← Kinh Tăng Chi Bộ

AN8.8 · Aṅguttara Nikāya

AN8.8

1. Mettāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

113/113 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

86/113 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 8.8
Numbered Discourses 8.8
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Mettāvagga
1. Love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uttaravipattisutta
Uttara on Failure
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ āyasmā uttaro mahisavatthusmiṁ viharati saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ.
At one time Venerable Uttara was staying on the Saṅkheyyaka Mountain in the Mahisa region near Dhavajālikā.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho āyasmā uttaro bhikkhū āmantesi:
There Uttara addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
“Mendicants, it’s good for a mendicant to check their own failings from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check the failings of others from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check their own successes from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ parasampattiṁ paccavekkhitā hotī”ti.
It’s good for a mendicant to check the successes of others from time to time.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena vessavaṇo mahārājā uttarāya disāya dakkhiṇaṁ disaṁ gacchati kenacideva karaṇīyena.
Now at that time the great king Vessavaṇa was on his way from the north to the south on some business.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assosi kho vessavaṇo mahārājā āyasmato uttarassa mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ desentassa:
He heard Venerable Uttara teaching this to the mendicants on Saṅkheyyaka Mountain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ parasampattiṁ paccavekkhitā hotī”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho vessavaṇo mahārājā—seyyathāpi nāma balavā puriso samiñjitaṁ vā bāhaṁ pasāreyya, pasāritaṁ vā bāhaṁ samiñjeyya; evamevaṁ mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ antarahito devesu tāvatiṁsesu pāturahosi.
Then Vessavaṇa vanished from Saṅkheyyaka Mountain and appeared among the gods of the thirty-three, as easily as a strong person would extend or contract their arm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho vessavaṇo mahārājā yena sakko devānamindo tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā sakkaṁ devānamindaṁ etadavoca:
Then he went up to Sakka, lord of gods, and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“yagghe, mārisa, jāneyyāsi.
“Please good fellow, you should know this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Eso āyasmā uttaro mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
Venerable Uttara is teaching the mendicants on Saṅkheyyaka Mountain in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
‘It’s good for a mendicant from time to time to check their own failings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parasampattiṁ paccavekkhitā hotī’”ti.
the successes of others.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho sakko devānamindo seyyathāpi nāma balavā puriso samiñjitaṁ vā bāhaṁ pasāreyya, pasāritaṁ vā bāhaṁ samiñjeyya; evamevaṁ devesu tāvatiṁsesu antarahito mahisavatthusmiṁ saṅkheyyake pabbate vaṭajālikāyaṁ āyasmato uttarassa sammukhe pāturahosi.
Then, as easily as a strong person would extend or contract their arm, Sakka vanished from the gods of the thirty-three and reappeared on Saṅkheyyaka Mountain in front of Venerable Uttara.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho sakko devānamindo yenāyasmā uttaro tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ uttaraṁ abhivādetvā ekamantaṁ aṭṭhāsi. Ekamantaṁ ṭhito kho sakko devānamindo āyasmantaṁ uttaraṁ etadavoca:
Then Sakka went up to Venerable Uttara, bowed, stood to one side, and said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Saccaṁ kira, bhante, āyasmā uttaro bhikkhūnaṁ evaṁ dhammaṁ desesi:
“Is it really true, sir, that you teach the mendicants in this way:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti,
‘It’s good for a mendicant from time to time to check their own failings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sādhāvuso, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parasampattiṁ paccavekkhitā hotī’”ti?
the successes of others’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, devānamindā”ti.
“Indeed, lord of gods.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ panidaṁ, bhante, āyasmato uttarassa sakaṁ paṭibhānaṁ, udāhu tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassā”ti?
“Sir, did this teaching come to you from your own inspiration, or was it spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hi, devānaminda, upamaṁ te karissāmi.
“Well then, lord of gods, I shall give you a simile.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upamāya m’idhekacce viññū purisā bhāsitassa atthaṁ ājānanti.
For by means of a simile some sensible people understand the meaning of what is said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, devānaminda, gāmassa vā nigamassa vā avidūre mahādhaññarāsi.
Suppose there was a large heap of grain not far from a town or village.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato mahājanakāyo dhaññaṁ āhareyya—
And a large crowd were to take away grain
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kājehipi piṭakehipi ucchaṅgehipi añjalīhipi.
with carrying poles, baskets, hip sacks, or their cupped hands.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo nu kho, devānaminda, taṁ mahājanakāyaṁ upasaṅkamitvā evaṁ puccheyya:
If someone were to go to that crowd and ask them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kuto imaṁ dhaññaṁ āharathā’ti, kathaṁ byākaramāno nu kho, devānaminda, so mahājanakāyo sammā byākaramāno byākareyyā”ti?
where they got the grain from, how should that crowd rightly reply?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Amumhā mahādhaññarāsimhā āharāmā’ti kho, bhante, so mahājanakāyo sammā byākaramāno byākareyyā”ti.
“Sir, they should reply that they took it from the large heap of grain.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evamevaṁ kho, devānaminda, yaṁ kiñci subhāsitaṁ sabbaṁ taṁ tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassa.
“In the same way, lord of gods, whatever is well spoken is spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato upādāyupādāya mayaṁ caññe ca bhaṇāmā”ti.
Both myself and others rely completely on that when we speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Acchariyaṁ, bhante, abbhutaṁ bhante.
“It’s incredible, sir, it’s amazing!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāva subhāsitañcidaṁ āyasmatā uttarena:
How well this was said by Venerable Uttara!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yaṁ kiñci subhāsitaṁ sabbaṁ taṁ tassa bhagavato vacanaṁ arahato sammāsambuddhassa.
‘Whatever is well spoken is spoken by the Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato upādāyupādāya mayañcaññe ca bhaṇāmā’ti.
Both myself and others rely completely on that when we speak.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekamidaṁ, bhante uttara, samayaṁ bhagavā rājagahe viharati gijjhakūṭe pabbate acirapakkante devadatte.
At one time, Honorable Uttara, the Buddha was staying near Rājagaha, on the Vulture’s Peak Mountain, not long after Devadatta had left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho bhagavā devadattaṁ ārabbha bhikkhū āmantesi:
There the Buddha spoke to the mendicants about Devadatta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
‘Mendicants, it’s good for a mendicant from time to time to check their own failings …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ …pe…
the failings of others …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
attasampattiṁ …
their own successes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
parasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
the successes of others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhahi, bhikkhave, asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamehi aṭṭhahi?
What eight?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhena hi, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho;
Overcome and overwhelmed by gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
alābhena, bhikkhave …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yasena, bhikkhave …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayasena, bhikkhave …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sakkārena, bhikkhave …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asakkārena, bhikkhave …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpicchatāya, bhikkhave …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpamittatāya, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
bad friendship, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imehi kho, bhikkhave, aṭṭhahi asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by these eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
It’s good for a mendicant, whenever they encounter it, to overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
bad friendship.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
What advantage does a mendicant gain by overcoming these eight things?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ lābhaṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
The distressing and feverish defilements that might arise in someone who lives without overcoming these eight things do not arise when they have overcome them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya;
This is the advantage that a mendicant gains by overcoming these eight things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāma,
“Whenever we encounter it, we will overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāmā”ti.
bad friendship.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban’ti.
That’s how you should train.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ettāvatā, bhante uttara, manussesu catasso parisā—
Honorable Uttara, this exposition of the teaching is not established anywhere in the four assemblies—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhū, bhikkhuniyo, upāsakā, upāsikāyo.
monks, nuns, laymen, and laywomen.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāyaṁ dhammapariyāyo kismiñci upaṭṭhito.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uggaṇhatu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Sir, learn this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pariyāpuṇātu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Memorize this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhāretu, bhante, āyasmā uttaro imaṁ dhammapariyāyaṁ.
Remember this exposition of the teaching!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthasaṁhito ayaṁ, bhante, dhammapariyāyo ādibrahmacariyako”ti.
Sir, this exposition of the teaching is beneficial and relevant to the fundamentals of the spiritual life.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch