an8.8:0.1
Aṅguttara Nikāya 8.8
Numbered Discourses 8.8
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:0.2
1. Mettāvagga
1. Love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:0.3
Uttaravipattisutta
Uttara on Failure
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.1
Ekaṁ samayaṁ āyasmā uttaro mahisavatthusmiṁ viharati saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ.
At one time Venerable Uttara was staying on the Saṅkheyyaka Mountain in the Mahisa region near Dhavajālikā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.2
Tatra kho āyasmā uttaro bhikkhū āmantesi:
There Uttara addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.3
“sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
“Mendicants, it’s good for a mendicant to check their own failings from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.4
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check the failings of others from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.5
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check their own successes from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:1.6
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ parasampattiṁ paccavekkhitā hotī”ti.
It’s good for a mendicant to check the successes of others from time to time.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.1
Tena kho pana samayena vessavaṇo mahārājā uttarāya disāya dakkhiṇaṁ disaṁ gacchati kenacideva karaṇīyena.
Now at that time the great king Vessavaṇa was on his way from the north to the south on some business.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.2
Assosi kho vessavaṇo mahārājā āyasmato uttarassa mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ desentassa:
He heard Venerable Uttara teaching this to the mendicants on Saṅkheyyaka Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.3
“sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.4
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.5
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:2.6
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ parasampattiṁ paccavekkhitā hotī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.1
Atha kho vessavaṇo mahārājā—seyyathāpi nāma balavā puriso samiñjitaṁ vā bāhaṁ pasāreyya, pasāritaṁ vā bāhaṁ samiñjeyya; evamevaṁ mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ antarahito devesu tāvatiṁsesu pāturahosi.
Then Vessavaṇa vanished from Saṅkheyyaka Mountain and appeared among the gods of the thirty-three, as easily as a strong person would extend or contract their arm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.2
Atha kho vessavaṇo mahārājā yena sakko devānamindo tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā sakkaṁ devānamindaṁ etadavoca:
Then he went up to Sakka, lord of gods, and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.3
“yagghe, mārisa, jāneyyāsi.
“Please good fellow, you should know this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.4
Eso āyasmā uttaro mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
Venerable Uttara is teaching the mendicants on Saṅkheyyaka Mountain in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.5
‘sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
‘It’s good for a mendicant from time to time to check their own failings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.6
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.7
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:3.8
parasampattiṁ paccavekkhitā hotī’”ti.
the successes of others.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:4.1
Atha kho sakko devānamindo seyyathāpi nāma balavā puriso samiñjitaṁ vā bāhaṁ pasāreyya, pasāritaṁ vā bāhaṁ samiñjeyya; evamevaṁ devesu tāvatiṁsesu antarahito mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ āyasmato uttarassa sammukhe pāturahosi.
Then, as easily as a strong person would extend or contract their arm, Sakka vanished from the gods of the thirty-three and reappeared on Saṅkheyyaka Mountain in front of Venerable Uttara.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:4.2
Atha kho sakko devānamindo yenāyasmā uttaro tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ uttaraṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhito kho sakko devānamindo āyasmantaṁ uttaraṁ etadavoca:
Then Sakka went up to Venerable Uttara, bowed, stood to one side, and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.1
“Saccaṁ kira, bhante, āyasmā uttaro bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ desesi:
“Is it really true, sir, that you teach the mendicants in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.2
‘sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti,
‘It’s good for a mendicant from time to time to check their own failings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.3
sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.4
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.5
parasampattiṁ paccavekkhitā hotī’”ti?
the successes of others’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.6
“Evaṁ, devānamindā”ti.
“Indeed, lord of gods.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.7
“Kiṁ panidaṁ, bhante, āyasmato uttarassa sakaṁ paṭibhānaṁ, udāhu tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassā”ti?
“Sir, did this teaching come to you from your own inspiration, or was it spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.8
“Tena hi, devānaminda, upamaṁ te karissāmi.
“Well then, lord of gods, I shall give you a simile.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:5.9
Upamāya m’idhekacce viññū purisā bhāsitassa atthaṁ ājānanti.
For by means of a simile some sensible people understand the meaning of what is said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.1
Seyyathāpi, devānaminda, gāmassa vā nigamassa vā avidūre mahādhaññarāsi.
Suppose there was a large heap of grain not far from a town or village.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.2
Tato mahājanakāyo dhaññaṁ āhareyya—
And a large crowd were to take away grain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.3
kājehipi piṭakehipi ucchaṅgehipi añjalīhipi.
with carrying poles, baskets, hip sacks, or their cupped hands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.4
Yo nu kho, devānaminda, taṁ mahājanakāyaṁ upasaṅkamitvā evaṁ puccheyya:
If someone were to go to that crowd and ask them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.5
‘kuto imaṁ dhaññaṁ āharathā’ti, kathaṁ byākaramāno nu kho, devānaminda, so mahājanakāyo sammā byākaramāno byākareyyā”ti?
where they got the grain from, how should that crowd rightly reply?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.6
“‘Amumhā mahādhaññarāsimhā āharāmā’ti kho, bhante, so mahājanakāyo sammā byākaramāno byākareyyā”ti.
“Sir, they should reply that they took it from the large heap of grain.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.7
“Evamevaṁ kho, devānaminda, yaṁ kiñci subhāsitaṁ sabbaṁ taṁ tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassa.
“In the same way, lord of gods, whatever is well spoken is spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:6.8
Tato upādāyupādāya mayaṁ caññe ca bhaṇāmā”ti.
Both myself and others rely completely on that when we speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.1
“Acchariyaṁ, bhante, abbhutaṁ bhante.
“It’s incredible, sir, it’s amazing!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.2
Yāva subhāsitañcidaṁ āyasmatā uttarena:
How well this was said by Venerable Uttara!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.3
‘yaṁ kiñci subhāsitaṁ sabbaṁ taṁ tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassa.
‘Whatever is well spoken is spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.4
Tato upādāyupādāya mayañcaññe ca bhaṇāmā’ti.
Both myself and others rely completely on that when we speak.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.5
Ekamidaṁ, bhante uttara, samayaṁ bhagavā rājagahe viharati gijjhakūṭe pabbate acirapakkante devadatte.
At one time, Honorable Uttara, the Buddha was staying near Rājagaha, on the Vulture’s Peak Mountain, not long after Devadatta had left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:7.6
Tatra kho bhagavā devadattaṁ ārabbha bhikkhū āmantesi:
There the Buddha spoke to the mendicants about Devadatta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.1
‘Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
‘Mendicants, it’s good for a mendicant from time to time to check their own failings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.2
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.3
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.4
parasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
the successes of others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.5
Aṭṭhahi, bhikkhave, asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.6
Katamehi aṭṭhahi?
What eight?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.7
Lābhena hi, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho;
Overcome and overwhelmed by gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.8
alābhena, bhikkhave …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.9
yasena, bhikkhave …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.10
ayasena, bhikkhave …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.11
sakkārena, bhikkhave …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.12
asakkārena, bhikkhave …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.13
pāpicchatāya, bhikkhave …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.14
pāpamittatāya, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
bad friendship, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:8.15
Imehi kho, bhikkhave, aṭṭhahi asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by these eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.1
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
It’s good for a mendicant, whenever they encounter it, to overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.2
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.3
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.4
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.5
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.6
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.7
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:9.8
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
bad friendship.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.1
Kiñca, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
What advantage does a mendicant gain by overcoming these eight things?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.2
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.3
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.4
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.5
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.6
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.7
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:10.8
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.1
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ lābhaṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
The distressing and feverish defilements that might arise in someone who lives without overcoming these eight things do not arise when they have overcome them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.2
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.3
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.4
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.5
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.6
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.7
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.8
uppannaṁ pāpamittataṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.9
Idaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
This is the advantage that a mendicant gains by overcoming these eight things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.10
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.11
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.12
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.13
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.14
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.15
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:11.16
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.1
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.2
“uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāma,
“Whenever we encounter it, we will overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.3
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.4
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.5
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.6
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.7
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.8
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.9
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāmā”ti.
bad friendship.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:12.10
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban’ti.
That’s how you should train.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.1
Ettāvatā, bhante uttara, manussesu catasso parisā—
Honorable Uttara, this exposition of the teaching is not established anywhere in the four assemblies—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.2
bhikkhū, bhikkhuniyo, upāsakā, upāsikāyo.
monks, nuns, laymen, and laywomen.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.3
Nāyaṁ dhammapariyāyo kismiñci upaṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.4
Uggaṇhatu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Sir, learn this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.5
Pariyāpuṇātu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Memorize this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.6
Dhāretu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Remember this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.7
Atthasaṁhito ayaṁ, bhante, dhammapariyāyo ādibrahmacariyako”ti.
Sir, this exposition of the teaching is beneficial and relevant to the fundamentals of the spiritual life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.8:13.8
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch