an7.29:0.1
Aṅguttara Nikāya 7.29
Numbered Discourses 7.29
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:0.2
3. Vajjisattakavagga
3. The Vajji Seven
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:0.3
Dutiyaparihānisutta
Non-decline for a Lay Follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.1
“Sattime, bhikkhave, dhammā upāsakassa parihānāya saṁvattanti.
“These seven things lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.2
Katame satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.3
Bhikkhudassanaṁ hāpeti,
They miss out on seeing the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.4
saddhammassavanaṁ pamajjati,
They neglect listening to the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.5
adhisīle na sikkhati,
They don’t train in higher ethical conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.6
appasādabahulo hoti,
They’re very suspicious about mendicants, whether senior, junior, or middle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.7
bhikkhūsu theresu ceva navesu ca majjhimesu ca upārambhacitto dhammaṁ suṇāti randhagavesī,
They listen to the teaching with a hostile, fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.8
ito bahiddhā dakkhiṇeyyaṁ gavesati,
They seek outside of the Buddhist community for those worthy of religious donations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.9
tattha ca pubbakāraṁ karoti.
And they serve them first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:1.10
Ime kho, bhikkhave, satta dhammā upāsakassa parihānāya saṁvattanti.
These seven things lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.1
Sattime, bhikkhave, dhammā upāsakassa aparihānāya saṁvattanti.
These seven things don’t lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.2
Katame satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.3
Bhikkhudassanaṁ na hāpeti,
They don’t miss out on seeing the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.4
saddhammassavanaṁ nappamajjati,
They don’t neglect listening to the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.5
adhisīle sikkhati,
They train in higher ethical conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.6
pasādabahulo hoti,
They’re very confident about mendicants, whether senior, junior, or middle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.7
bhikkhūsu theresu ceva navesu ca majjhimesu ca anupārambhacitto dhammaṁ suṇāti na randhagavesī,
They don’t listen to the teaching with a hostile, fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.8
na ito bahiddhā dakkhiṇeyyaṁ gavesati,
They don’t seek outside of the Buddhist community for those worthy of religious donations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.9
idha ca pubbakāraṁ karoti.
And they serve the Buddhist community first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.10
Ime kho, bhikkhave, satta dhammā upāsakassa aparihānāya saṁvattantī”ti.
These seven things don’t lead to the decline of a lay follower.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.11
Idamavoca bhagavā.
That is what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:2.12
Idaṁ vatvāna sugato athāparaṁ etadavoca satthā:
Then the Holy One, the Teacher, went on to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:3.1
“Dassanaṁ bhāvitattānaṁ,
“A lay follower misses out on seeing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:3.2
Yo hāpeti upāsako;
those who are evolved
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:3.3
Savanañca ariyadhammānaṁ,
and listening to the teachings of the Noble One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:3.4
Adhisīle na sikkhati.
They don’t train in higher ethical conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:4.1
Appasādo ca bhikkhūsu,
and their suspicion about mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:4.2
bhiyyo bhiyyo pavaḍḍhati;
just grows and grows.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:4.3
Upārambhakacitto ca,
They want to listen to the true teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:4.4
saddhammaṁ sotumicchati.
with a fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:5.1
Ito ca bahiddhā aññaṁ,
They seek outside the Buddhist community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:5.2
dakkhiṇeyyaṁ gavesati;
for someone else worthy of religious donations,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:5.3
Tattheva ca pubbakāraṁ,
and that lay follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:5.4
yo karoti upāsako.
serves them first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:6.1
Ete kho parihāniye,
These seven principles leading to decline
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:6.2
satta dhamme sudesite;
have been well taught.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:6.3
Upāsako sevamāno,
A lay follower who practices them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:6.4
saddhammā parihāyati.
falls away from the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:7.1
Dassanaṁ bhāvitattānaṁ,
A lay follower doesn’t miss out on seeing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:7.2
Yo na hāpeti upāsako;
those who are evolved
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:7.3
Savanañca ariyadhammānaṁ,
and listening to the teachings of the Noble One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:7.4
Adhisīle ca sikkhati.
They train in higher ethical conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:8.1
Pasādo cassa bhikkhūsu,
and their confidence in mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:8.2
bhiyyo bhiyyo pavaḍḍhati;
just grows and grows.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:8.3
Anupārambhacitto ca,
They want to listen to the true teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:8.4
saddhammaṁ sotumicchati.
without a fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:9.1
Na ito bahiddhā aññaṁ,
They don’t seek outside the Buddhist community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:9.2
dakkhiṇeyyaṁ gavesati;
for someone else worthy of religious donations,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:9.3
Idheva ca pubbakāraṁ,
and that lay follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:9.4
yo karoti upāsako.
serves the Buddhist community first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:10.1
Ete kho aparihāniye,
These seven principles that prevent decline
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:10.2
Satta dhamme sudesite;
have been well taught.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:10.3
Upāsako sevamāno,
A lay follower who practices them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:10.4
Saddhammā na parihāyatī”ti.
doesn’t fall away from the true teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an7.29:10.5
Navamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch