← Kinh Tăng Chi Bộ

AN6.43 · Aṅguttara Nikāya

AN6.43

5. Dhammikavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

98/98 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

97/98 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 6.43
Numbered Discourses 6.43
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
5. Dhammikavagga
5. About Dhammika
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāgasutta
The Giant
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya sāvatthiyaṁ piṇḍāya pāvisi.
Then the Buddha robed up in the morning and, taking his bowl and robe, entered Sāvatthī for alms.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sāvatthiyaṁ piṇḍāya caritvā pacchābhattaṁ piṇḍapātapaṭikkanto āyasmantaṁ ānandaṁ āmantesi:
Then, after the meal, on his return from almsround, he addressed Venerable Ānanda,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyāmānanda, yena pubbārāmo migāramātupāsādo tenupasaṅkamissāma divāvihārāyā”ti.
“Come, Ānanda, let’s go to the stilt longhouse of Migāra’s mother in the Eastern Monastery for the day’s meditation.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho āyasmā ānando bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” Ānanda replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā āyasmatā ānandena saddhiṁ yena pubbārāmo migāramātupāsādo tenupasaṅkami.
So the Buddha went with Ānanda to the Eastern Monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito āyasmantaṁ ānandaṁ āmantesi:
In the late afternoon the Buddha came out of retreat and addressed Ānanda,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āyāmānanda, yena pubbakoṭṭhako tenupasaṅkamissāma gattāni parisiñcitun”ti.
“Come, Ānanda, let’s go to the eastern gate to bathe.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho āyasmā ānando bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” Ānanda replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā āyasmatā ānandena saddhiṁ yena pubbakoṭṭhako tenupasaṅkami gattāni parisiñcituṁ.
So the Buddha went with Ānanda to the eastern gate to bathe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pubbakoṭṭhake gattāni parisiñcitvā paccuttaritvā ekacīvaro aṭṭhāsi gattāni pubbāpayamāno.
When he had bathed and emerged from the water he stood in one robe drying his limbs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena rañño pasenadissa kosalassa seto nāma nāgo mahātūriyatāḷitavāditena pubbakoṭṭhakā paccuttarati.
Now, at that time King Pasenadi had a giant bull elephant called “White”. It emerged from the eastern gate to the beating and playing of musical instruments.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Apissu taṁ jano disvā evamāha:
When people saw it they said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“abhirūpo vata bho rañño nāgo; dassanīyo vata bho rañño nāgo; pāsādiko vata, bho, rañño nāgo, kāyupapanno vata bho rañño nāgo”ti.
“The royal giant is so handsome! The royal giant is so good-looking! The royal giant is so lovely! The royal giant has such a big body!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ vutte, āyasmā udāyī bhagavantaṁ etadavoca:
When they said this, Venerable Udāyī said to the Buddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“hatthimeva nu kho, bhante, mahantaṁ brahantaṁ kāyupapannaṁ jano disvā evamāha:
“Sir, is it only when they see elephants with such a big, formidable body that people say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nāgo vata bho nāgo’ti, udāhu aññampi kañci mahantaṁ brahantaṁ kāyupapannaṁ jano disvā evamāha: ‘nāgo vata bho nāgo’”ti?
‘A giant, such a giant’? Or do they say it when they see any other creatures with big, formidable bodies?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Hatthimpi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ kāyupapannaṁ jano disvā evamāha:
“Udāyī, when they see elephants with such a big, formidable body people say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nāgo vata bho nāgo’ti.
‘A giant, such a giant!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Assampi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ …pe…
And also when they see a horse with a big, formidable body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
goṇampi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ …pe…
When they see a bull with a big, formidable body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
uragampi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ …pe…
When they see a serpent with a big, formidable body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
rukkhampi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ …pe…
When they see a tree with a big, formidable body …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
manussampi kho, udāyi, mahantaṁ brahantaṁ kāyupapannaṁ jano disvā evamāha:
And when they see a human being with such a big, formidable body people say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nāgo vata, bho, nāgo’ti.
‘A giant, such a giant!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Api ca, udāyi, yo sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇiyā pajāya sadevamanussāya āguṁ na karoti kāyena vācāya manasā, tamahaṁ ‘nāgo’ti brūmī”ti.
But Udāyī, one who does nothing monstrous by way of body, speech, and mind is who I call a ‘giant’ in this world with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Acchariyaṁ, bhante, abbhutaṁ, bhante.
“It’s incredible, sir, it’s amazing!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāva subhāsitañcidaṁ, bhante, bhagavatā—
How well said this was by the Buddha:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api ca, udāyi, yo sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇiyā pajāya sadevamanussāya āguṁ na karoti kāyena vācāya manasā, tamahaṁ ‘nāgo’ti brūmīti.
‘But Udāyī, one who does nothing monstrous by way of body, speech, and mind is who I call a “giant” in this world with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idañca panāhaṁ, bhante, bhagavatā subhāsitaṁ imāhi gāthāhi anumodāmi—
And I celebrate the well-spoken words of the Buddha with these verses:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Manussabhūtaṁ sambuddhaṁ,
Awakened as a human being,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
attadantaṁ samāhitaṁ;
self-tamed and immersed in samādhi,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Iriyamānaṁ brahmapathe,
following the spiritual path,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
cittassūpasame rataṁ.
he loves peace of mind.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yaṁ manussā namassanti,
Revered by people,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbadhammāna pāraguṁ;
gone beyond all things,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Devāpi taṁ namassanti,
even the gods revere him;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti me arahato sutaṁ.
so I’ve heard from the perfected one.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbasaṁyojanātītaṁ,
He has transcended all fetters
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vanā nibbanamāgataṁ;
and escaped from entanglements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāmehi nekkhammarataṁ,
Delighting to renounce sensual pleasures,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muttaṁ selāva kañcanaṁ.
he’s freed like lustrous gold from stone.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbe accarucī nāgo,
That giant outshines all,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
himavāññe siluccaye;
like the Himalaya beside other mountains.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbesaṁ nāganāmānaṁ,
Of all those named ‘giant’,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saccanāmo anuttaro.
he is truly named, supreme.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāgaṁ vo kittayissāmi,
I shall extol the giant for you,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na hi āguṁ karoti so;
for he does nothing monstrous.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soraccaṁ avihiṁsā ca,
Gentleness and harmlessness
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pādā nāgassa te duve.
are two feet of the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tapo ca brahmacariyaṁ,
Fervor and chastity
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
caraṇā nāgassa tyāpare;
are his two other feet.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saddhāhattho mahānāgo,
Faith is the giant’s trunk,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upekkhāsetadantavā.
and equanimity his white tusks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sati gīvā siro paññā,
Mindfulness is his neck, his head is wisdom—
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīmaṁsā dhammacintanā;
inquiry and thinking about principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dhammakucchisamātapo,
His belly is the sacred hearth of the Dhamma,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
viveko tassa vāladhi.
and his tail is seclusion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So jhāyī assāsarato,
Practicing absorption, enjoying the breath,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ajjhattaṁ susamāhito;
he is serene within.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Gacchaṁ samāhito nāgo,
The giant is serene when walking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ṭhito nāgo samāhito.
the giant is serene when standing,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyaṁ samāhito nāgo,
the giant is serene when lying down,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nisinnopi samāhito;
and when sitting, the giant is serene.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sabbattha saṁvuto nāgo,
The giant is restrained everywhere:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
esā nāgassa sampadā.
this is the accomplishment of the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Bhuñjati anavajjāni,
He eats blameless things,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sāvajjāni na bhuñjati;
he doesn’t eat blameworthy things.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ghāsamacchādanaṁ laddhā,
When he gets food and clothes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sannidhiṁ parivajjayaṁ.
he avoids storing them up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṁyojanaṁ aṇuṁ thūlaṁ,
Having severed all bonds,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sabbaṁ chetvāna bandhanaṁ;
fetters large and small,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yena yeneva gacchati,
wherever he goes,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anapekkhova gacchati.
he goes without concern.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathāpi udake jātaṁ,
A white lotus,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
puṇḍarīkaṁ pavaḍḍhati;
fragrant and delightful,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nupalippati toyena,
sprouts in water and grows there,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sucigandhaṁ manoramaṁ.
but water does not stick to it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatheva loke sujāto,
Just so the Buddha is born in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
buddho loke viharati;
and lives in the world,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nupalippati lokena,
but the world does not stick to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
toyena padumaṁ yathā.
as water does not stick to the lotus.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mahāginīva jalito,
A great blazing fire
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anāhārūpasammati;
dies down when the fuel runs out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Saṅkhāresūpasantesu,
When the coals have gone out
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nibbutoti pavuccati.
it’s said to be ‘quenched’.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthassāyaṁ viññāpanī,
This simile is taught by the discerning
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upamā viññūhi desitā;
to express the meaning clearly.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Viññassanti mahānāgā,
Great giants will understand
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāgaṁ nāgena desitaṁ.
what the giant taught the giant.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vītarāgo vītadoso,
Free of greed, free of hate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vītamoho anāsavo;
free of delusion, undefiled;
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sarīraṁ vijahaṁ nāgo,
the giant, giving up his body,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Parinibbissati anāsavo”ti.
being undefiled, will be fully quenched.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch