← Kinh Tăng Chi Bộ

AN7.63 · Aṅguttara Nikāya

AN7.63

6. Abyākatavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

69/69 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

68/69 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 7.63
Numbered Discourses 7.63
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
6. Abyākatavagga
6. The Undeclared Points
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhariyāsutta
Kinds of Wives
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya yena anāthapiṇḍikassa gahapatissa nivesanaṁ tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīdi.
Then the Buddha robed up in the morning and, taking his bowl and robe, went to the home of the householder Anāthapiṇḍika, where he sat down on the seat spread out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena anāthapiṇḍikassa gahapatissa nivesane manussā uccāsaddā mahāsaddā honti.
Now at that time people in Anāthapiṇḍika’s home were making a colossal racket.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho anāthapiṇḍiko gahapati yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho anāthapiṇḍikaṁ gahapatiṁ bhagavā etadavoca:
Then the householder Anāthapiṇḍika went up to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ nu te, gahapati, nivesane manussā uccāsaddā mahāsaddā kevaṭṭā maññe macchavilope”ti?
“Householder, what’s with the people making that colossal racket in your home? You’d think it was fishermen hauling in a catch!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ayaṁ, bhante, sujātā gharasuṇhā aḍḍhakulā ānītā.
“Sir, that’s my daughter-in-law Sujātā. She’s been brought here from a wealthy family.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sā neva sassuṁ ādiyati, na sasuraṁ ādiyati, na sāmikaṁ ādiyati, bhagavantampi na sakkaroti na garuṁ karoti na māneti na pūjetī”ti.
She doesn’t obey her mother-in-law or father-in-law or her husband. And she does not honor, respect, esteem, and venerate the Buddha.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā sujātaṁ gharasuṇhaṁ āmantesi:
Then the Buddha addressed Sujātā, saying,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“ehi, sujāte”ti.
“Come, Sujātā.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho sujātā gharasuṇhā bhagavato paṭissutvā yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho sujātaṁ gharasuṇhaṁ bhagavā etadavoca:
“Yes, sir,” she replied. She went up to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to her:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Satta kho imā, sujāte, purisassa bhariyāyo.
“Sujātā, a man can have seven kinds of wife.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vadhakasamā, corīsamā, ayyasamā, mātāsamā, bhaginīsamā, sakhīsamā, dāsīsamā.
A wife like a killer, a wife like a thief, a wife like a lord, a wife like a mother, a wife like a sister, a wife like a comrade, and a wife like a bondservant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imā kho, sujāte, satta purisassa bhariyāyo.
These are the kinds of wife that a man can have.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāsaṁ tvaṁ katamā”ti?
Which one of these are you?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho ahaṁ, bhante, imassa bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ ājānāmi.
“Sir, I don’t understand the detailed meaning of what the Buddha has said in brief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu me, bhante, bhagavā tathā dhammaṁ desetu yathāhaṁ imassa bhagavatā saṅkhittena bhāsitassa vitthārena atthaṁ jāneyyan”ti.
Please teach me this matter so I can understand the detailed meaning.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hi, sujāte, suṇāhi, sādhukaṁ manasi karohi; bhāsissāmī”ti.
“Well then, Sujātā, listen and apply your mind well, I will speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho sujātā gharasuṇhā bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” she replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhagavā etadavoca:
The Buddha said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Paduṭṭhacittā ahitānukampinī,
“With a mind full of hate and no kindness,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aññesu rattā atimaññate patiṁ;
lusting for others, looking down on her husband,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhanena kītassa vadhāya ussukā,
she longs to murder him who paid the price for her.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Vadhā ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a killer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ itthiyā vindati sāmiko dhanaṁ,
A woman’s husband earns his wealth
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sippaṁ vaṇijjañca kasiṁ adhiṭṭhahaṁ;
by focusing on a profession, trade, or farming.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appampi tassa apahātumicchati,
And even if it’s only a little, she wants to take it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Corī ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a thief.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akammakāmā alasā mahagghasā,
She’s an idle glutton who doesn’t want to work.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pharusā ca caṇḍī duruttavādinī;
Her words are harsh, fierce, and rude.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Uṭṭhāyakānaṁ abhibhuyya vattati,
He works hard, but she lives as his master.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ayyā ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a lord.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā sabbadā hoti hitānukampinī,
She’s always caring and kind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mātāva puttaṁ anurakkhate patiṁ;
looking after her husband like a mother her child.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato dhanaṁ sambhatamassa rakkhati,
She keeps the wealth that he has earned secure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Mātā ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a mother.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathāpi jeṭṭhā bhaginī kaniṭṭhakā,
She respects her husband
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sagāravā hoti sakamhi sāmike;
as a younger sister respects her elder.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hirīmanā bhattuvasānuvattinī,
Conscientious, she does what her husband says.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Bhaginī ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a sister.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yācīdha disvāna patiṁ pamodati,
She’s delighted to see him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakhī sakhāraṁva cirassamāgataṁ;
like one reunited with a long-lost comrade.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Koleyyakā sīlavatī patibbatā,
She’s of good pedigree, virtuous, and devoted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Sakhī ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a comrade.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akkuddhasantā vadhadaṇḍatajjitā,
She has no anger <j>when threatened with violence by the rod.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aduṭṭhacittā patino titikkhati;
Without hate or anger,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Akkodhanā bhattuvasānuvattinī,
she endures her husband and does what he says.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yā evarūpā purisassa bhariyā;
A man’s wife of this sort
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dāsī ca bhariyā’ti ca sā pavuccati.
is called a wife and a bondservant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yācīdha bhariyā vadhakāti vuccati,
The kinds of wives here called
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Corī ca ayyā’ti ca yā pavuccati;
killer, thief, and lord;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dussīlarūpā pharusā anādarā,
immoral, harsh, and lacking regard for others,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyassa bhedā nirayaṁ vajanti tā.
when their body breaks up they set course for hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yācīdha mātā bhaginī sakhīti ca,
But the kinds of wives here called
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dāsī ca bhariyā’ti ca sā pavuccati;
mother, sister, comrade, and bondservant;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sīle ṭhitattā cirarattasaṁvutā,
steadfast in their own morality, <j>restrained for a long time,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyassa bhedā sugatiṁ vajanti tāti.
when their body breaks up <j>they set course for a good place.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Imā kho, sujāte, satta purisassa bhariyāyo.
Sujātā, these are the seven kinds of wife that a man can have.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tāsaṁ tvaṁ katamā”ti?
Which one of these are you?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ajjatagge maṁ, bhante, bhagavā dāsīsamaṁ sāmikassa bhariyaṁ dhāretū”ti.
“Sir, from this day forth may the Buddha remember me as a wife like a bondservant.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch