← Kinh Tăng Chi Bộ

AN9.113-432 · Aṅguttara Nikāya

Tập Kệ Rút Gọn Bắt Đầu Bằng Tham (Phần Cuối Navakanipātapāḷi)

10. Rāgapeyyāla

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 31 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 370da391-22af-40cf-b4e2-0cffc86dc5a7 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: b28936e53c47972c299fc72cf9e9696b39f476244724ba2cc2f7d29591d43b5d

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 31 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 5a6f3fa4-83fe-4f3f-bd89-eaf71aaec634 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: b28936e53c47972c299fc72cf9e9696b39f476244724ba2cc2f7d29591d43b5d

2026-10-04 · Scorecard lịch sử · 9.58/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.7
Đúng nghĩa Pāli9.7
Ngữ pháp & logic9.6
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.7
Đối chiếu nguồn9.6
Tiếng Việt sáng rõ9.3
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9.3
Kỹ thuật & phát hành9.6

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

31/31 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

30/31 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

31/31 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái published

Aṅguttara Nikāya 9
Numbered Discourses 9.113–432
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Tăng Chi Bộ 9
10. Rāgapeyyāla
10. Abbreviated Texts Beginning with Greed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
10. Phẩm Chuỗi Lặp Tham
~
Untitled Discourses on Hate, Etc.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
~
“Dosassa …pe…
“For insight into hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Với sân …
mohassa …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với si …
kodhassa …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với sân giận …
upanāhassa …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với oán hận …
makkhassa …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với khinh miệt …
paḷāsassa …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với ngạo mạn …
issāya …
jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với ganh ghét …
macchariyassa …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với keo kiệt …
māyāya …
deceitfulness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với gian xảo …
sāṭheyyassa …
deviousness …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với quỷ quyệt …
thambhassa …
obstinacy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với cứng cỏi …
sārambhassa …
aggression …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với hung hăng …
mānassa …
conceit …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với mạn …
atimānassa …
arrogance …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với mạn quá …
madassa …
vanity …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với phóng túng …
pamādassa abhiññāya …pe…
For insight into negligence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
với phóng dật, để chứng ngộ bằng thắng trí …
pariññāya …
complete understanding …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để hoàn toàn hiểu rõ …
parikkhayāya …
complete ending …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để đoạn tận hoàn toàn …
pahānāya …
giving up …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để từ bỏ …
khayāya …
ending …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để đoạn tận …
vayāya …
vanishing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để hủy hoại …
virāgāya …
fading away …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để ly tham …
nirodhāya …
ceasing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để diệt …
cāgāya …
giving away …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để xả …
paṭinissaggāya …pe…
For the letting go of negligence …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
để buông bỏ …
ime nava dhammā bhāvetabbā”ti.
these nine things should be developed.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
chín pháp này cần được tu tập”ti.
Rāgapeyyālaṁ niṭṭhitaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chuỗi Lặp Tham đã hoàn tất.
Navakanipātapāḷi niṭṭhitā.
The Book of the Nines is finished.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Chương Chín Pháp hoàn tất.