← Kinh Tăng Chi Bộ

AN6.45 · Aṅguttara Nikāya

AN6.45

5. Dhammikavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

100/100 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

99/100 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 6.45
Numbered Discourses 6.45
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
5. Dhammikavagga
5. About Dhammika
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iṇasutta
Debt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Dāliddiyaṁ, bhikkhave, dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
“Mendicants, isn’t poverty suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yampi, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko iṇaṁ ādiyati, iṇādānampi, bhikkhave, dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
“When a poor, penniless person falls into debt, isn’t being in debt also suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yampi, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko iṇaṁ ādiyitvā vaḍḍhiṁ paṭissuṇāti, vaḍḍhipi, bhikkhave, dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
“When a poor person who has fallen into debt agrees to pay interest, isn’t the interest also suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yampi, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko vaḍḍhiṁ paṭissuṇitvā kālābhataṁ vaḍḍhiṁ na deti, codentipi naṁ;
“When a poor person who has fallen into debt and agreed to pay interest fails to pay it when it falls due, they get a warning.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
codanāpi, bhikkhave, dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
Isn’t being warned suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yampi, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko codiyamāno na deti, anucarantipi naṁ;
“When a poor person fails to pay after getting a warning, they’re prosecuted.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anucariyāpi, bhikkhave, dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
Isn’t being prosecuted suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yampi, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko anucariyamāno na deti, bandhantipi naṁ;
“When a poor person fails to pay after being prosecuted, they’re imprisoned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bandhanampi, bhikkhave, dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino”ti?
Isn’t being imprisoned suffering in the world for a person who enjoys sensual pleasures?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”.
“Yes, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Iti kho, bhikkhave, dāliddiyampi dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino, iṇādānampi dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino, vaḍḍhipi dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino, codanāpi dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino, anucariyāpi dukkhā lokasmiṁ kāmabhogino, bandhanampi dukkhaṁ lokasmiṁ kāmabhogino;
“So mendicants, poverty, debt, interest, warnings, prosecution, and imprisonment are suffering in the world for those who enjoy sensual pleasures.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evamevaṁ kho, bhikkhave, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi kusalesu dhammesu, ottappaṁ natthi kusalesu dhammesu, vīriyaṁ natthi kusalesu dhammesu, paññā natthi kusalesu dhammesu—
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ariyassa vinaye daliddo assako anāḷhiko.
is called poor and penniless in the training of the Noble One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sa kho so, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko saddhāya asati kusalesu dhammesu, hiriyā asati kusalesu dhammesu, ottappe asati kusalesu dhammesu, vīriye asati kusalesu dhammesu, paññāya asati kusalesu dhammesu, kāyena duccaritaṁ carati, vācāya duccaritaṁ carati, manasā duccaritaṁ carati.
Since they have no faith, conscience, prudence, energy, or wisdom when it comes to skillful qualities, they do bad things by way of body, speech, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamassa iṇādānasmiṁ vadāmi.
This is how they’re in debt, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So tassa kāyaduccaritassa paṭicchādanahetu pāpikaṁ icchaṁ paṇidahati.
In order to conceal the bad things they do by way of body, speech, and mind they harbor corrupt wishes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Mā maṁ jaññū’ti icchati, ‘mā maṁ jaññū’ti saṅkappati, ‘mā maṁ jaññū’ti vācaṁ bhāsati, ‘mā maṁ jaññū’ti kāyena parakkamati. So tassa vacīduccaritassa paṭicchādanahetu …pe… so tassa manoduccaritassa paṭicchādanahetu …pe… ‘mā maṁ jaññū’ti kāyena parakkamati.
They wish, plan, speak, and act with the thought: ‘May no one find me out!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamassa vaḍḍhiyā vadāmi.
This is how they pay interest, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ pesalā sabrahmacārī evamāhaṁsu:
Good-hearted spiritual companions say this about them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ayañca so āyasmā evaṅkārī evaṁsamācāro’ti.
‘This venerable acts like this, and behaves like that.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamassa codanāya vadāmi.
This is how they’re warned, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ araññagataṁ vā rukkhamūlagataṁ vā suññāgāragataṁ vā vippaṭisārasahagatā pāpakā akusalavitakkā samudācaranti.
When they go to a wilderness, the root of a tree, or an empty hut, they’re beset by remorseful, unskillful thoughts.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idamassa anucariyāya vadāmi.
This is how they’re prosecuted, I say.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sa kho so, bhikkhave, daliddo assako anāḷhiko kāyena duccaritaṁ caritvā vācāya duccaritaṁ caritvā manasā duccaritaṁ caritvā kāyassa bhedā paraṁ maraṇā nirayabandhane vā bajjhati tiracchānayonibandhane vā.
That poor, penniless person has done bad things by way of body, speech, and mind. When their body breaks up, after death, they’re trapped in the prison of hell or the animal realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāhaṁ, bhikkhave, aññaṁ ekabandhanampi samanupassāmi evaṁdāruṇaṁ evaṅkaṭukaṁ evaṁantarāyakaraṁ anuttarassa yogakkhemassa adhigamāya, yathayidaṁ, bhikkhave, nirayabandhanaṁ vā tiracchānayonibandhanaṁ vāti.
I don’t see a single prison that’s as grim, as vicious, and such an obstacle to reaching the supreme sanctuary from the yoke as the prison of hell or the animal realm.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dāliddiyaṁ dukkhaṁ loke,
Poverty is said to be suffering in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iṇādānañca vuccati;
and so is being in debt.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Daliddo iṇamādāya,
A poor person who has fallen into debt
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhuñjamāno vihaññati.
frets even when spending the loan.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato anucaranti naṁ,
And then they’re prosecuted,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bandhanampi nigacchati;
or even thrown in jail.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etañhi bandhanaṁ dukkhaṁ,
Such imprisonment is true suffering
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kāmalābhābhijappinaṁ.
for someone who prays for pleasure and possessions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatheva ariyavinaye,
In the same way, in the Noble One’s training
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhā yassa na vijjati;
whoever has no faith,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahirīko anottappī,
no conscience or prudence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpakammavinibbayo.
contemplates bad deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyaduccaritaṁ katvā,
After doing bad things
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vacīduccaritāni ca;
by way of body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manoduccaritaṁ katvā,
speech, and mind,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘mā maṁ jaññū’ti icchati.
they wish, ‘May no one find me out!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So saṁsappati kāyena,
Their behavior is creepy
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vācāya uda cetasā;
by body, speech, and mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāpakammaṁ pavaḍḍhento,
They pile up bad deeds
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tattha tattha punappunaṁ.
on and on, life after life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So pāpakammo dummedho,
That simpleton evildoer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jānaṁ dukkaṭamattano;
knowing their own misdeeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Daliddo iṇamādāya,
is a poor person who has fallen into debt,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhuñjamāno vihaññati.
and frets even when spending the loan.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tato anucaranti naṁ,
And when in village or wilderness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅkappā mānasā dukhā;
they’re prosecuted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gāme vā yadi vāraññe,
by painful mental plans,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yassa vippaṭisārajā.
which are born of remorse.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So pāpakammo dummedho,
That simpleton evildoer,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
jānaṁ dukkaṭamattano;
knowing their own misdeeds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yonimaññataraṁ gantvā,
goes to one of the animal realms,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niraye vāpi bajjhati.
or is trapped in hell.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etañhi bandhanaṁ dukkhaṁ,
Such imprisonment is true suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yamhā dhīro pamuccati;
from which the attentive are released.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammaladdhehi bhogehi,
With confident heart, they give
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dadaṁ cittaṁ pasādayaṁ.
with wealth that is properly earned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ubhayattha kaṭaggāho,
That faithful householder of discernment
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhassa gharamesino;
holds a winning hand on both counts:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Diṭṭhadhammahitatthāya,
welfare and benefit in this life,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
samparāyasukhāya ca;
and happiness in lives to come.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evametaṁ gahaṭṭhānaṁ,
This is how, for a householder,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cāgo puññaṁ pavaḍḍhati.
merit grows by generosity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatheva ariyavinaye,
In the same way, in the Noble One’s training,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saddhā yassa patiṭṭhitā;
whoever is grounded in faith,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Hirīmano ca ottappī,
with conscience and prudence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññavā sīlasaṁvuto.
wise, and ethically restrained,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Eso kho ariyavinaye,
is said to live happily
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sukhajīvī’ti vuccati;
in the Noble One’s training.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nirāmisaṁ sukhaṁ laddhā,
After gaining pleasure not of the flesh,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upekkhaṁ adhitiṭṭhati.
they concentrate on equanimity.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañca nīvaraṇe hitvā,
They give up the five hindrances,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
niccaṁ āraddhavīriyo;
constantly energetic,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jhānāni upasampajja,
and enter the absorptions,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ekodi nipako sato.
unified, alert, and mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ ñatvā yathābhūtaṁ,
Truly knowing in this way
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbasaṁyojanakkhaye;
regards the ending of all fetters,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbaso anupādāya,
by not grasping in any way,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sammā cittaṁ vimuccati.
their mind is rightly freed.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tassa sammā vimuttassa,
To that unaffected one, rightly freed
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ñāṇañce hoti tādino;
with the end of the fetters of continued existence,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Akuppā me vimuttī’ti,
the knowledge comes:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
bhavasaṁyojanakkhaye.
‘My freedom is unshakable.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Etaṁ kho paramaṁ ñāṇaṁ,
This is the ultimate knowledge.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etaṁ sukhamanuttaraṁ;
This is the supreme happiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Asokaṁ virajaṁ khemaṁ,
Sorrowless, stainless, secure:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etaṁ ānaṇyamuttaman”ti.
this is the highest freedom from debt.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch