an8.10:0.1
Aṅguttara Nikāya 8.10
Numbered Discourses 8.10
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:0.2
1. Mettāvagga
1. Love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:0.3
Kāraṇḍavasutta
Trash
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:1.1
Ekaṁ samayaṁ bhagavā campāyaṁ viharati gaggarāya pokkharaṇiyā tīre.
At one time the Buddha was staying near Campā on the banks of the Gaggarā Lotus Pond.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:1.2
Tena kho pana samayena bhikkhū bhikkhuṁ āpattiyā codenti.
Now at that time the mendicants accused a mendicant of an offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:1.3
So bhikkhu bhikkhūhi āpattiyā codiyamāno aññenāññaṁ paṭicarati, bahiddhā kathaṁ apanāmeti, kopañca dosañca appaccayañca pātukaroti.
The accused mendicant dodged the issue, distracted the discussion with irrelevant points, and displayed annoyance, hate, and bitterness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.1
Atha kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
Then the Buddha said to the mendicants,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.2
“niddhamathetaṁ, bhikkhave, puggalaṁ;
“Mendicants, throw this individual out!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.3
niddhamathetaṁ, bhikkhave, puggalaṁ.
Throw this individual out!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.4
Apaneyyeso, bhikkhave, puggalo.
This individual should be shown the door.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.5
Kiṁ vo tena paraputtena visodhitena.
Why should you be vexed by an outsider?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.6
Idha, bhikkhave, ekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
Take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.7
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.8
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.9
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.10
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.11
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:2.12
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.1
Seyyathāpi, bhikkhave, sampanne yavakaraṇe yavadūsī jāyetha yavapalāpo yavakāraṇḍavoti.
Suppose in a growing field of barley some bad barley appeared, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.2
Tassa tādisaṁyeva mūlaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ;
Its roots, stem, and leaves would look just the same as the healthy barley.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.3
tādisaṁyeva nāḷaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ;
its stem would look just the same as the healthy barley;bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.4
tādisaṁyeva pattaṁ hoti, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ yavānaṁ—
its leaves would look just the same as the healthy barley—bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.5
yāvassa sīsaṁ na nibbattati.
That is, so long as the head doesn’t appear.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.6
Yato ca khvassa sīsaṁ nibbattati, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the head appears, they know that it’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.7
‘yavadūsīvāyaṁ yavapalāpo yavakāraṇḍavo’ti.
bad barley, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.8
Tamenaṁ iti viditvā samūlaṁ uppāṭetvā bahiddhā yavakaraṇassa chaḍḍenti.
When they realize this they pull it up by the roots and throw it outside the field.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.9
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:3.10
Mā aññe bhaddake yave dūsesīti.
So that it doesn’t spoil the good barley.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.1
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.2
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.3
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.4
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.5
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.6
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:4.7
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.1
Seyyathāpi, bhikkhave, mahato dhaññarāsissa phuṇamānassa tattha yāni tāni dhaññāni daḷhāni sāravantāni tāni ekamantaṁ puñjaṁ hoti, yāni pana tāni dhaññāni dubbalāni palāpāni tāni vāto ekamantaṁ apavahati.
Suppose that a large heap of grain is being winnowed. The grains that are firm and solid form a heap on one side. And the grains that are flimsy and insubstantial are blown over to the other side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.2
Tamenaṁ sāmikā sammajjaniṁ gahetvā bhiyyoso mattāya apasammajjanti.
The owners take a broom and sweep them even further away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.4
Mā aññe bhaddake dhaññe dūsesīti.
So that it doesn’t spoil the good grain.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.5
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.6
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.7
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.8
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.9
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.10
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:5.11
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.1
Seyyathāpi, bhikkhave, puriso udapānapanāḷiyatthiko tiṇhaṁ kuṭhāriṁ ādāya vanaṁ paviseyya.
Suppose a man needs an irrigation gutter for a well. He’d take a sharp axe and enter the wood,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.2
So yaṁ yadeva rukkhaṁ kuṭhāripāsena ākoṭeyya tattha yāni tāni rukkhāni daḷhāni sāravantāni tāni kuṭhāripāsena ākoṭitāni kakkhaḷaṁ paṭinadanti;
where he’d knock various trees with the axe. The trees that were firm and solid made a cracking sound.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.3
yāni pana tāni rukkhāni antopūtīni avassutāni kasambujātāni tāni kuṭhāripāsena ākoṭitāni daddaraṁ paṭinadanti.
But the trees that were rotten inside, decomposing and decayed, made a thud.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.4
Tamenaṁ mūle chindati, mūle chinditvā agge chindati, agge chinditvā anto suvisodhitaṁ visodheti, anto suvisodhitaṁ visodhetvā udapānapanāḷiṁ yojeti.
He’d cut down such a tree at the root, lop off the crown, and thoroughly clear out the insides. Then he’d use it as an irrigation gutter for the well.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.5
Evamevaṁ kho, bhikkhave, idhekaccassa puggalassa tādisaṁyeva hoti abhikkantaṁ paṭikkantaṁ ālokitaṁ vilokitaṁ samiñjitaṁ pasāritaṁ saṅghāṭipattacīvaradhāraṇaṁ, seyyathāpi aññesaṁ bhaddakānaṁ bhikkhūnaṁ—
In the same way, take a case where a certain individual looks just the same as other good-natured mendicants when going out and coming back, when looking ahead and aside, when bending and extending the limbs, and when bearing the outer robe, bowl and robes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.6
yāvassa bhikkhū āpattiṁ na passanti.
That is, so long as the mendicants don’t notice his offense.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.7
Yato ca khvassa bhikkhū āpattiṁ passanti, tamenaṁ evaṁ jānanti:
But when the mendicants notice the offense, they know that he’s
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.8
‘samaṇadūsīvāyaṁ samaṇapalāpo samaṇakāraṇḍavo’ti.
a corrupt ascetic, just useless trash.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.9
Tamenaṁ iti viditvā bahiddhā nāsenti.
When they realize this they send him away.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.10
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:6.11
Mā aññe bhaddake bhikkhū dūsesīti.
So that he doesn’t corrupt good-natured mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:7.1
Saṁvāsāyaṁ vijānātha,
By living together, know that
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:7.2
pāpiccho kodhano iti;
they’re irritable, with corrupt wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:7.3
Makkhī thambhī paḷāsī ca,
offensive, stubborn, and contemptuous,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:7.4
issukī maccharī saṭho.
jealous, stingy, and devious.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:8.1
Santavāco janavati,
They speak to people with a voice
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:8.2
samaṇo viya bhāsati;
so smooth, just like an ascetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:8.3
Raho karoti karaṇaṁ,
But they act in secret, with their bad views
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:8.4
pāpadiṭṭhi anādaro.
and their lack of regard for others.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:9.1
Saṁsappī ca musāvādī,
You should recognize them for what they are:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:9.2
taṁ viditvā yathātathaṁ;
a creep and liar.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:9.3
Sabbe samaggā hutvāna,
Then having gathered in harmony,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:9.4
abhinibbajjayātha naṁ.
you should expel them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:10.1
Kāraṇḍavaṁ niddhamatha,
Throw out the trash!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:10.2
Kasambuṁ apakassatha;
Get rid of the rubbish!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:10.3
Tato palāpe vāhetha,
And sweep away the scraps—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:10.4
Assamaṇe samaṇamānine.
they’re not ascetics, they just think they are.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.1
Niddhamitvāna pāpicche,
When you’ve thrown out those of corrupt wishes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.2
pāpaācāragocare;
of bad behavior and alms-resort,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.3
Suddhāsuddhehi saṁvāsaṁ,
dwell in communion, ever mindful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.4
kappayavho patissatā;
the pure with the pure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.5
Tato samaggā nipakā,
Then in harmony, alert,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.6
dukkhassantaṁ karissathā”ti.
you’ll make an end of suffering.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.7
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:11.8
Mettāvaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:12.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:12.1
Mettaṁ paññā ca dve piyā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:12.2
dve lokā dve vipattiyo;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:12.3
Devadatto ca uttaro,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an8.10:12.4
nando kāraṇḍavena cāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch