đến khi có reference layer hợp lệ..

Mã lần chấm: dc5bad26-2922-40de-83b1-1a17cecf340c · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 9a6542df76d331c4ed299473f22461892dd722905872ab4c926b0590ab2a13c7

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Nội dung hoặc nguồn đã thay đổi từ lần đánh giá này; điểm không xác nhận bản hiện tại.

Kiểm tra tự động 24 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh0
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: tha-ap106: missing translation for tha-ap106:0.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:0.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:0.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:1.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:1.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:1.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:1.4; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:2.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:2.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:2.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:2.4; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:3.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:3.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:3.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:3.4; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:4.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:4.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:4.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:4.4; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:5.1; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:5.2; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:5.3; tha-ap106: missing translation for tha-ap106:7.1.

Mã lần chấm: 52f07fbb-7836-47a1-84ae-6586eabbdb74 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: ba07108a94066bbb72d7548c7e4fcdda3ded469149aafee49fb1b506e4b7a819

2026-09-30 · Scorecard lịch sử · 8.96/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.4
Ngữ pháp & logic9.5
Đủ đoạn & căn chỉnh6.5
Thuật ngữ9.5
Đối chiếu nguồn8.8
Tiếng Việt sáng rõ9.5
Hán–Việt & súc tích9.4
Bất định & trung thực9.2
Kỹ thuật & phát hành8

Lỗi chặn: Thiếu segment bắt buộc: tầng Việt mới có 1/24 khoá Pāli; các khoá còn lại (tiêu đề, lục kết, các vế kệ) chưa được lát nào gán tới. validate bật requireComplete cho review và published.; Chưa ghi nhận tầng tham khảo: tại commit đã ghim không có tệp Anh Sujato cho tha-ap106 (0/1 khoá có nội dung), và translation/vi/phantuananh/ ở commit này chỉ chứa Pháp Cú. Cần chạy npm run reference:gaps để ghi vào content/meta/reference-gaps.yaml trước khi lên review hoặc published; lát này bị cấm sửa tệp đó..

2026-10-05 · Scorecard lịch sử · 9.42/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.3
Ngữ pháp & logic9.4
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn8.6
Tiếng Việt sáng rõ9.4
Hán–Việt & súc tích9.4
Bất định & trung thực9.3
Kỹ thuật & phát hành9.6

Lỗi chặn: Tầng Anh đã ghim không có bất kỳ tệp nội dung nào cho phẩm `tha-ap` ở commit đã ghim: `english-sujato` chỉ phủ 9 sub-collection của `kn` (cp·dhp·iti·ja·kp·snp·thag·thig·ud), và tệp `tha-ap` duy nhất trong cả tầng là tệp *tên* (`name/sutta/tha-ap-name_…`), không phải thân kinh. `vietnamese-current` cũng không phủ. Nên không thể tuyên bố đã đối chiếu tầng Anh, và `published` không đứng được; bài ở `draft` cho tới khi có tầng tham khảo..

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

24/24 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

24/24 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái draft

Therāpadāna
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Therāpadāna
Bhikkhadāyivagga
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm Bhikkhadāyi
Padapūjakattheraapadāna
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Ký Sự Về Trưởng Lão Padapūjaka
“Siddhatthassa bhagavato,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Đến Đức Thế Tôn Siddhattha,
jātipupphamadāsahaṁ;
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tôi đã dâng cúng hoa lài;
Pādesu satta pupphāni,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Bảy đóa hoa ở dưới chân Ngài,
hāsenokiritāni me.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
là những đóa tôi rải xuống.
Tena kammenahaṁ ajja,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nhờ việc làm ấy, ngày nay
abhibhomi narāmare;
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
tôi thọ hưởng cõi trời và cõi người;
Dhāremi antimaṁ dehaṁ,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tôi đang mang thân xác cuối cùng này,
sammāsambuddhasāsane.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
trong giáo pháp của Đức Chánh Đẳng Giác.
Catunnavutito kappe,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Vào chín mươi tư kiếp trước đây,
yaṁ pupphamabhiropayiṁ;
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
khi tôi dâng hoa cúng dường Phật;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tôi không còn biết đến đọa xứ nào,
pupphapūjāyidaṁ phalaṁ.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đó là quả báu của việc cúng dường hoa.
Samantagandhanāmāsuṁ,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Ở xứ tên là Samantagandha
terasa cakkavattino;
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
có mười ba vị Chuyển Luân Vương;
Ito pañcamake kappe,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Cách đây năm kiếp về trước,
cāturantā janādhipā.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
có những vị chúa tể của bốn cõi.
Paṭisambhidā catasso,
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Bốn vô ngại giải,
…pe…
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
đã làm tròn lời dạy của Đức Phật”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā padapūjako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tôi nghe như vầy: Tôn giả Trưởng lão Padapūjaka đã nói những bài kệ này.
Padapūjakattherassāpadānaṁ catutthaṁ.
Bản chụp không có bản Anh cho bài này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Ký sự về Trưởng lão Padapūjaka, thứ tư.