← Kinh Tiểu Bộ

CP35 · Khuddaka Nikāya

Tập Ký Đời Sống, Kinh Upekkhāpāramí Thứ Nhất (Mahālomahaṁsacariya)

Yudhañjayavagga

draft

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Bản này đang ở trạng thái draft, chưa phải bản phát hành cuối.

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 67 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh0
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: cp35: missing translation for cp35:0.1; cp35: missing translation for cp35:0.2; cp35: missing translation for cp35:0.3; cp35: missing translation for cp35:0.4; cp35: missing translation for cp35:1.1; cp35: missing translation for cp35:1.2; cp35: missing translation for cp35:1.3; cp35: missing translation for cp35:1.4; cp35: missing translation for cp35:2.1; cp35: missing translation for cp35:2.2; cp35: missing translation for cp35:2.3; cp35: missing translation for cp35:2.4; cp35: missing translation for cp35:3.1; cp35: missing translation for cp35:3.2; cp35: missing translation for cp35:3.3; cp35: missing translation for cp35:3.4; cp35: missing translation for cp35:4.1; cp35: missing translation for cp35:4.2; cp35: missing translation for cp35:4.3; cp35: missing translation for cp35:4.4; cp35: missing translation for cp35:5.1; cp35: missing translation for cp35:6.1; cp35: missing translation for cp35:7.1; cp35: missing translation for cp35:8.1; cp35: missing translation for cp35:8.2; cp35: missing translation for cp35:8.3; cp35: missing translation for cp35:8.4; cp35: missing translation for cp35:9.1; cp35: missing translation for cp35:9.2; cp35: missing translation for cp35:9.3; cp35: missing translation for cp35:9.4; cp35: missing translation for cp35:9.5; cp35: missing translation for cp35:9.6; cp35: missing translation for cp35:10.1; cp35: missing translation for cp35:10.2; cp35: missing translation for cp35:10.3; cp35: missing translation for cp35:10.4; cp35: missing translation for cp35:11.1; cp35: missing translation for cp35:11.2; cp35: missing translation for cp35:11.3; cp35: missing translation for cp35:11.4; cp35: missing translation for cp35:12.1; cp35: missing translation for cp35:12.2; cp35: missing translation for cp35:12.3; cp35: missing translation for cp35:12.4; cp35: missing translation for cp35:13.1; cp35: missing translation for cp35:13.2; cp35: missing translation for cp35:13.3; cp35: missing translation for cp35:13.4; cp35: missing translation for cp35:14.1; cp35: missing translation for cp35:14.2; cp35: missing translation for cp35:14.3; cp35: missing translation for cp35:14.4; cp35: missing translation for cp35:15.1; cp35: missing translation for cp35:15.2; cp35: missing translation for cp35:15.3; cp35: missing translation for cp35:15.4; cp35: missing translation for cp35:16.1; cp35: missing translation for cp35:16.2; cp35: missing translation for cp35:16.3; cp35: missing translation for cp35:16.4; cp35: missing translation for cp35:17.1; cp35: missing translation for cp35:17.2; cp35: missing translation for cp35:17.3; cp35: missing translation for cp35:17.4; cp35: missing translation for cp35:19.1.

Mã lần chấm: c08c2930-375b-43f4-85f9-4d904ccd3005 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 31c398589e5f726a2fdbc5b14acaa642534f60c63c3c569d80622f02cc39e63f

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 67 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh0
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: cp35: missing translation for cp35:0.1; cp35: missing translation for cp35:0.2; cp35: missing translation for cp35:0.3; cp35: missing translation for cp35:0.4; cp35: missing translation for cp35:1.1; cp35: missing translation for cp35:1.2; cp35: missing translation for cp35:1.3; cp35: missing translation for cp35:1.4; cp35: missing translation for cp35:2.1; cp35: missing translation for cp35:2.2; cp35: missing translation for cp35:2.3; cp35: missing translation for cp35:2.4; cp35: missing translation for cp35:3.1; cp35: missing translation for cp35:3.2; cp35: missing translation for cp35:3.3; cp35: missing translation for cp35:3.4; cp35: missing translation for cp35:4.1; cp35: missing translation for cp35:4.2; cp35: missing translation for cp35:4.3; cp35: missing translation for cp35:4.4; cp35: missing translation for cp35:5.1; cp35: missing translation for cp35:6.1; cp35: missing translation for cp35:7.1; cp35: missing translation for cp35:8.1; cp35: missing translation for cp35:8.2; cp35: missing translation for cp35:8.3; cp35: missing translation for cp35:8.4; cp35: missing translation for cp35:9.1; cp35: missing translation for cp35:9.2; cp35: missing translation for cp35:9.3; cp35: missing translation for cp35:9.4; cp35: missing translation for cp35:9.5; cp35: missing translation for cp35:9.6; cp35: missing translation for cp35:10.1; cp35: missing translation for cp35:10.2; cp35: missing translation for cp35:10.3; cp35: missing translation for cp35:10.4; cp35: missing translation for cp35:11.1; cp35: missing translation for cp35:11.2; cp35: missing translation for cp35:11.3; cp35: missing translation for cp35:11.4; cp35: missing translation for cp35:12.1; cp35: missing translation for cp35:12.2; cp35: missing translation for cp35:12.3; cp35: missing translation for cp35:12.4; cp35: missing translation for cp35:13.1; cp35: missing translation for cp35:13.2; cp35: missing translation for cp35:13.3; cp35: missing translation for cp35:13.4; cp35: missing translation for cp35:14.1; cp35: missing translation for cp35:14.2; cp35: missing translation for cp35:14.3; cp35: missing translation for cp35:14.4; cp35: missing translation for cp35:15.1; cp35: missing translation for cp35:15.2; cp35: missing translation for cp35:15.3; cp35: missing translation for cp35:15.4; cp35: missing translation for cp35:16.1; cp35: missing translation for cp35:16.2; cp35: missing translation for cp35:16.3; cp35: missing translation for cp35:16.4; cp35: missing translation for cp35:17.1; cp35: missing translation for cp35:17.2; cp35: missing translation for cp35:17.3; cp35: missing translation for cp35:17.4; cp35: missing translation for cp35:19.1.

Mã lần chấm: b4a52a73-1376-4130-8233-da106f1b796d · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 31c398589e5f726a2fdbc5b14acaa642534f60c63c3c569d80622f02cc39e63f

2026-09-30 · Scorecard lịch sử · 9.39/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.6
Đúng nghĩa Pāli9.4
Ngữ pháp & logic9.3
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.1
Đối chiếu nguồn8.8
Tiếng Việt sáng rõ9.4
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn: Bản dịch chỉ phủ 1 khoá có nội dung; lát được chia bằng bộ lọc coverage 40 ký tự thay vì missingAll nên bài thiếu khoá, validate yêu cầu requireComplete..

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

67/67 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

53/67 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

1/67 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái draft

Cariyāpiṭaka
The Conduct Leading to Buddhahood
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yudhañjayavagga
The Chapter With Yudhañjaya
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upekkhāpāramī 1
The Perfection of Equanimity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahālomahaṁsacariya
The Great Hair-raising Conduct
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Susāne seyyaṁ kappemi,
“I made my bed in a charnel ground,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chavaṭṭhikaṁ upanidhāyahaṁ;
resting on a skeleton.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāmaṇḍalā upāgantvā,
Village louts came up
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Rūpaṁ dassentinappakaṁ.
and mocked me in all sorts of ways.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apare gandhamālañca,
Others brought me
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhojanaṁ vividhaṁ bahuṁ;
incense and flowers,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upāyanānūpanenti,
and many kinds of cooked food,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
haṭṭhā saṁviggamānasā.
all thrilled, their minds elated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye me dukkhaṁ upaharanti,
Those who brought me pain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ye ca denti sukhaṁ mama;
and those who gave me happiness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbesaṁ samako homi,
were all the same to me.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dayā kopo na vijjati.
I felt no favor or anger.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sukhadukkhe tulābhūto,
I became balanced toward pleasure and pain,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yasesu ayasesu ca;
fame and disgrace.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbattha samako homi,
I was equal in every case:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Esā me upekkhāpāramī”ti.
this is my perfection of equanimity.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahālomahaṁsacariyaṁ pannarasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yudhañjayavaggo tatiyo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yudhañjayo somanasso,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayogharabhisena ca;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soṇanando mūgapakkho,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kapirājā saccasavhayo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vaṭṭako maccharājā ca,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kaṇhadīpāyano isi;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sutasomo puna āsiṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāmo ca ekarājahu;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upekkhāpāramī āsi,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti vutthaṁ mahesinā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ bahubbidhaṁ dukkhaṁ,
Having thus experienced many kinds of suffering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sampattī ca bahubbidhā;
and many kinds of success,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhavābhave anubhavitvā,
in various past lives,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto sambodhimuttamaṁ.
I realized supreme awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Datvā dātabbakaṁ dānaṁ,
I gave what could be given,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sīlaṁ pūretvā asesato;
and fulfilled ethics without reserve.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nekkhamme pāramiṁ gantvā,
Having won the perfection of renunciation,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto sambodhimuttamaṁ.
I realized supreme awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṇḍite paripucchitvā,
I inquired of the astute,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ katvāna muttamaṁ;
and put forth highest effort,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khantiyā pāramiṁ gantvā,
having won the perfection of acceptance,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto sambodhimuttamaṁ.
I realized supreme awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katvā daḷhamadhiṭṭhānaṁ,
Having made a firm resolve,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saccavācānurakkhiya;
and guarded truthful speech,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettāya pāramiṁ gantvā,
having won the perfection of love,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto sambodhimuttamaṁ.
I realized supreme awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhālābhe yasāyase,
In gain and loss, fame and disgrace,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammānanāvamānane;
respect and contempt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbattha samako hutvā,
having become equal in every case,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
patto sambodhimuttamaṁ.
I realized supreme awakening.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kosajjaṁ bhayato disvā,
Seeing laziness as fearful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyārambhañca khemato;
and energy as a sanctuary,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āraddhavīriyā hotha,
rouse up energy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esā buddhānusāsanī.
this is the Buddhas’ instruction!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vivādaṁ bhayato disvā,
Seeing dispute as fearful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
avivādañca khemato;
and harmony as a sanctuary,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaggā sakhilā hotha,
be harmonious and courteous:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esā buddhānusāsanī.
this is the Buddhas’ instruction!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pamādaṁ bhayato disvā,
Seeing negligence as fearful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appamādañca khemato;
and diligence as a sanctuary,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhāvethaṭṭhaṅgikaṁ maggaṁ,
develop the eightfold path:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esā buddhānusāsanī.
this is the Buddhas’ instruction!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Itthaṁ sudaṁ bhagavā attano pubbacariyaṁ sambhāvayamāno buddhāpadāniyaṁ nāma dhammapariyāyaṁ abhāsitthāti.
That is how the Buddha, illustrating his own conduct in past lives, spoke the exposition of the teaching named the “Legends of the Buddha”.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Nghe thế này: Đức Thế Tôn, khi làm hiện ra đời sống quá khứ của chính Ngài, đã từng nói bài trình bày Pháp mang tên là ‘Tiều Tích Của Đức Phật’.
Cariyāpiṭakaṁ niṭṭhitaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch