← Kinh Tăng Chi Bộ

AN8.50 · Aṅguttara Nikāya

AN8.50

5. Uposathavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

60/60 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

52/60 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 8.50
Numbered Discourses 8.50
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
5. Uposathavagga
5. Sabbath
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaidhalokikasutta
Winning in This Life (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Catūhi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo idhalokavijayāya paṭipanno hoti, ayaṁsa loko āraddho hoti.
“Mendicants, a lady who has four qualities is practicing to win in this life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamehi catūhi?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti, saṅgahitaparijano, bhattu manāpaṁ carati, sambhataṁ anurakkhati.
It’s when a lady is well-organized at work, manages the domestic help, acts lovingly toward her husband, and preserves his earnings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti?
And how is a lady well-organized at work?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo ye te bhattu abbhantarā kammantā …pe…
It’s when she’s skilled and tireless in doing domestic duties for her husband …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo susaṁvihitakammanto hoti.
That’s how a lady is well-organized at work.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo saṅgahitaparijano hoti?
And how does a lady manage the domestic help?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo yo so bhattu abbhantaro antojano …pe…
It’s when she knows what work her husband’s domestic bondservants, servants, and workers have completed, and what they’ve left incomplete. She knows who is sick, and who is fit or unwell. She distributes to each a fair portion of fresh and cooked foods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo saṅgahitaparijano hoti.
That’s how a lady manages the domestic help.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo bhattu manāpaṁ carati?
And how does a lady act lovingly toward her husband?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo yaṁ bhattu amanāpasaṅkhātaṁ taṁ jīvitahetupi na ajjhācarati.
It’s when a lady would not transgress in any way that her husband would not consider agreeable, even for the sake of her own life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo bhattu manāpaṁ carati.
That’s how a lady acts lovingly toward her husband.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo sambhataṁ anurakkhati?
And how does a lady preserve his earnings?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo yaṁ bhattā āharati …pe…
It’s when she tries to guard and protect any income her husband earns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo sambhataṁ anurakkhati.
That’s how a lady preserves his earnings.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imehi kho, bhikkhave, catūhi dhammehi samannāgato mātugāmo idhalokavijayāya paṭipanno hoti, ayaṁsa loko āraddho hoti.
A lady who possesses these four qualities is practicing to win in this life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Catūhi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo paralokavijayāya paṭipanno hoti, paraloko āraddho hoti.
A lady who has four qualities is practicing to win in the next life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamehi catūhi?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti, sīlasampanno hoti, cāgasampanno hoti, paññāsampanno hoti.
It’s when a lady is accomplished in faith, ethics, generosity, and wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti?
And how is a lady accomplished in faith?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo saddho hoti …pe…
It’s when a lady has faith in the Realized One’s awakening …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo saddhāsampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in faith.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo sīlasampanno hoti?
And how is a lady accomplished in ethics?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo pāṇātipātā paṭivirato hoti …pe…
It’s when a lady doesn’t kill living creatures, steal, commit sexual misconduct, lie,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
surāmerayamajjapamādaṭṭhānā paṭivirato hoti.
or consume intoxicants of beer, wine, and liquor.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo sīlasampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in ethics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo cāgasampanno hoti?
And how is a lady accomplished in generosity?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo vigatamalamaccherena cetasā agāraṁ ajjhāvasati …pe…
It’s when she lives at home with heart rid of the stain of stinginess, freely generous, open-handed, loving to let go, committed to charity, loving to give and to share.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo cāgasampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in generosity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kathañca, bhikkhave, mātugāmo paññāsampanno hoti?
And how is a lady accomplished in wisdom?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, mātugāmo paññavā hoti …pe…
It’s when a lady is wise. She has the wisdom of arising and passing away which is noble, penetrative, and leads to the complete ending of suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁ kho, bhikkhave, mātugāmo paññāsampanno hoti.
That’s how a lady is accomplished in wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imehi kho, bhikkhave, catūhi dhammehi samannāgato mātugāmo paralokavijayāya paṭipanno hoti, paraloko āraddho hotīti.
A lady who possesses these four qualities is practicing to win in the next life, and she succeeds at it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Susaṁvihitakammantā,
She’s organized at work,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅgahitaparijjanā;
and manages the domestic help.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhattu manāpaṁ carati,
She’s agreeable to her husband,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sambhataṁ anurakkhati.
and preserves his wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhā sīlena sampannā,
Faithful, accomplished in ethics,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vadaññū vītamaccharā;
being bountiful and rid of stinginess.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Niccaṁ maggaṁ visodheti,
She always purifies the path
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sotthānaṁ samparāyikaṁ.
to well-being in lives to come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iccete aṭṭha dhammā ca,
And so, a lady in whom
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yassā vijjanti nāriyā;
these eight qualities are found
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tampi sīlavatiṁ āhu,
is known as virtuous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dhammaṭṭhaṁ saccavādiniṁ.
firmly principled, and truthful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soḷasākārasampannā,
Accomplished in sixteen respects,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhaṅgasusamāgatā;
complete with the eight factors,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tādisī sīlavatī upāsikā,
a virtuous laywoman such as she
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upapajjati devalokaṁ manāpan”ti.
is reborn in the realm of the Agreeable Gods.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uposathavaggo pañcamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhitte vitthate visākhe,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vāseṭṭho bojjhāya pañcamaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anuruddhaṁ puna visākhe,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nakulā idhalokikā dveti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamo paṇṇāsako samatto.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch