← Kinh Tăng Chi Bộ

AN8.10 · Aṅguttara Nikāya

AN8.10

1. Mettāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

86/86 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

79/86 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 8.10
Numbered Discourses 8.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
1. Mettāvagga
1. Love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāraṇḍavasutta
Trash
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā campāyaṁ viharati gaggarāya pokkharaṇiyā tīre.
At one time the Buddha was staying near Campā on the banks of the Gaggarā Lotus Pond.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena bhikkhū bhikkhuṁ āpattiyā codenti.
Now at that time the mendicants accused a mendicant of an offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So bhikkhu bhikkhūhi āpattiyā codiyamāno aññenāññaṁ paṭicarati, bahiddhā kathaṁ apanāmeti, kopañca dosañca appaccayañca pātukaroti.
The accused mendicant dodged the issue, distracted the discussion with irrelevant points, and displayed annoyance, hate, and bitterness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
Then the Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“niddhamathetaṁ, bhikkhave, puggalaṁ;
“Mendicants, throw this individual out!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niddhamathetaṁ, bhikkhave, puggalaṁ.
Throw this individual out!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apaneyyeso, bhikkhave, puggalo.
This individual should be shown the door.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiṁ vo tena paraputtena visodhitena.
Why should you be vexed by an outsider?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, ekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
Take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhikkhave, sampanne yavakaraṇe yavadūsī jāyetha yavapalāpo yavakāraṇḍavoti.
Suppose in a growing field of barley some bad barley appeared, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa tādisaṁyeva mūlaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ;
Its roots, stem, and leaves would look just the same as the healthy barley.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tādisaṁyeva nāḷaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ;
its stem would look just the same as the healthy barley;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tādisaṁyeva pattaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ—
its leaves would look just the same as the healthy barley—bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāvassa sīsaṁ na nibbattati.
That is, so long as the head doesn’t appear.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvassa sīsaṁ nibbattati, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the head appears, they know that it’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘yavadūsīvāyaṁ yavapalāpo yavakāraṇḍavo’ti.
bad barley, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ iti viditvā samūlaṁ uppāṭetvā bahiddhā yavakaraṇassa chaḍḍenti.
When they realize this they pull it up by the roots and throw it outside the field.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake yave dūsesīti.
So that it doesn’t spoil the good barley.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhikkhave, mahato dhaññarāsissa phuṇamānassa tattha yāni tāni dhaññāni daḷhāni sāravantāni tāni ekamantaṁ puñjaṁ hoti, yāni pana tāni dhaññāni dubbalāni palāpāni tāni vāto ekamantaṁ apavahati.
Suppose that a large heap of grain is being winnowed. The grains that are firm and solid form a heap on one side. And the grains that are flimsy and insubstantial are blown over to the other side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ sāmikā sammajjaniṁ gahetvā bhiyyoso mattāya apasammajjanti.
The owners take a broom and sweep them even further away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake dhaññe dūsesīti.
So that it doesn’t spoil the good grain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, bhikkhave, puriso udapānapanāḷiyatthiko tiṇhaṁ kuṭhāriṁ ādāya vanaṁ paviseyya.
Suppose a man needs an irrigation gutter for a well. He’d take a sharp axe and enter the wood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So yaṁ yadeva rukkhaṁ kuṭhāripāsena ākoṭeyya tattha yāni tāni rukkhāni daḷhāni sāravantāni tāni kuṭhāripāsena ākoṭitāni kakkhaḷaṁ paṭinadanti;
where he’d knock various trees with the axe. The trees that were firm and solid made a cracking sound.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāni pana tāni rukkhāni antopūtīni avassutāni kasambujātāni tāni kuṭhāripāsena ākoṭitāni daddaraṁ paṭinadanti.
But the trees that were rotten inside, decomposing and decayed, made a thud.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ mūle chindati, mūle chinditvā agge chindati, agge chinditvā anto suvisodhitaṁ visodheti, anto suvisodhitaṁ visodhetvā udapānapanāḷiṁ yojeti.
He’d cut down such a tree at the root, lop off the crown, and thoroughly clear out the insides. Then he’d use it as an irrigation gutter for the well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁvāsāyaṁ vijānātha,
By living together, know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpiccho kodhano iti;
they’re irritable, with corrupt wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Makkhī thambhī paḷāsī ca,
offensive, stubborn, and contemptuous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
issukī maccharī saṭho.
jealous, stingy, and devious.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Santavāco janavati,
They speak to people with a voice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samaṇo viya bhāsati;
so smooth, just like an ascetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Raho karoti karaṇaṁ,
But they act in secret, with their bad views
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpadiṭṭhi anādaro.
and their lack of regard for others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁsappī ca musāvādī,
You should recognize them for what they are:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ viditvā yathātathaṁ;
a creep and liar.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe samaggā hutvāna,
Then having gathered in harmony,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
abhinibbajjayātha naṁ.
you should expel them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāraṇḍavaṁ niddhamatha,
Throw out the trash!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kasambuṁ apakassatha;
Get rid of the rubbish!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato palāpe vāhetha,
And sweep away the scraps—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assamaṇe samaṇamānine.
they’re not ascetics, they just think they are.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Niddhamitvāna pāpicche,
When you’ve thrown out those of corrupt wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpaācāragocare;
of bad behavior and alms-resort,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Suddhāsuddhehi saṁvāsaṁ,
dwell in communion, ever mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kappayavho patissatā;
the pure with the pure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato samaggā nipakā,
Then in harmony, alert,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dukkhassantaṁ karissathā”ti.
you’ll make an end of suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettāvaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mettaṁ paññā ca dve piyā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dve lokā dve vipattiyo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Devadatto ca uttaro,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nando kāraṇḍavena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch