← Kinh Tăng Chi Bộ

AN9.26 · Aṅguttara Nikāya

AN9.26

3. Sattāvāsavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

67/67 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

47/67 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 9.26
Numbered Discourses 9.26
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Sattāvāsavagga
3. Abodes of Sentient Beings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Silāyūpasutta
The Simile of the Stone Post
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
(…)
So I have heard.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ āyasmā ca sāriputto āyasmā ca candikāputto rājagahe viharanti veḷuvane kalandakanivāpe.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha in the Bamboo Grove, the squirrels’ feeding ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho āyasmā candikāputto bhikkhū āmantesi (…):
There Venerable Candikāputta addressed the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“devadatto, āvuso, bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
“Reverends, Devadatta teaches the mendicants like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
‘When a mendicant’s mind is solidified by heart, it’s appropriate for them to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’”ti.
“I understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā sāriputto āyasmantaṁ candikāputtaṁ etadavoca:
When he said this, Venerable Sāriputta said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“na kho, āvuso candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
“Reverend Candikāputta, Devadatta does not teach the mendicants like that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca kho, āvuso, candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ dhammaṁ deseti:
He teaches like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
‘When a mendicant’s mind is well consolidated by heart, it’s appropriate for them to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’”ti.
“I understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyampi kho āyasmā candikāputto bhikkhū āmantesi:
For a second time …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“devadatto, āvuso, bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyampi kho āyasmā sāriputto āyasmantaṁ candikāputtaṁ etadavoca:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“na kho, āvuso candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca kho, āvuso candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ dhammaṁ deseti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyampi kho āyasmā candikāputto bhikkhū āmantesi:
And for a third time Venerable Candikāputta addressed the mendicants …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“devadatto, āvuso, bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyampi kho āyasmā sāriputto āyasmantaṁ candikāputtaṁ etadavoca:
And for a third time, Sāriputta said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“na kho, āvuso candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
“Reverend Candikāputta, Devadatta does not teach the mendicants like that.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā citaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañca kho, āvuso candikāputta, devadatto bhikkhūnaṁ dhammaṁ deseti:
He teaches like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yato kho, āvuso, bhikkhuno cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti, tassetaṁ bhikkhuno kallaṁ veyyākaraṇāya—
‘When a mendicant’s mind is well consolidated by heart, it’s appropriate for them to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
khīṇā jāti, vusitaṁ brahmacariyaṁ, kataṁ karaṇīyaṁ, nāparaṁ itthattāyāti pajānāmī’ti.
“I understand: ‘Rebirth is ended, the spiritual journey has been completed, what had to be done has been done, there is nothing further for this place.’”’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, āvuso, bhikkhuno cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti?
And how is a mendicant’s mind well consolidated by heart?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Vītarāgaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
The mind is well consolidated by heart when they know: ‘My mind is without greed.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vītadosaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is without hate.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘vītamohaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is without delusion.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘asarāgadhammaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is not liable to become greedy.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘asadosadhammaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is not liable to become hateful.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘asamohadhammaṁ me cittan’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is not liable to become deluded.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anāvattidhammaṁ me cittaṁ kāmabhavāyā’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is not liable to return to rebirth in the sensual realm.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anāvattidhammaṁ me cittaṁ rūpabhavāyā’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti;
… ‘My mind is not liable to return to rebirth in the realm of luminous form.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anāvattidhammaṁ me cittaṁ arūpabhavāyā’ti cetasā cittaṁ suparicitaṁ hoti.
… ‘My mind is not liable to return to rebirth in the formless realm.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ sammā vimuttacittassa kho, āvuso, bhikkhuno bhusā cepi cakkhuviññeyyā rūpā cakkhussa āpāthaṁ āgacchanti, nevassa cittaṁ pariyādiyanti;
When a mendicant’s mind is rightly freed like this, even if compelling sights come into the range of vision they don’t occupy their mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
amissīkatamevassa cittaṁ hoti ṭhitaṁ āneñjappattaṁ, vayaṁ cassānupassati.
Their mind is quite untainted. It is steady, imperturbable, observing disappearance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, āvuso, silāyūpo soḷasakukkuko.
Suppose there was a stone post, sixteen feet long.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassassu aṭṭha kukkū heṭṭhā nemaṅgamā, aṭṭha kukkū upari nemassa.
Eight feet were buried underground, and eight above ground.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha puratthimāya cepi disāya āgaccheyya bhusā vātavuṭṭhi, neva naṁ saṅkampeyya na sampavedheyya;
And violent storms were to blow up out of the east, the west, the north, and the south.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atha pacchimāya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atha uttarāya …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
atha dakkhiṇāya cepi disāya āgaccheyya bhusā vātavuṭṭhi, neva naṁ saṅkampeyya na sampavedheyya.
They couldn’t make it tremor and tremble and quake.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gambhīrattā, āvuso, nemassa, sunikhātattā silāyūpassa.
It’s because that stone post is firmly embedded, with deep foundations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamevaṁ kho, āvuso, sammā vimuttacittassa bhikkhuno bhusā cepi cakkhuviññeyyā rūpā cakkhussa āpāthaṁ āgacchanti, nevassa cittaṁ pariyādiyanti;
In the same way, when a mendicant’s mind is rightly freed like this, even if compelling sights come into the range of vision they don’t occupy their mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
amissīkatamevassa cittaṁ hoti ṭhitaṁ āneñjappattaṁ, vayaṁ cassānupassati.
Their mind is quite untainted. It is steady, imperturbable, observing disappearance.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhusā cepi sotaviññeyyā saddā …
If even compelling sounds …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ghānaviññeyyā gandhā …
smells …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jivhāviññeyyā rasā …
tastes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāyaviññeyyā phoṭṭhabbā …
touches …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
manoviññeyyā dhammā manassa āpāthaṁ āgacchanti, nevassa cittaṁ pariyādiyanti;
and ideas come into the range of the mind they don’t occupy the mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
amissīkatamevassa cittaṁ hoti ṭhitaṁ āneñjappattaṁ, vayaṁ cassānupassatī”ti.
Their mind is quite untainted. It is steady, imperturbable, observing disappearance.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch