an8.50:0.1
Aṅguttara Nikāya 8.50
Numbered Discourses 8.50
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:0.2
5. Uposathavagga
5. Sabbath
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:0.3
Dutiyaidhalokikasutta
Winning in This Life (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:1.1
“Catūhi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo idhalokavijayāya paṭipanno hoti, ayaṁsa loko āraddho hoti.
“Mendicants, a lady who has four qualities is practicing to win in this life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:1.2
Katamehi catūhi?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:1.3
Idha, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti, saṅgahitaparijano, bhattu manāpaṁ carati, sambhataṁ anurakkhati.
It’s when a lady is well-organized at work, manages the domestic help, acts lovingly toward her husband, and preserves his earnings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:2.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti?
And how is a lady well-organized at work?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:2.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo ye te bhattu abbhantarā kammantā …pe…
It’s when she’s skilled and tireless in doing domestic duties for her husband …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:2.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti.
That’s how a lady is well-organized at work.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:3.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo saṅgahitaparijano hoti?
And how does a lady manage the domestic help?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:3.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo yo so bhattu abbhantaro antojano …pe…
It’s when she knows what work her husband’s domestic bondservants, servants, and workers have completed, and what they’ve left incomplete. She knows who is sick, and who is fit or unwell. She distributes to each a fair portion of fresh and cooked foods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:3.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo saṅgahitaparijano hoti.
That’s how a lady manages the domestic help.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:4.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo bhattu manāpaṁ carati?
And how does a lady act lovingly toward her husband?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:4.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo yaṁ bhattu amanāpasaṅkhātaṁ taṁ jīvitahetupi na ajjhācarati.
It’s when a lady would not transgress in any way that her husband would not consider agreeable, even for the sake of her own life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:4.3
Evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo bhattu manāpaṁ carati.
That’s how a lady acts lovingly toward her husband.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:5.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo sambhataṁ anurakkhati?
And how does a lady preserve his earnings?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:5.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo yaṁ bhattā āharati …pe…
It’s when she tries to guard and protect any income her husband earns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:5.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo sambhataṁ anurakkhati.
That’s how a lady preserves his earnings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:5.4
Imehi kho, bhikkhave, catūhi dhammehi samannāgato mātugāmo idhalokavijayāya paṭipanno hoti, ayaṁsa loko āraddho hoti.
A lady who possesses these four qualities is practicing to win in this life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:6.1
Catūhi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo paralokavijayāya paṭipanno hoti, paraloko āraddho hoti.
A lady who has four qualities is practicing to win in the next life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:6.2
Katamehi catūhi?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:6.3
Idha, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti, sīlasampanno hoti, cāgasampanno hoti, paññāsampanno hoti.
It’s when a lady is accomplished in faith, ethics, generosity, and wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:7.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti?
And how is a lady accomplished in faith?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:7.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo saddho hoti …pe…
It’s when a lady has faith in the Realized One’s awakening …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:7.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in faith.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:8.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo sīlasampanno hoti?
And how is a lady accomplished in ethics?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:8.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo pāṇātipātā paṭivirato hoti …pe…
It’s when a lady doesn’t kill living creatures, steal, commit sexual misconduct, lie,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:8.3
surāmerayamajjapamādaṭṭhānā paṭivirato hoti.
or consume intoxicants of beer, wine, and liquor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:8.4
Evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo sīlasampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in ethics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:9.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo cāgasampanno hoti?
And how is a lady accomplished in generosity?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:9.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo vigatamalamaccherena cetasā agāraṁ ajjhāvasati …pe…
It’s when she lives at home with heart rid of the stain of stinginess, freely generous, open-handed, loving to let go, committed to charity, loving to give and to share.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:9.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo cāgasampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in generosity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:10.1
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo paññāsampanno hoti?
And how is a lady accomplished in wisdom?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:10.2
Idha, bhikkhave, mātugāmo paññavā hoti …pe…
It’s when a lady is wise. She has the wisdom of arising and passing away which is noble, penetrative, and leads to the complete ending of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:10.3
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo paññāsampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:10.4
Imehi kho, bhikkhave, catūhi dhammehi samannāgato mātugāmo paralokavijayāya paṭipanno hoti, paraloko āraddho hotīti.
A lady who possesses these four qualities is practicing to win in the next life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:11.1
Susaṁvihitakammantā,
She’s organized at work,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:11.2
saṅgahitaparijjanā;
and manages the domestic help.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:11.3
Bhattu manāpaṁ carati,
She’s agreeable to her husband,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:11.4
sambhataṁ anurakkhati.
and preserves his wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:12.1
Saddhā sīlena sampannā,
Faithful, accomplished in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:12.2
vadaññū vītamaccharā;
being bountiful and rid of stinginess.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:12.3
Niccaṁ maggaṁ visodheti,
She always purifies the path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:12.4
sotthānaṁ samparāyikaṁ.
to well-being in lives to come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:13.1
Iccete aṭṭha dhammā ca,
And so, a lady in whom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:13.2
yassā vijjanti nāriyā;
these eight qualities are found
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:13.3
Tampi sīlavatiṁ āhu,
is known as virtuous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:13.4
dhammaṭṭhaṁ saccavādiniṁ.
firmly principled, and truthful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.1
Soḷasākārasampannā,
Accomplished in sixteen respects,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.2
Aṭṭhaṅgasusamāgatā;
complete with the eight factors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.3
Tādisī sīlavatī upāsikā,
a virtuous laywoman such as she
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.4
Upapajjati devalokaṁ manāpan”ti.
is reborn in the realm of the Agreeable Gods.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.5
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:14.6
Uposathavaggo pañcamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.1
Saṅkhitte vitthate visākhe,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.2
Vāseṭṭho bojjhāya pañcamaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.3
Anuruddhaṁ puna visākhe,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.4
Nakulā idhalokikā dveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.50:15.5
Paṭhamo paṇṇāsako samatto.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch