← Kinh Tăng Chi Bộ

AN7.29 · Aṅguttara Nikāya

AN7.29

3. Vajjisattakavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

58/58 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

57/58 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 7.29
Numbered Discourses 7.29
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Vajjisattakavagga
3. The Vajji Seven
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dutiyaparihānisutta
Non-decline for a Lay Follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sattime, bhikkhave, dhammā upāsakassa parihānāya saṁvattanti.
“These seven things lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhudassanaṁ hāpeti,
They miss out on seeing the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammassavanaṁ pamajjati,
They neglect listening to the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
adhisīle na sikkhati,
They don’t train in higher ethical conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appasādabahulo hoti,
They’re very suspicious about mendicants, whether senior, junior, or middle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhūsu theresu ceva navesu ca majjhimesu ca upārambhacitto dhammaṁ suṇāti randhagavesī,
They listen to the teaching with a hostile, fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ito bahiddhā dakkhiṇeyyaṁ gavesati,
They seek outside of the Buddhist community for those worthy of religious donations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tattha ca pubbakāraṁ karoti.
And they serve them first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime kho, bhikkhave, satta dhammā upāsakassa parihānāya saṁvattanti.
These seven things lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattime, bhikkhave, dhammā upāsakassa aparihānāya saṁvattanti.
These seven things don’t lead to the decline of a lay follower.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame satta?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhikkhudassanaṁ na hāpeti,
They don’t miss out on seeing the mendicants.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammassavanaṁ nappamajjati,
They don’t neglect listening to the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
adhisīle sikkhati,
They train in higher ethical conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pasādabahulo hoti,
They’re very confident about mendicants, whether senior, junior, or middle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhikkhūsu theresu ceva navesu ca majjhimesu ca anupārambhacitto dhammaṁ suṇāti na randhagavesī,
They don’t listen to the teaching with a hostile, fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na ito bahiddhā dakkhiṇeyyaṁ gavesati,
They don’t seek outside of the Buddhist community for those worthy of religious donations.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
idha ca pubbakāraṁ karoti.
And they serve the Buddhist community first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime kho, bhikkhave, satta dhammā upāsakassa aparihānāya saṁvattantī”ti.
These seven things don’t lead to the decline of a lay follower.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamavoca bhagavā.
That is what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idaṁ vatvāna sugato athāparaṁ etadavoca satthā:
Then the Holy One, the Teacher, went on to say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dassanaṁ bhāvitattānaṁ,
“A lay follower misses out on seeing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo hāpeti upāsako;
those who are evolved
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Savanañca ariyadhammānaṁ,
and listening to the teachings of the Noble One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhisīle na sikkhati.
They don’t train in higher ethical conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Appasādo ca bhikkhūsu,
and their suspicion about mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhiyyo bhiyyo pavaḍḍhati;
just grows and grows.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upārambhakacitto ca,
They want to listen to the true teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammaṁ sotumicchati.
with a fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ito ca bahiddhā aññaṁ,
They seek outside the Buddhist community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇeyyaṁ gavesati;
for someone else worthy of religious donations,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tattheva ca pubbakāraṁ,
and that lay follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo karoti upāsako.
serves them first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete kho parihāniye,
These seven principles leading to decline
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
satta dhamme sudesite;
have been well taught.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upāsako sevamāno,
A lay follower who practices them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammā parihāyati.
falls away from the true teaching.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dassanaṁ bhāvitattānaṁ,
A lay follower doesn’t miss out on seeing
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yo na hāpeti upāsako;
those who are evolved
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Savanañca ariyadhammānaṁ,
and listening to the teachings of the Noble One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Adhisīle ca sikkhati.
They train in higher ethical conduct,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pasādo cassa bhikkhūsu,
and their confidence in mendicants
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhiyyo bhiyyo pavaḍḍhati;
just grows and grows.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anupārambhacitto ca,
They want to listen to the true teaching
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhammaṁ sotumicchati.
without a fault-finding mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na ito bahiddhā aññaṁ,
They don’t seek outside the Buddhist community
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dakkhiṇeyyaṁ gavesati;
for someone else worthy of religious donations,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idheva ca pubbakāraṁ,
and that lay follower
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yo karoti upāsako.
serves the Buddhist community first.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ete kho aparihāniye,
These seven principles that prevent decline
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Satta dhamme sudesite;
have been well taught.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Upāsako sevamāno,
A lay follower who practices them
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhammā na parihāyatī”ti.
doesn’t fall away from the true teaching.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Navamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch