an7.62:0.1
Aṅguttara Nikāya 7.62
Numbered Discourses 7.62
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:0.2
6. Abyākatavagga
6. The Undeclared Points
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:0.3
Mettasutta
Don’t Fear Good Deeds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.1
“Mā, bhikkhave, puññānaṁ bhāyittha.
“Mendicants, don’t fear good deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.2
Sukhassetaṁ, bhikkhave, adhivacanaṁ yadidaṁ puññāni.
For ‘good deeds’ is a term for happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.3
Abhijānāmi kho panāhaṁ, bhikkhave, dīgharattaṁ katānaṁ puññānaṁ dīgharattaṁ iṭṭhaṁ kantaṁ manāpaṁ vipākaṁ paccanubhūtaṁ.
I recall undergoing for a long time the likable, desirable, and agreeable results of good deeds performed over a long time.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.4
Satta vassāni mettacittaṁ bhāvesiṁ.
I developed a mind of love for seven years.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.5
Satta vassāni mettacittaṁ bhāvetvā satta saṁvaṭṭavivaṭṭakappe nayimaṁ lokaṁ punāgamāsiṁ.
As a result, for seven eons of the cosmos contracting and expanding I didn’t return to this world again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.6
Saṁvaṭṭamāne sudāhaṁ, bhikkhave, loke ābhassarūpago homi,
As the cosmos contracted I went to the realm of sublime luminosity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:1.7
vivaṭṭamāne loke suññaṁ brahmavimānaṁ upapajjāmi.
As it expanded I was reborn in an empty mansion of divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.1
Tatra sudaṁ, bhikkhave, brahmā homi mahābrahmā abhibhū anabhibhūto aññadatthudaso vasavattī.
There I was the Divinity, the Great Divinity, the vanquisher, the unvanquished, the universal seer, the wielder of power.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.2
Chattiṁsakkhattuṁ kho panāhaṁ, bhikkhave, sakko ahosiṁ devānamindo;
I was Sakka, lord of gods, thirty-six times.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.3
anekasatakkhattuṁ rājā ahosiṁ cakkavattī dhammiko dhammarājā cāturanto vijitāvī janapadatthāvariyappatto sattaratanasamannāgato.
Many hundreds of times I was a king, a wheel-turning monarch, a just and principled king. My dominion extended to all four sides, I achieved stability in the country, and I possessed the seven treasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.4
Tassa mayhaṁ, bhikkhave, imāni satta ratanāni ahesuṁ, seyyathidaṁ—
These were my seven treasures:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.5
cakkaratanaṁ, hatthiratanaṁ, assaratanaṁ, maṇiratanaṁ, itthiratanaṁ, gahapatiratanaṁ, pariṇāyakaratanameva sattamaṁ.
the wheel, the elephant, the horse, the jewel, the woman, the householder, and the commander as the seventh treasure.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.6
Parosahassaṁ kho pana me, bhikkhave, puttā ahesuṁ sūrā vīraṅgarūpā parasenappamaddanā.
I had over a thousand sons who were valiant and heroic, crushing the armies of my enemies.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:2.7
So imaṁ pathaviṁ sāgarapariyantaṁ adaṇḍena asatthena dhammena abhivijiya ajjhāvasinti.
After conquering this land girt by sea, I reigned by principle, without rod or sword.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.1
Passa puññānaṁ vipākaṁ,
See the result of good deeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.2
Kusalānaṁ sukhesino;
of skillful deeds, for one seeking happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.3
Mettaṁ cittaṁ vibhāvetvā,
I developed a mind of love
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.4
Satta vassāni bhikkhavo;
for seven years, mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.5
Sattasaṁvaṭṭavivaṭṭakappe,
For seven eons of expansion and contraction
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:3.6
Nayimaṁ lokaṁ punāgamiṁ.
I didn’t return to this world again.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:4.1
Saṁvaṭṭamāne lokamhi,
As the world contracted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:4.2
homi ābhassarūpago;
I went to the realm of sublime luminosity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:4.3
Vivaṭṭamāne lokasmiṁ,
And when it expanded
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:4.4
suññabrahmūpago ahuṁ.
I went to an empty mansion of divinity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:5.1
Sattakkhattuṁ mahābrahmā,
Seven times I was a Great Divinity,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:5.2
vasavattī tadā ahuṁ;
and at that time I was the wielder of power.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:5.3
Chattiṁsakkhattuṁ devindo,
Thirty-six times I was lord of gods,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:5.4
devarajjamakārayiṁ.
acting as ruler of the gods.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:6.1
Cakkavattī ahuṁ rājā,
Then I was king, a wheel-turning monarch,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:6.2
jambumaṇḍassa issaro;
lord of the Black Plum Tree Land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:6.3
Muddhāvasitto khattiyo,
An anointed aristocrat,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:6.4
manussādhipatī ahuṁ.
I was sovereign of all humans.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:7.1
Adaṇḍena asatthena,
Without rod or sword,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:7.2
vijeyya pathaviṁ imaṁ;
I conquered this land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:7.3
Asāhasena kammena,
Through non-violent action
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:7.4
samena manusāsi taṁ.
I guided it justly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:8.1
Dhammena rajjaṁ kāretvā,
After ruling this vast territory
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:8.2
asmiṁ pathavimaṇḍale;
by means of principle,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:8.3
Mahaddhane mahābhoge,
I was born in a rich family,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:8.4
aḍḍhe ajāyihaṁ kule.
affluent and wealthy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:9.1
Sabbakāmehi sampanne,
It was replete with all sense pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:9.2
ratanehi ca sattahi;
and the seven treasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:9.3
Buddhā saṅgāhakā loke,
This was well taught by the Buddhas,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:9.4
tehi etaṁ sudesitaṁ.
who bring the world together.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:10.1
Eso hetu mahantassa,
This is the cause of greatness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:10.2
pathabyo me na vipajjati;
by which one is called a lord of the land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:10.3
Pahūtavittūpakaraṇo,
I was a majestic king,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:10.4
rājā hoti patāpavā.
with lots of property and assets;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:11.1
Iddhimā yasavā hoti,
successful and glorious,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:11.2
jambumaṇḍassa issaro;
lord of the Black Plum Tree Land.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:11.3
Ko sutvā nappasīdeyya,
Who would not be inspired by this,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:11.4
api kaṇhābhijātiyo.
even someone of dark birth.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:12.1
Tasmā hi attakāmena,
Therefore someone who desires self-knowledge,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:12.2
mahattamabhikaṅkhatā;
and aspires to greatness themselves,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:12.3
Saddhammo garukātabbo,
should respect the true teaching,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:12.4
saraṁ buddhānasāsanan”ti.
remembering the instructions of the Buddhas.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.62:12.5
Navamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch