← Kinh Tăng Chi Bộ

AN8.7 · Aṅguttara Nikāya

AN8.7

1. Mettāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

63/63 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

45/63 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 8.7
Numbered Discourses 8.7
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Mettāvagga
1. Love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Devadattavipattisutta
Devadatta’s Failure
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā rājagahe viharati gijjhakūṭe pabbate acirapakkante devadatte.
At one time the Buddha was staying near Rājagaha, on the Vulture’s Peak Mountain, not long after Devadatta had left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra bhagavā devadattaṁ ārabbha bhikkhū āmantesi:
There the Buddha spoke to the mendicants about Devadatta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ attavipattiṁ paccavekkhitā hoti.
“Mendicants, it’s good for a mendicant to check their own failings from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ paravipattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check the failings of others from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ attasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check their own successes from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu kālena kālaṁ parasampattiṁ paccavekkhitā hoti.
It’s good for a mendicant to check the successes of others from time to time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhahi, bhikkhave, asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamehi aṭṭhahi?
What eight?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhena hi, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Alābhena, bhikkhave …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yasena, bhikkhave …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayasena, bhikkhave …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sakkārena, bhikkhave …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asakkārena, bhikkhave …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpicchatāya, bhikkhave …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpamittatāya, bhikkhave, abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
bad friendship, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imehi kho, bhikkhave, aṭṭhahi asaddhammehi abhibhūto pariyādinnacitto devadatto āpāyiko nerayiko kappaṭṭho atekiccho.
Overcome and overwhelmed by these eight things that oppose the true teaching, Devadatta is going to a place of loss, to hell, there to remain for an eon, irredeemable.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu, bhikkhave, bhikkhu uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya,
It’s good for a mendicant, whenever they encounter it, to overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
bad friendship.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñca, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya,
What advantage does a mendicant gain by overcoming these eight things?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya?
bad friendship?bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ lābhaṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
The distressing and feverish defilements that might arise in someone who lives without overcoming these eight things do not arise when they have overcome them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ hissa, bhikkhave, uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ anabhibhuyya viharato uppajjeyyuṁ āsavā vighātapariḷāhā, uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya viharato evaṁsa te āsavā vighātapariḷāhā na honti.
The distressing and feverish defilements that might arise in someone who lives without overcoming arisen bad friendship do not arise when they have overcome it.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ kho, bhikkhave, bhikkhu atthavasaṁ paṭicca uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya,
This is the advantage that a mendicant gains by overcoming these eight things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya vihareyya.
bad friendship.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So, mendicants, you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘uppannaṁ lābhaṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāma,
‘Whenever we encounter it, we will overcome gain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ alābhaṁ …pe…
loss …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ yasaṁ …
fame …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ ayasaṁ …
disgrace …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ sakkāraṁ …
honor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ asakkāraṁ …
dishonor …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpicchataṁ …
corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uppannaṁ pāpamittataṁ abhibhuyya abhibhuyya viharissāmā’ti.
bad friendship.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban”ti.
That’s how you should train.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch