← Kinh Tăng Chi Bộ

AN8.73 · Aṅguttara Nikāya

AN8.73

8. Yamakavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

81/81 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

80/81 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 8.73
Numbered Discourses 8.73
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
8. Yamakavagga
8. Pairs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamamaraṇassatisutta
Mindfulness of Death (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā nātike viharati giñjakāvasathe.
At one time the Buddha was staying at Ñātika in the brick house.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
There the Buddha addressed the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“bhikkhavo”ti.
“Mendicants!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Bhadante”ti te bhikkhū bhagavato paccassosuṁ.
“Venerable sir,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“maraṇassati, bhikkhave, bhāvitā bahulīkatā mahapphalā hoti mahānisaṁsā amatogadhā amatapariyosānā.
“Mendicants, when mindfulness of death is developed and cultivated it’s very fruitful and beneficial. It has freedom from death as its objective and culmination.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhāvetha no tumhe, bhikkhave, maraṇassatin”ti.
But do you develop mindfulness of death?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, aññataro bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
When he said this, one of the mendicants said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahaṁ kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ rattindivaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live for another day and night, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ divasaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live for another day, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ upaḍḍhadivasaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live for half a day, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ ekapiṇḍapātaṁ bhuñjāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live as long as it takes to eat a single almsmeal, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ upaḍḍhapiṇḍapātaṁ bhuñjāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live as long as it takes to eat half an almsmeal, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ cattāro pañca ālope saṅkhāditvā ajjhoharāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live as long as it takes to chew and swallow four or five mouthfuls, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ ekaṁ ālopaṁ saṅkhāditvā ajjhoharāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live as long as it takes to chew and swallow a single mouthful, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññataropi kho bhikkhu bhagavantaṁ etadavoca:
Another mendicant said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ahampi kho, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
“Sir, I too develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yathā kathaṁ pana tvaṁ, bhikkhu, bhāvesi maraṇassatin”ti?
“But mendicant, how do you develop it?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayhaṁ, bhante, evaṁ hoti:
“In this case, sir, I think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ assasitvā vā passasāmi, passasitvā vā assasāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
‘Oh, if I’d only live as long as it takes to breathe out after breathing in, or to breathe in after breathing out, I’d focus on the Buddha’s instructions and I could really achieve a lot.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho ahaṁ, bhante, bhāvemi maraṇassatin”ti.
That’s how I develop mindfulness of death.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, bhagavā te bhikkhū etadavoca:
When this was said, the Buddha said to those mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“yvāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
“The mendicants who develop mindfulness of death by wishing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ rattindivaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
to live for a day and night …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
The mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ divasaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti;
or to live for a day …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
and the mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ upaḍḍhadivasaṁ jīveyyaṁ, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
or to live for half a day …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
The mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ ekapiṇḍapātaṁ bhuñjāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti;
or to live as long as it takes to eat a meal of almsfood …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
and the mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ upaḍḍhapiṇḍapātaṁ bhuñjāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
or to live as long as it takes to eat half a meal of almsfood …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
The mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ cattāro pañca ālope saṅkhāditvā ajjhoharāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti—
or to live as long as it takes to chew and swallow four or five mouthfuls …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ime vuccanti, bhikkhave, ‘bhikkhū pamattā viharanti, dandhaṁ maraṇassatiṁ bhāventi āsavānaṁ khayāya’.
These are called mendicants who live negligently. They slackly develop mindfulness of death for the ending of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo ca khvāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
But the mendicants who develop mindfulness of death by wishing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ ekaṁ ālopaṁ saṅkhāditvā ajjhoharāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti.
to live as long as it takes to chew and swallow a single mouthful …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo cāyaṁ, bhikkhave, bhikkhu evaṁ maraṇassatiṁ bhāveti:
The mendicants who develop mindfulness of death by wishingbản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatāhaṁ tadantaraṁ jīveyyaṁ yadantaraṁ assasitvā vā passasāmi, passasitvā vā assasāmi, bhagavato sāsanaṁ manasi kareyyaṁ, bahu vata me kataṁ assā’ti—
or to live as long as it takes to breathe out after breathing in, or to breathe in after breathing out …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ime vuccanti, bhikkhave, ‘bhikkhū appamattā viharanti, tikkhaṁ maraṇassatiṁ bhāventi āsavānaṁ khayāya’.
These are called mendicants who live diligently. They keenly develop mindfulness of death for the ending of defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘appamattā viharissāma, tikkhaṁ maraṇassatiṁ bhāvayissāma āsavānaṁ khayāyā’ti.
‘We will live diligently. We will keenly develop mindfulness of death for the ending of defilements.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban”ti.
That’s how you should train.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch