an7.64:0.1
Aṅguttara Nikāya 7.64
Numbered Discourses 7.64
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:0.2
6. Abyākatavagga
6. The Undeclared Points
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:0.3
Kodhanasutta
Irritable
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.1
“Sattime, bhikkhave, dhammā sapattakantā sapattakaraṇā kodhanaṁ āgacchanti itthiṁ vā purisaṁ vā.
“Mendicants, these seven things that please and assist an enemy happen to an irritable woman or man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.2
Katame satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.3
Idha, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Firstly, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.4
‘aho vatāyaṁ dubbaṇṇo assā’ti.
‘If only they’d become ugly!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.5
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.6
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa vaṇṇavatāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have a beautiful enemy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.7
Kodhanoyaṁ, bhikkhave, purisapuggalo kodhābhibhūto kodhapareto, kiñcāpi so hoti sunhāto suvilitto kappitakesamassu odātavatthavasano;
An irritable individual, overcome and overwhelmed by anger, is ugly, even though they’re nicely bathed and anointed, with hair and beard dressed, and wearing white clothes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.8
atha kho so dubbaṇṇova hoti kodhābhibhūto.
but they are ugly indeed, overcome by anger.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:1.9
Ayaṁ, bhikkhave, paṭhamo dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the first thing that pleases and assists an enemy which happens to an irritable woman or man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.2
‘aho vatāyaṁ dukkhaṁ sayeyyā’ti.
‘If only they’d sleep badly!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa sukhaseyyāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have an enemy who sleeps at ease.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.5
Kodhanoyaṁ, bhikkhave, purisapuggalo kodhābhibhūto kodhapareto, kiñcāpi so pallaṅke seti gonakatthate paṭalikatthate kadalimigapavarapaccattharaṇe sauttaracchade ubhatolohitakūpadhāne;
An irritable individual, overcome and overwhelmed by anger, sleeps badly, even though they sleep on a couch spread with woolen covers—shag-piled, pure white, or embroidered with flowers—and spread with a fine deer hide, with a canopy above and red pillows at both ends.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.6
atha kho so dukkhaññeva seti kodhābhibhūto.
but they sleep badly indeed, overcome by anger.bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:2.7
Ayaṁ, bhikkhave, dutiyo dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the second thing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.2
‘aho vatāyaṁ na pacurattho assā’ti.
‘If only their needs are not amply satisfied!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa pacuratthatāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have an enemy whose needs are amply satisfied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.5
Kodhanoyaṁ, bhikkhave, purisapuggalo kodhābhibhūto kodhapareto, anatthampi gahetvā ‘attho me gahito’ti maññati, atthampi gahetvā ‘anattho me gahito’ti maññati.
When an irritable individual, overcome and overwhelmed by anger, gets what they don’t need they think, ‘I’ve got what I need.’ When they get what they need they think, ‘I’ve got what I don’t need.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.6
Tassime dhammā aññamaññaṁ vipaccanīkā gahitā dīgharattaṁ ahitāya dukkhāya saṁvattanti kodhābhibhūtassa.
When an angry person gets these things that are the exact opposite of what they need, it’s for their lasting harm and suffering.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:3.7
Ayaṁ, bhikkhave, tatiyo dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the third thing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.2
‘aho vatāyaṁ na bhogavā assā’ti.
‘If only they weren’t wealthy!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa bhogavatāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have an enemy who is wealthy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.5
Kodhanassa, bhikkhave, purisapuggalassa kodhābhibhūtassa kodhaparetassa, yepissa te honti bhogā uṭṭhānavīriyādhigatā bāhābalaparicitā sedāvakkhittā dhammikā dhammaladdhā, tepi rājāno rājakosaṁ pavesenti kodhābhibhūtassa.
When an individual is irritable, overcome and overwhelmed by anger, the rulers seize the legitimate wealth they’ve earned by their efforts, built up with their own hands, gathered by the sweat of their brow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:4.6
Ayaṁ, bhikkhave, catuttho dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the fourth thing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.2
‘aho vatāyaṁ na yasavā assā’ti.
‘If only they weren’t famous!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa yasavatāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have a famous enemy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.5
Kodhanoyaṁ, bhikkhave, purisapuggalo kodhābhibhūto kodhapareto, yopissa so hoti yaso appamādādhigato, tamhāpi dhaṁsati kodhābhibhūto.
When an individual is irritable, overcome and overwhelmed by anger, any fame they have acquired by diligence falls to dust.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:5.6
Ayaṁ, bhikkhave, pañcamo dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the fifth thing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.2
‘aho vatāyaṁ na mittavā assā’ti.
‘If only they had no friends!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa mittavatāya nandati.
Because an enemy doesn’t like to have an enemy with friends.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.5
Kodhanaṁ, bhikkhave, purisapuggalaṁ kodhābhibhūtaṁ kodhaparetaṁ, yepissa te honti mittāmaccā ñātisālohitā, tepi ārakā parivajjanti kodhābhibhūtaṁ.
When an individual is irritable, overcome and overwhelmed by anger, their friends and colleagues, relatives and kin avoid them from afar.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:6.6
Ayaṁ, bhikkhave, chaṭṭho dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the sixth thing …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.1
Puna caparaṁ, bhikkhave, sapatto sapattassa evaṁ icchati:
Furthermore, an enemy wishes for an enemy:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.2
‘aho vatāyaṁ kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjeyyā’ti.
‘If only, when their body breaks up, after death, they’re reborn in a place of loss, a bad place, the underworld, hell!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.3
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.4
Na, bhikkhave, sapatto sapattassa sugatigamane nandati.
Because an enemy doesn’t like to have an enemy who goes to a good place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.5
Kodhanoyaṁ, bhikkhave, purisapuggalo kodhābhibhūto kodhapareto kāyena duccaritaṁ carati, vācāya duccaritaṁ carati, manasā duccaritaṁ carati.
When an individual is irritable, overcome and overwhelmed by anger, they do bad things by way of body, speech, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.6
So kāyena duccaritaṁ caritvā vācāya …pe…
So, having done bad things by way of body, speech, …bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.7
kāyassa bhedā paraṁ maraṇā apāyaṁ duggatiṁ vinipātaṁ nirayaṁ upapajjati kodhābhibhūto.
When their body breaks up, after death, they’re reborn in a place of loss, a bad place, the underworld, hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:7.8
Ayaṁ, bhikkhave, sattamo dhammo sapattakanto sapattakaraṇo kodhanaṁ āgacchati itthiṁ vā purisaṁ vā.
This is the seventh thing that pleases and assists an enemy which happens to an irritable woman or man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:8.1
Ime kho, bhikkhave, satta dhammā sapattakantā sapattakaraṇā kodhanaṁ āgacchanti itthiṁ vā purisaṁ vāti.
These are the seven things that please and assist an enemy which happen to an irritable woman or man.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:9.1
Kodhano dubbaṇṇo hoti,
An irritable person is ugly
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:9.2
atho dukkhampi seti so;
and they sleep badly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:9.3
Atho atthaṁ gahetvāna,
When they get what they need,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:9.4
anatthaṁ adhipajjati.
they take it to be what they don’t need.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:10.1
Tato kāyena vācāya,
An angry person
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:10.2
vadhaṁ katvāna kodhano;
kills with body or speech;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:10.3
Kodhābhibhūto puriso,
overcome with anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:10.4
dhanajāniṁ nigacchati.
they lose their wealth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:11.1
Kodhasammadasammatto,
Mad with anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:11.2
āyasakyaṁ nigacchati;
they fall into disgrace.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:11.3
Ñātimittā suhajjā ca,
Family, friends, and loved ones
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:11.4
parivajjanti kodhanaṁ.
avoid an irritable person.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:12.1
Anatthajanano kodho,
Anger creates harm;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:12.2
kodho cittappakopano;
anger upsets the mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:12.3
Bhayamantarato jātaṁ,
That person doesn’t recognize
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:12.4
taṁ jano nāvabujjhati.
the danger that arises within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:13.1
Kuddho atthaṁ na jānāti,
An angry person doesn’t know the good.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:13.2
kuddho dhammaṁ na passati;
An angry person doesn’t see the truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:13.3
Andhatamaṁ tadā hoti,
When a person is beset by anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:13.4
yaṁ kodho sahate naraṁ.
only blind darkness is left.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:14.1
Yaṁ kuddho uparodheti,
An angry person destroys with ease
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:14.2
sukaraṁ viya dukkaraṁ;
what was hard to build.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:14.3
Pacchā so vigate kodhe,
Afterwards, when the anger is spent,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:14.4
aggidaḍḍhova tappati.
they’re tormented as if burnt by fire.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:15.1
Dummaṅkuyaṁ padasseti,
Their look betrays their sulkiness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:15.2
dhūmaṁ dhūmīva pāvako;
like a fire’s smoky plume.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:15.3
Yato patāyati kodho,
And when their anger flares up,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:15.4
yena kujjhanti mānavā.
they make others angry.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:16.1
Nāssa hirī na ottappaṁ,
They have no conscience or prudence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:16.2
na vāco hoti gāravo;
nor any respectful speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:16.3
Kodhena abhibhūtassa,
One overcome by anger
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:16.4
na dīpaṁ hoti kiñcanaṁ.
has no island refuge anywhere.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:17.1
Tapanīyāni kammāni,
The deeds that torment a man
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:17.2
yāni dhammehi ārakā;
are far from those that are good.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:17.3
Tāni ārocayissāmi,
I’ll explain them now;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:17.4
taṁ suṇātha yathā tathaṁ.
listen to this, for it is the truth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:18.1
Kuddho hi pitaraṁ hanti,
An angry person slays their father;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:18.2
hanti kuddho samātaraṁ;
their mother, too, they slay.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:18.3
Kuddho hi brāhmaṇaṁ hanti,
An angry person slays a saint;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:18.4
hanti kuddho puthujjanaṁ.
a normal person, too, they slay.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:19.1
Yāya mātu bhato poso,
A man is raised by his mother,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:19.2
imaṁ lokaṁ avekkhati;
who shows him the world.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:19.3
Tampi pāṇadadiṁ santiṁ,
But an angry ordinary person slays
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:19.4
hanti kuddho puthujjano.
even that good woman who gave him life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:20.1
Attūpamā hi te sattā,
Like oneself, those sentient beings
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:20.2
attā hi paramo piyo;
hold themselves most dear.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:20.3
Hanti kuddho puthuttānaṁ,
But when angered, <j>they kill themselves in different ways,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:20.4
nānārūpesu mucchito.
distraught in many respects.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:21.1
Asinā hanti attānaṁ,
Some kill themselves with swords,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:21.2
visaṁ khādanti mucchitā;
some, distraught, take poison.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:21.3
Rajjuyā bajjha mīyanti,
Some hang themselves with rope,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:21.4
pabbatāmapi kandare.
or fling themselves down a mountain gorge.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:22.1
Bhūnahaccāni kammāni,
When they commit deeds of baby-killing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:22.2
attamāraṇiyāni ca;
and killing themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:22.3
Karontā nāvabujjhanti,
they don’t realize what they do,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:22.4
kodhajāto parābhavo.
for anger leads to their downfall.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:23.1
Itāyaṁ kodharūpena,
The snare of death in the form of anger
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:23.2
maccupāso guhāsayo;
lies hidden in the heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:23.3
Taṁ damena samucchinde,
You should cut it out by self-control,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:23.4
paññāvīriyena diṭṭhiyā.
by wisdom, energy, and right ideas.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:24.1
Yathā metaṁ akusalaṁ,
An astute person should cut out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:24.2
samucchindetha paṇḍito;
this unskillful thing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:24.3
Tatheva dhamme sikkhetha,
And they’d train in the teaching in just the same way,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:24.4
mā no dummaṅkuyaṁ ahu.
not yielding to sulkiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.1
Vītakodhā anāyāsā,
Free of anger, free of despair,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.2
Vītalobhā anussukā;
free of greed, with no more longing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.3
Dantā kodhaṁ pahantvāna,
tamed, having given up anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.4
Parinibbanti anāsavā”ti.
the undefiled are fully extinguished.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.5
Ekādasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:25.6
Abyākatavaggo chaṭṭho.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:26.0
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:26.1
Abyākato purisagati,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:26.2
Tissa sīha arakkhiyaṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:26.3
Kimilaṁ satta pacalā,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.64:26.4
Mettā bhariyā kodhekādasāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch